Tháp Văn Xương
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Koko Giữ trọn tuổi 25

vật lý 11Bài tập trắc nghiệm về tụ điện Vật lý 11 có đáp án

Thứ năm - 29/04/2021 03:41
Bài tập trắc nghiệm về tụ điện Vật lý 11 có đáp án, De thi trắc nghiệm Vật lý 11 học kì 2 có đáp an, Bài tập trắc nghiệm Vật lý 11 Chương 1 có đáp án, 70 câu trắc nghiệm tụ điện có đáp an, Bài tập tụ điện 11 có đáp án, Trắc nghiệm lý 11 Chương 4 5 có đáp an, Bài tập trắc nghiệm Chương dòng điện không đổi ViOLET, Trắc nghiệm dòng điện không đổi, Tròn bộ trắc nghiệm vật lý 11
Bài tập trắc nghiệm về tụ điện Vật lý 11 có đáp án
Bài tập trắc nghiệm về tụ điện Vật lý 11 có đáp án
Bài tập trắc nghiệm về tụ điện Vật lý 11 có đáp án, De thi trắc nghiệm Vật lý 11 học kì 2 có đáp an, Bài tập trắc nghiệm Vật lý 11 Chương 1 có đáp án, 70 câu trắc nghiệm tụ điện có đáp an, Bài tập tụ điện 11 có đáp án, Trắc nghiệm lý 11 Chương 4 5 có đáp an, Bài tập trắc nghiệm Chương dòng điện không đổi ViOLET, Trắc nghiệm dòng điện không đổi, Tròn bộ trắc nghiệm vật lý 11 

 

