Koko Giữ trọn tuổi 25
Tháp Văn Xương
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,

PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI LÍ TƯỞNG

Thứ ba - 27/04/2021 00:44
PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI LÍ TƯỞNG, Viết phương trình trạng thái khí lý tưởng, phương trình trạng thái của khí lý tưởng pv=nrt, Bài tập phương trình trạng thái khí lý tưởng, Ví dụ về phương trình trạng thái khí lý tưởng, Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lý tưởng, Chứng minh phương trình trạng thái của khí lí tưởng, Khí lý tưởng, Công thức không mô tả phương trình trạng thái của khí lí tưởng là, Phương trình trạng thái, Trong vật lý và nhiệt động lực học, một phương trình trạng ...
PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI LÍ TƯỞNG
PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI LÍ TƯỞNG

PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI LÍ TƯỞNG, Viết phương trình trạng thái khí lý tưởng, phương trình trạng thái của khí lý tưởng pv=nrt, Bài tập phương trình trạng thái khí lý tưởng, Ví dụ về phương trình trạng thái khí lý tưởng, Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lý tưởng, Chứng minh phương trình trạng thái của khí lí tưởng, Khí lý tưởng, Công thức không mô tả phương trình trạng thái của khí lí tưởng là, Phương trình trạng thái, Trong vật lý và nhiệt động lực học, một phương trình trạng ... 

PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI LÍ TƯỞNG

I. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng (phương trình cla-pê-rôn)
\frac{{{p}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{p}_{2}}}{{{T}_{2}}}\Rightarrow {{T}_{1}}=\frac{{{p}_{1}}\cdot {{T}_{2}}}{{{p}_{2}}}
Quá trình đẳng áp: Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí khi áp suất không đổi.
Định luật Gay-luy-sắc: Dưới áp suất không đổi, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
\frac{{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}}\Rightarrow \frac{V}{T}=\text{const}
Trong đó: P là áp suất khí, Vlà thể tích khí, T={{t}^{{}^\circ }}\text{C}+273 (nhiệt độ khí (K)
Đưởng đẳng áp:


Phương trình Cla-pê-rôn –men-đê-lê-ép
\frac{pV}{T}=nR\text{ hay }pV=nRT=\frac{m}{\mu }RT với  R=8,31\text{J}/\text{mol}. K là hằng số khí lí tưởng
II. VÍ DỤ MINH HOA
Ví dụ 1: Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 270C có áp suất 1 at. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 570C đồng thời giảm thể tích còn  1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu?
    A. 2,2atm                                     B. 0,47atm                                    C. 2,1atm                                      D.0,94atm
Lời giải:

{{p}_{2}}=\frac{{{T}_{2}}\cdot {{p}_{1}}\cdot {{V}_{1}}}{{{T}_{1}}\cdot {{V}_{2}}}=2,2\text{at}
Chú ý: Đổi nhiệt độ về độ K
Đáp án A
Ví dụ 2: Một lượng khí {{H}_{2}} đựng trong bình có {{V}_{1}}=2lit ở áp suất 1,5att, {{t}_{1}}={{27}^{0}}C . Đun nóng khí đến {{t}_{2}}={{127}^{0}}C  do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra ngoài. Tính áp suất khí trong bình.
    A. 3 atm                                       B. 7,05 atm                                    C. 4 atm                                        D. 2,25 atm
Lời giải
{{p}_{2}}=\frac{{{T}_{2}}.{{p}_{1}}.{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}.{{V}_{2}}}=7,05at
Đáp án B
Ví dụ 3: Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khí áp suất không đổi là bao nhiêu?
    A. 3,6 lít                                       B. 20 lít                                          C. 28,2 lít                                      D. 10 lít
Lời giải
\frac{{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}}\Rightarrow {{V}_{2}}=\frac{{{T}_{2}}.{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=10\text{lit}
Đáp án D
Ví dụ 4: Một lượng khí đựng trong xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số của lượng khí: 1,5atm, 13,5 lít, 300 K. Khi pit tông bị nén, áp suất tăng lên 3,7 atm, thể tích giảm còn 10 lít. Xác định nhiệt độ khi nén
    A. 548,10C                                   B. 275,10C                                     C. 2730C                                       D. 450 K
Lời giải
{{T}_{2}}=\frac{{{p}_{2}}.{{V}_{2}}.{{T}_{1}}}{{{p}_{1}}.{{V}_{1}}}=548,1\text{K}=275,{{1}^{{}^\circ }}\text{C}
Đáp án B
Ví dụ 5: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 470C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên 15 atm. Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén
    A. 4800C                                      B. 4700C                                        C. 480 K                                            D. 470 K
Lời giải
{{T}_{2}}=\frac{{{p}_{2}}\cdot {{V}_{2}}\cdot {{T}_{1}}}{{{p}_{1}}\cdot {{V}_{1}}}=480\text{K}
Đáp án C
Ví dụ 6: Người ta bơm khí ôxi ở điều kiện chuẩn và một bình có thể tích 500 lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ 240C và áp suất 765 mmHg. Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây. Coi quá trình bơm diễn ra 1 cách đều đặn.
    A. 3,3 mg                                     B. 1,29 kg                                       C. 3,3 kg                                        D. 1,29 mg
Lời giải
Ở điều kiện chuẩn
{{p}_{1}}=760\text{mmHg},{{\rho }_{1}}=1,29\text{kg}/{{\text{m}}^{3}} \begin{array}{*{35}{l}} \\ {{V}_{1}}=\frac{m}{{{\rho }_{1}}};{{V}_{2}}=\frac{m}{{{\rho }_{2}}} \\ \\ {{V}_{2}}=\frac{{{T}_{2}}.{{p}_{1}}.{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}.{{p}_{2}}} \\ \Rightarrow {{\rho }_{2}}=\frac{{{\rho }_{1}}.{{T}_{1}}.{{p}_{2}}}{{{T}_{2}}{{p}_{1}}} \\ \end{array}

\Rightarrow m={{V}_{2}}\cdot \frac{{{\rho }_{1}}.{{T}_{1}}.{{p}_{2}}}{{{T}_{2}}.{{p}_{1}}}là khối lượng khí bơm vào bình sau nửa giờ.
=> khối lượng bơm vào sau mỗi giây: {{m}^{\prime }}=\frac{m}{1800}=3,{{3.10}^{-3}}\text{kg}/\text{s}
Đáp án A
III. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Gay Luy xắc?
    A. Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
    B. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
    C. Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
    D. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 2: Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình đã h ọc
    A. \frac{P}{T}= hằng số                                                                    B. {{P}_{1}}{{V}_{1}}={{P}_{2}}{{V}_{2}}
    C. \frac{VT}{P}= hằng số                                                                D. \frac{V}{T}= hằng số
Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
    A. \frac{PV}{T}= hằng số                                                                B. \frac{PT}{V}= hằng số
    C. \frac{VT}{P}= hằng số                                                                D. \frac{{{P}_{1}}{{V}_{2}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{P}_{2}}{{V}_{1}}}{{{T}_{2}}}
Câu 4: Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì
    A. thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
    B. thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.
    C. thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
    D. thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.
Câu 5: phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mỗi liên hệ nào sau đây:
    A. nhiệt độ và áp suất
    B. nhiệt độ và thể tích
    C. thể tích và áp suất
    D. nhiệt độ, thể tích và áp suất.
Câu 6: Biếu thức đúng của phương trình trạng thái khí lí tưởng là:
 \\ A. \frac{{{p}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{p}_{2}}{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}} \\ B.\frac{{{p}_{1}}}{{{V}_{2}}}=\frac{{{p}_{2}}}{{{V}_{1}}} \\ C.\frac{{{p}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{p}_{2}}}{{{T}_{2}}} \\ D.{{\text{p}}_{1}}{{\text{V}}_{1}}\text{=}{{\text{p}}_{2}}{{\text{V}}_{2}}\\
Câu 7: Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?
  