Bài tập trắc nghiệm về tụ điện Vật lý 11 có đáp án

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.
B. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.
C. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
D. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.
Câu 2: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:
A. Hình dạng, kích thước của hai bản tụ.
B. Khoảng cách giữa hai bản tụ.
C. Bản chất của hai bản tụ.
D. Chất điện môi giữa hai bản tụ.
Câu 3: Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi có hằng số điện môi 8, điện dung được tính theo công thức:
\\A. C=\frac{\varepsilon S}{{{9.10}^{9}}.2\pi d} \\ \\ B. C=\frac{\varepsilon S}{{{9.10}^{9}}.4\pi d} \\ \\ C. C=\frac{{{9.10}^{9}}.S}{\varepsilon .4\pi d} \\\\ D. C=\frac{{{9.10}^{9}}.\varepsilon S}{4\pi d}
Câu 4: Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì
A. Điện dung của tụ điện không thay đổi.
B. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
C. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.
D. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.
Câu 5: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là:
A. {{C}_{b}}=4C \;\;B. {{C}_{b}}=\frac{C}{4}.\;\; C. {{C}_{b}}=2C \;\;\; D. {{C}_{b}}=\frac{C}{2}
Câu 6: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là:
\\A. {{C}_{b}}=4C \\B. {{C}_{b}}=\frac{C}{4}.\\ C. {{C}_{b}}=2C \\D. {{C}_{b}}=\frac{C}{2}
Câu 7: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:
A. q = 5.104 (μC).             B. q = 5.104 (nC).             C. q = 5.10-2 (μC).            D. q = 5.10-4 (C).
Câu 8: Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3 (cm), đặt cách nhau 2 (cm) trong không khí. Điện dung của tụ điện đó là:
A. C = 1,25 (pF). B. C = 1,25 (nF). C. C = 1,25 (\mu F)           D.            C = 1,25 (F).
Câu 9: Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 5 (cm), đặt cách nhau 2 (cm) trong không khí. Điện trường đánh thủng đối với không khí là 3.105 (V/m). Hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản cực của tụ điện là:
A. Umax = 3000 (V).        B. Umax = 6000 (V).        C. Umax = 15.103 (V).    D.            Umax = 6.105 (V).
Câu 10: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì
A. Điện dung của tụ điện không thay đổi.
B. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
C. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần.
D. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.
Câu 11: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì
A. Điện tích của tụ điện không thay đổi.
B. Điện tích của tụ điện tăng lên hai lần.
C. Điện tích của tụ điện giảm đi hai lần.
D. Điện tích của tụ điện tăng lên bốn lần.
Câu 12: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V). Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là:
A. U = 50 (V).     B. U = 100 (V).   C. U = 150(V).     D. U = 200 (V).
Câu 13: Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4 (μF), C2 = 0,6 (μF) ghép song song với nhau. Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U < 60 (V) thì một trong hai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10-5 (C). Hiệu điện thế của nguồn điện là:
A. U = 75 (V).     B. U = 50 (V).     C. U = 7,5.10-5 (V).          D.  U = 5.10-4 (V).
Câu 14: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là:
A. Cb = 5(μF).     B. Cb = 10(μF)    C.  Cb = 15(μF)   D. Cb = 55(μF)
Câu 15: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 30 (μF)  mắc song song với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là:
A. Cb = 5(μF).     B. Cb = 10(μF)    C.  Cb = 15(μF)   D. Cb = 55(μF)
Câu 16: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của bộ tụ điện là:
A. Qb = 3.10-3 (C).           B. Qb = 1,2.10-3 (C).        C. Qb = 1,8.10-3 (C).        D. Qb = 7,2.10-4 (C).
Câu 17: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện:          C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF)  mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là:
A. Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C).
B. Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C).
C. Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C).
D. Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C).
Câu 18: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
A. U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V).
B. U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V).
C. U1 = 36 (V) và U2 = 24 (V).
D. U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V).