A.                                                        B.
    C.                                                             D.    

Câu 8: Cho một lượng khí lí tưởng dãn nở đẳng áp thì
    A. nhiệt độ của khí giảm
    B. nhiệt độ của khí không đổi.
    C. thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
    D. thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
Câu 9: Công thức \frac{V}{T}\text{=const} áp dụng cho quá trình biến đôi trạng thái nào của một khối khí xác định?
    A. Quá trình bất kì                                                                              B. Quá trình đẳng nhiệt
    C. Quá trình đẳng tích               D. Quá trình đẳng áp
Câu 10: Trong hệ toạ độ \left( V,T \right) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
    A. Đường thẳng song song với trục hoành
    B. Đường thẳng song song với trục tung.
    C. Đường hypebol
    D. Đường thẳng kéo dài đi qua góc toạ độ.
Câu 11: Hằng số khí lí tưởng R có giá trị bằng
    A. 0,083 at.lit/mol.K                                                                           B. 8,31 J/mol K
    C. 0,081 atm.lit/mol.K              D. cả 3 đều đúng
Câu 12: trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng của khí và nhiệt độ tuyệt đối có công thức liên hệ:           
\\ A. \frac{{{D}_{1}}}{{{D}_{2}}}=\frac{{{T}_{2}}}{{{T}_{1}}} \\ B.\frac{{{D}_{1}}}{{{D}_{2}}}=\frac{{{T}_{1}}}{{{T}_{2}}} \\ C.\frac{{{D}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{D}_{2}}}{{{T}_{1}}}  
D.
Cả  A, B, C đều đúng

Câu 13: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
   \\A. \frac{PV}{T}=Const \\ B.\frac{{{P}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{P}_{2}}{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}} \\ C.PV\sim T \\ D. \frac{PT}{V}= Const
Câu 14: Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?
    A. Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.
    B. Không khí trong một xilanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.
    C. Không khi trong một quả bóng bàn bị học sinh dùng tay bóp bẹp.
    D. Trong cả ba hiện tượng trên.
Câu 15: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
  \\ A. \frac{V}{T}= Const \\ B. V\sim\frac{1}{T} \\ C.V\sim T \\D.\frac{{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}}
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 0,4 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn \left( {{P}_{0}}=1atm,{{T}_{0}}={{27}^{{}^\circ }}\text{C} \right) . Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 0,5 atm và nhiệt độ 170C bằng bao nhiêu?
    A. 0,77 lít                                     B. 0,83 lít                                       C. 0,5 lít                                        D. 1,27 lít
Câu 17: Một xilanh của một động cơ có thể tích 1 dm3 chứa hỗn hợp khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 1atm. Khi động cơ hoạt động, pittong nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí trong xilanh chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tron xilanh tăng lên tới 15 atm. Hãy tính nhiệt độ của hỗn hợp khí trong xilanh khi động cơ hoạt động.
    A. 9600C                                      B. 1410C                                        C. 6870C                                       C. 4140C
Câu 18: Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 0,7 atm.Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?
    A. 7310C                                      B. 320 K                                         C. 3200C                                       D. 731K
Câu 19: Tính khối lượng riêng của không khí ở 1000C, áp suất 2.105Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 00C, áp suất 1.105Pa là 1,29kg/m3?
    A. 1,85kg/m3                               B.1,29 kg/m3                                                  C. 0,129 kg/m3                            D. 0,185 kg/m3
Câu 20: Nếu thể tích của một lượng khí giảm đi 1/10, áp suất tăng 1/5 và nhiệt độ tăng thêm 160C so với ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu của khí.
    A. 300 K                                       B. 216 K                                         C. 200 K                                        D. 289 K
Câu 21: Pit tông của một máy nén, sau mỗi lần nén đưa được 4 lít khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 1 atm vào bình chứa khi ở thể tích 2 m3. Tính áp suất của khí trong bình khi pit tông đã thực hiện 1000 lần nén. Biết nhiệt độ trung bình là 420C
    A. 1 atm                                       B. 2,1 atm                                      C. 4 atm                                        D. 2 atm
Câu 22: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 470C. Pit tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất tăng lên tới 15atm. Tính nhiệt độ hỗn hợp khí nén.
    A. 4800C                                      B. 320 K                                         C. 2070C                                       D. 4700C
Câu 23: Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để cho thể tích của nó chỉ là 4 lít, vì nén nhanh khí bị nóng lên đến 600C. Hỏi áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?
    A. 2,7                                            B. 3,5                                              B. 2,22                                           D. 2,78
Câu 24: Một quả bóng có thể tích 200 lít ở nhiệt độ 280C trên mặt đất. Bóng được thả bay lên đến độ cao mà ở đó áp suất khí quyển chỉ còn 0,55 lần áp suất khí quyển ở mặt đất và có nhiệt độ 50C. Tính thể tích của quả bóng ở độ cao đó (bỏ qua áp suất phụ gây ra bởi vỏ bóng).
    A. 340,7 lít                                   B. 35,71 lít                                     C. 1120 lít                                     D. 184,7 lít
Câu 25: Tính khối lượng của không khí ở 800C và áp suất 2,5.105Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 00C và áp suất 1,01.105Pa là 1,29kg/m3
    A. 2 kg/m3                                                     B. 2,5 kg/m3                                                   C. 1,29 kg/m3                               D.0,998 kg/m3

ĐÁP ÁN
1.B 2.C 3.A 4.C 5.D 6.A 7.D 8.C 9.D 10.D
11.B 12.A 13.D 14.B 15.B 16.A 17.C 18.D 19.A 20.C
21.B 22.C 23.D 24.A 25.B          




HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 12: Đáp án A
\begin{matrix} \frac{{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}};\quad D=\frac{m}{V}\Rightarrow V=\frac{m}{D} \\ \frac{m}{{{D}_{1}}{{T}_{1}}}=\frac{m}{{{D}_{2}}{{T}_{2}}}\Rightarrow \frac{{{D}_{1}}}{{{D}_{2}}}=\frac{{{T}_{2}}}{{{T}_{1}}} \\ \end{matrix}
Câu 13: Đáp án D
Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án B
Câu 16: Đáp án A
Gọi {{P}_{0,}},{{V}_{0}},{{T}_{0}} lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ của khối khí ở trạng thái ban đầu
\Rightarrow {{P}_{0}}=1\text{atm};{{V}_{0}}=0,4\text{lit};{{T}_{0}}={{27}^{{}^\circ }}\text{C}=300\text{K}
Gọi {{P}_{1}},{{V}_{1}},{{T}_{1}} lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ của khối khí ở trạng thái sau:
\Rightarrow {{P}_{1}}=0,75\text{ atm; }{{T}_{1}}={{17}^{{}^\circ }}\text{C}=290\text{K}
Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng ta có:
\frac{{{P}_{0}}{{V}_{0}}}{{{T}_{0}}}=\frac{{{P}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}\Rightarrow {{V}_{1}}=\frac{{{T}_{1}}}{{{T}_{0}}}\frac{{{P}_{0}}}{{{P}_{1}}}{{V}_{0}}=\frac{290}{300}\cdot \frac{1}{0,5}0,4=0,77 lit
Câu 17: Đáp án C
Gọi {{P}_{0,}},{{V}_{0}},{{T}_{0}} lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ của khối khí trong xilanh ở trạng thái ban đầu
\Rightarrow {{P}_{0}}=1\text{atm};{{V}_{0}}=1\text{d}{{\text{m}}^{3}};{{T}_{0}}={{47}^{{}^\circ }}\text{C}=320\text{K}
Gọi  {{P}_{1}},{{V}_{1}},{{T}_{1}} lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ của khối khí trong xilanh khi động cơ hoạt động.
{{P}_{1}}=15\text{atm};{{V}_{1}}=0,2\text{d}{{\text{m}}^{3}}
Từ phương trình trạng thái của khí lí tưởng, ta có:
\begin{array}{*{35}{l}} \frac{{{P}_{0}}{{V}_{0}}}{{{T}_{0}}}=\frac{{{P}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}} \\ \Rightarrow {{T}_{1}}=\frac{{{P}_{1}}}{{{P}_{0}}}\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{0}}}{{T}_{\text{e}}}=\frac{15}{1}\cdot \frac{0,2}{1}.320 \\ \Rightarrow {{T}_{1}}=960\text{K}={{687}^{{}^\circ }}\text{C} \\ \end{array}