Câu 19: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
A. U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V).
B. U1 = 15 (V) và U2= 45 (V).
C. U1 = 45 (V) và U2 = 15 (V).
D. U1 = 30 (V) và U2=30 (V).
Câu 20: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc song song vói nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là:
A. Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C).
B. Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C).
C. Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C)
D. Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C).
Câu 21: Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:
A. 17,2V               B. 27,2 V              C.37,2V D.47,2V
Câu 22: Một tụ điện điện dung 24nF tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron mới di chuyển đến bản âm của tụ điện:
A. 575.1011 electron      B. 675.1011 electron      C. 775.1011 electron      D. 875.1011 electron
Câu 23: Bộ tụ điện trong chiếc đèn chụp ảnh có điện dung 750 μF được tích điện đến hiệu điện thế 330V. Xác định năng lượng mà đèn tiêu thụ trong mỗi lần đèn lóe sáng.
A. 20,8J                B. 30,8J                 C. 40,8J                 D. 50,8J
Câu 24: Bộ tụ điện trong chiếc đèn chụp ảnh có điện dung 750 μF được tích điện đến hiệu điện thế 330V. Mỗi lần đèn lóe sáng tụ điện phóng điện trong thời gian 5ms. Tính công suất phóng điện của tụ điện:
A. 5,17kW           B. 6,17kW            C. 817kW             D. 8,17kW
Câu 25: Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V. Tính điện tích của tụ điện:
A. 0,31 μC            B. 0,21 μC            C.0,11μC              D.0,01μC
Câu 26: Tụ điện phẳng không khí có điện dung 5nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là:
A. 2 \mu C           B. 3 \mu C           C. 2,5\mu C         D. 4\mu C
Câu 27: Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:
A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
B. điện tích trên tụ điện
C. bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện
D. hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ
Câu 28: Một tụ điện có điện dung 5nF, điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Hiệu điện thế lớn nhất giữa hai bản tụ là:
A. 600V B. 400V C. 500V D. 800V
Câu 29: Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tính điện tích của tụ điện:
A.10μC  B. 20 μC                C.30μC  D.40μC
Câu 30: Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tích điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là:
A. 2500V              B. 5000V               C. 10000V            D. 1250V
Câu 31: Một tụ điện có thể chịu được điện trường giới hạn là 3.106 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là lmm, điện dung là 8,85.10-11 F. Hỏi hiệu điện thế tối đa có thế đặt vào hai bản tụ là bao nhiêu:
A. 3000V              B. 300V C. 30 000V           D. 1500V
Câu 32: Một tụ điện có thể chịu được điện trường giới hạn là 3.106 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là lmm, điện dung là 8,85.10-11 F. Hỏi điện tích cực đại mà tụ tích được:
A. 26,65.10-8 C  B. 26,65.10-9 C  C. 26,65.10-7 C  D. 13.32. 10-8 C
Câu 33: Tụ điện có điện dung 2μF có khoảng cách giữa hai bản tụ là 1cm được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 24V. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ bằng:
A. 24 V/m            B. 2400 V/m       C. 24000 V/m                    D. 2,4 V
Câu 34: Tụ điện có điện dung 2μF có khoảng cách giữa hai bản tụ là 1cm được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 24V. Ngắt tụ khỏi nguồn và nối hai bản tụ bằng dây dẫn thì năng lượng tụ giải phóng ra là:
A. 5,76.10-4 J     B. 1,152.10-3J    C. 2,304.10-3J     D. 4,217.10-3J
Câu 35: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ:
A. không đổi       B. tăng gấp đôi C. tăng gấp bốn D. giảm một nửa
Câu 36: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì điện tích của tụ:
A. không đổi       B. tăng gấp đôi C. giảm còn một nửa       D. giảm còn một phần tư
Câu 37: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:
A. không đổi       B. tăng gấp đôi C. giảm còn một nửa       D. giảm còn một phần tư
Câu 38: Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì năng lượng của tụ:
A. không đổi       B. tăng gấp đôi C. giảm còn một nửa       D. giảm còn một phần tư
Câu 39: Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm. Tụ chịu được. Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.106 V/m. Hiệu điện thế và điện tích cực đại của tụ là:
A. 1500V; 3mC   B. 3000V; 6mC   C. 6000V; 9mC   D. 4500V; 9mC
Câu 40: Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm. Tụ chịu được. Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.106 V/m. Năng lượng tối đa mà tụ tích trữ được là:
A. 4,5J   B. 9J       C. 18J    D. 13,5J
Câu 41: Một tụ điện phẳng mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500V. Ngắt tụ khỏi nguồn rồi tăng khoảng cách lên hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó:
A. giảm hai lần   B. tăng hai lần    C. tăng 4 lần       D. giảm 4 lần
Câu 42: Nối hai bản tụ điện phẳng với hai cực của acquy. Nếu dịch chuyển các bản xa nhau thì trong khi dịch chuyển có dòng điện đi qua acquy không?
A. lúc đầu có dòng điện đi từ cực dương sang cực âm của acquy sau đó dòng điện có chiều ngược lại
B. lúc đầu có dòng điện đi từ cực âm sang cực dương của acquy sau đó dòng điện có chiều ngược lại
C. dòng điện đi từ cực âm sang cực dương
D. dòng điện đi từ cực dương sang cực âm
Câu 43: Nối hai bản tụ điện phẳng với hai cực của nguồn một chiều, sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi \varepsilon  thì điện dung C và hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ:
A. C tăng, U tăng               B. C tăng, U giảm              C. C giảm, U giảm             D. C giảm, U tăng
Câu 44: Nối hai bản tụ điện phẳng với hai cực của nguồn một chiều, sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi \varepsilon  thì năng lượng W của tụ và cường độ điện trường E giữa hai bản tụ sẽ:
A. W tăng; E tăng              B. W tăng; E giảm             C. W giảm; E giảm            D. W giảm; E tăng
Câu 45: Một tụ điện phẳng có điện dung 7nF chứa đầy điện môi có hằng số điện môi \varepsilon , diện tích mỗi bản là 15cm2 và khoảng cách giữa hai bản bằng 10-5 m. Tính hằng số điện môi \varepsilon :
A.3,7      B.3,9      C.4,5      D.5,3
Câu 46: Một tụ điện phẳng hai bản có dạng hình tròn bán kính 2cm đặt trong không khí cách nhau 2mm. Điện dung của tụ điện đó là:
A. l,2pF B. l,8pF C. 0,87pF              D.0,56pF
Câu 47: Một tụ điện phẳng hai bản có dạng hình tròn bán kính 2cm đặt trong không khí cách nhau 2mm. Có thể đặt một hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu vào hai bản tụ đó, biết điện trường nhỏ nhất có thể đánh thủng không khí là 3.106 V/m:
A. 3000 V             B.6000V                C.9000V                D. 10000 V
Câu 48: Một tụ điện phẳng không khí mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 200V, diện tích mỗi bản là 20cm2, hai bản cách nhau 4mm. Tính mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện:
A. 0,11 J/m3       B. 0,27 J/m3       C. 0,027 J/m3     D. 0,011 J/m3
Câu 49: Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào:
A. hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi
B. kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi
C. hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ
D. hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi
Câu 50: Hai bản tụ điện phẳng hình tròn bán kính 60 cm, khoảng cách giữa hai bản là 2mm, giữa hai bản là không khí. Điện dung của tụ là:
A. 5nF   B. 0,5nF                C. 50nF D.            5μF
Câu 51: Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép song song vói nhau thì điện dung của bộ tụ là:
A. C        B. 2C      C. C/3    D.            3C
Câu 52: Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép nối tiếp với nhau thì điện dung của bộ tụ là:
A. C        B. 2C      C. C/3    D.            3C
Câu 53: Bộ ba tụ điện C1 = C2 = C3 / 2 ghép song song rồi nối vào nguồn có hiệu điện thế 45V thì điện tích của bộ tụ là 18.10-4C. Tính điện dung của các tụ điện:
A. C1 =C2 =5μF; C3 =10 μF
B. C1 = C2 = 8μF; C3 =16 μF
C. C1 = C2 =10μF; C3 =20 μF
D. C1 = C2 = 15μF; C3 = 30 μF
Câu 54: Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 μF; C2 = 3 μF mắc nối tiếp nhau. Tính điện dung của bộ tụ:
\\A. 1,8 \mu F \\ B. 1,6 \mu F \\ C. 1,4 \mu F \\ D. 1,2 \mu F
Câu 55: Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 μF; C2 = 3 μF mắc nối tiếp nhau. Đặt vào bộ tụ hiệu điện thế một chiều 50V thì hiệu điện thế của các tụ là:
A. U1 = 30V; U2 = 20V
B. U1 = 20V; U2= 30V
C. U1 = 10V; U2=40V
D. U1 = 250V; U2 = 25V
Câu 56: Bốn tụ điện mắc thành bộ theo sơ đồ như hình vẽ, C1 = 1μF; C2 = C3 = 3\mu F. Khi nối hai điểm M, N với nguồn điện thì C1 có điện tích q1 = 6μC và cả bộ tụ có điện tích q = 15,6 μC. Hiệu điện thế đặt vào bộ tụ đó là:

A. 4V     B. 6V      C. 8V      D.10V
Câu 57: Bốn tụ điện mắc thành bộ theo sơ đồ như hình vẽ ở trên, C1 = 1μF; C2 = C3 = 3 μF. Khi nối hai điểm M, N với nguồn điện thì C1 có điện tích q1 = 6μC và cả bộ tụ có điện tích q = 15,6 μC. Điện dung C4 là:
A. 1 μF B. 2μF   C. 3 μF D. 4 μF
Câu 58: Ba tụ C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF mắc như hình vẽ. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30V. Tính điện dung của cả bộ tụ:

A. 2nF   B. 3nF    C. 4nF    D. 5nF
Câu 59: Ba tụ C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF mắc như hình vẽ trên. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30V. Tụ C1 bị đánh thủng. Tìm điện tích và hiệu điện thế trên tụ C3 :
A. U3 = 15V; q3 = 300nC
B. U3 = 30V; q3 = 600nC
C. U3 = 0V; q3 = 600nC
D. U3 = 25V; q3 = 500nC
Câu 60: Hai tụ điện điện dung C1 = 0,3nF, C2 = 0,6nF ghép nối tiếp, khoảng cách giữa hai bản tụ của hai tụ như nhau bằng 2mm. Điện môi của mỗi tụ chỉ chịu được điện trường có cường độ lớn nhất là 104 V/m. Hiệu điện thế giới hạn được phép đặt vào bộ tụ đó bằng:
A. 20V   B. 30V   C. 40V   D. 50V
Câu 61: Hai tụ điện C1 = 0,4 μF; C2 = 0,6 μF ghép song song rồi mắc vào hiệu điện thế U < 60V thì một trong hai tụ có điện tích 30μC. Tính hiệu điện thế U và điện tích của tụ kia:
A. 30V; 5 μC        B. 50V; 50 μC     C. 25V; 10 μC     D. 40V; 25 μC
Câu 62: Ba tụ điện ghép nối tiếp có C1 = 20pF, C2 = 10pF, C3= 30pF. Tính điện dung của bộ tụ đó:
A. 3,45pF             B. 4,45pF              C.5,45pF               D. 6,45pF
Câu 63: Một mạch điện như hình vẽ, C1 = 3 μF, C2 = C3 = 4 μF. Tính điện dung của bộ tụ:

A. 3μF   B. 5μF   C. 7 μF D. 12 μF
Câu 64: Một mạch điện như hình vẽ trên, C1 = 3 μF, C2 = C3= 4 μF. Nối hai điểm M, N với hiệu điện thế 10V. Điện tích trên mỗi tụ điện là:
A. q1 = 5 μC; q2 = q3 = 20 μC
B. q1 = 30 μC; q2 = q3 = 15 μC
C. q1 = 30 μC; q2 = q3 = 20 μC
D. q1 = 15 μC; q2 = q3 = 10 μC
Câu 65: Ba tụ điện có điện dung bằng nhau và bằng C. Để được bộ tụ có điện dung là C/3 ta phải ghép các tụ đó thành bộ:
A. 3 tụ nối tiếp nhau       B. 3 tụ song song nhau   C. (C1 nt C2)//C3              D. (C1 // C2) nt C3
Câu 66: Ba tụ điện C1 = C2 = C, C3 = 2C. Để được bộ tụ có điện dung là C thì các tụ phải ghép:
A. 3 tụ nối tiếp nhau       B. (C1 // C2) nt C3            C. 3 tụ song song nhau   D. (C1 nt C2)// C3
Câu 67: Hai tụ giống nhau có điện dung C ghép nối tiếp nhau và nối vào nguồn một chiều hiệu điện thế U thì năng lượng của bộ tụ là Wt, khi chúng ghép song song và nối vào hiệu điện thế cũng là U thì năng lượng của bộ tụ là Ws, ta có:
A. Wt = Ws          B. Ws = 4Wt       C. Ws = 2Wt        D. Wt = 4Ws
Câu 68: Ba tụ C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3= 20nF mắc như hình vẽ. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30V. Tính hiệu điện thế trên tụ C2.