Câu 18: Đáp án D
TT1
\begin{array}{*{35}{l}} {{P}_{1}}=0,7\text{atm} \\ {{V}_{1}} \\ {{T}_{1}}=320\text{K} \\ \end{array}
TT2
\begin{array}{*{35}{l}} {{P}_{2}}=8\text{atm} \\ {{V}_{2}}={{V}_{1}}/5 \\ {{T}_{2}}=? \\ \end{array}
áp dụng PTTT khí lí tưởng
ta có: \frac{{{p}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{p}_{2}}{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}}\Rightarrow {{T}_{2}}=\frac{8{{V}_{1}}\cdot 320}{5.0,7{{V}_{1}}}=731\text{K}
Câu 19: Đáp án A
ở điều kiện chuẩn, nhiệt độ {{T}_{0}}=273K áp suất {{p}_{0}}=1,{{01.10}^{5}}Pa
1kg không khí có thể tích là : {{V}_{0}}=\frac{m}{{{\rho }_{0}}}=\frac{1}{1,29}=0,78{{\text{m}}^{3}}
ở điều kiên {{T}_{2}}=373K , áp suất {{p}_{2}}={{2.10}^{5}}Pa , 1kg không khí có thể tích {{V}_{2}}
áp dụng phương trình trạng thái : \frac{{{p}_{0}}.{{V}_{0}}}{{{T}_{0}}}=\frac{{{p}_{2}}.{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}}
\Rightarrow {{\text{V}}_{2}}=\frac{{{p}_{0}}.{{V}_{0}}.{{T}_{2}}}{{{T}_{0}}.{{p}_{2}}}=0,54{{\text{m}}^{3}}
Vậy khối lượng riêng không khí ở điều kiện này là
{{p}_{2}}=\frac{1}{0,54}=1,85\text{kg}/{{\text{m}}^{3}}
Câu 20 : Đáp án C
\\TT1 : {{p}_{1}},{{V}_{1}},{{T}_{1}} \\TT2 : {{p}_{2}}=1,2{{p}_{1}},{{V}_{2}}=0,9{{V}_{1}},{{T}_{2}}={{T}_{1}}+16
Từ phương trình trạng thái khí lý tưởng
\frac{{{p}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{p}_{2}}\cdot {{V}_{2}}}{{{T}_{2}}}\Rightarrow {{T}_{1}}=200\text{K}
Câu 21 : Đáp án B
\begin{array}{*{35}{l}} \text{ TT1} & \text{ TT2 } \\ {{P}_{1}}=10\text{ atm } & {{P}_{2}}=? \\ {{V}_{1}}=nV=1000.4=4000l & {{V}_{2}}=2{{m}^{3}}=2000l \\ {{T}_{1}}=300K & {{T}_{2}}=315K \\ \end{array}
Ap dụng phương trình trạng thái :
\frac{{{p}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{p}_{2}}\cdot {{V}_{2}}}{{{T}_{2}}}\Rightarrow {{p}_{2}}=2,1\text{atm}
Câu 22 : Đáp án C
\begin{array}{*{35}{l}} \text{TT}1 & \text{TT}2 \\ {{P}_{1}}=1\text{atm} & {{P}_{2}}=15\text{atm} \\ {{V}_{