A. 12V   B. 18V   C. 24V   D. 30V
Câu 69: Ba tụ C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF mắc như hình vẽ trên. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30V. Tụ C1 bị đánh thủng. Tìm điện tích và hiệu điện thế trên tụ C1.
A. U1 = 15V; q1 = 300nC                B. U1 = 30V; q1 = 600nC
C. U1 = 0 V; q1 = 0 nC     D. U1 = 25V; q1 = 500nC
Câu 70: Ba tụ C1 = 3nF, C2 = 2nF, C3 = 20nF mắc như hình vẽ trên. Nối bộ tụ với hiệu điện thế 30V. Tụ C1 bị đánh thủng. Tìm điện tích và hiệu điện thế trên tụ C2.
A. U2 = 15V; q2 = 300nC                B. U2 = 30V; q2 = 600nC
C. U2 = 0V; q2 = OnC       D. U2 = 25V; q2 = 500nC
Câu 71: Trong phòng thí nghiệm có một số tụ điện loại 6μF. Số tụ phải dùng ít nhất để tạo thành bộ tụ có điện dung tương đương là 4,5 μF là:
A. 3        B. 5         C. 4         D. 6
Câu 72: Có các tụ giống nhau điện dung là C, muốn ghép thành bộ tụ có điện dung là 5C/3 thì số tụ cần dùng ít nhất là:
A. 3        B. 4         C. 5         D. 6
Câu 73: Hai tụ điện có điện dung C1 = 2C2 mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế U thì hiệu điện thế của hai tụ quan hệ với nhau:
A. U1 = 2U2         B. U2 = 2U1         C. U2 = 3U1         D. U1 = 3U2
Câu 74: Hai tụ điện có điện dung C1 = 2C2 mắc nối tiếp vào nguồn điện có hiệu điện thế U. Dìm tụ C2 vào điện môi lỏng có hằng số điện môi là 2. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ C1 sẽ:
A. tăng 3/2 lần   B. tăng 2 lần       C. giảm còn 1/2 lần          D. giảm còn 2/3 lần
Câu 75: Một tụ điện phẳng đặt thẳng đứng trong không khí điện dung của nó là C. Khi dìm một nửa ngập trong điện môi có hằng số điện môi là 3, một nửa trong không khí điện dung của tụ sẽ:
A. tăng 2 lần       B. tăng 3/2 lần   C. tăng 3 lần       D. giảm 3 lần
Câu 76: Một tụ điện phẳng đặt nằm ngang trong không khí điện dung của nó là C. Khi dìm một nửa ngập trong điện môi có hằng số điện môi là 3, một nửa trong không khí điện dung của tụ sẽ:
A. giảm còn 1/2 B. giảm còn 1/3 C. tăng 3/2 lần                   D. giảm còn 2/3 lần
Câu 77: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
A. U1 = 60 (V) và U2 = 60(V).
B. U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V).
C. U1 = 45 (V) và U2 = 15 (V).
D. U1 = 30 (V) và U2 = 30(V).
Câu 78: Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 μF) ghép nối tiếp với nhau. Bộ tụ điện được nối với hiệu điện thế không đổi U = 150 (V). Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là:
\\A. \Delta \text{W}=9\left( mJ \right) \\ B. \Delta \text{W}=10\left( mJ \right). \\ C. \Delta \text{W}=19\left( mJ \right). \\ D. \Delta \text{W}=1\left( mJ \right).
Câu 79: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ điện là:
A. Cb = 5(μF).     B. Cb = 10 (μF). C. Cb = 15 (μF). D. Cb = 55 (μF).
Câu 80: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (μF), C2 = 30 (μF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V). Điện tích của mỗi tụ điện là:
A. Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C).       B. Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C).
C. Q1 =1,8.10-3(C) và Q2 = 1,2.10-3 (C)   D. Q1 = 7,2.10-4(C) và Q2 = 7,2.10-4 (C).

ĐÁP ÁN
l-D 2-C 3-B 4-C 5-B 6-A 7-C 8-A 9-B 10-C
11-A 12-B 13-B 14-A 15-D 16-D 17-D 18-C 19-A 20-B
21-A 22-B 23-C 24-D 25-C 26-B 27-C 28-A 29-A 30-A
31-A 32-A 33-B 34-A 35-B 36-A 37-B 38-B 39-B 40-B
41-B 42-D 43-B 44-C 45-D 46-D 47-B 48-D 49-D 50-A
51-D 52-C 53-C 54-D 55-A 56-C 57-B 58-C 59-B 60-B
61-B 62-C 63-B 64-C 65-A 66-B 67-B 68-C 69-C 70-C
71-C 72-B 73-B 74-A 75-A 76-C 77-B 78-D 79-A 80-D

File đáp án Bài tập trắc nghiệm về Tụ Điện

 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Sữa Momcare
tỏi đen
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây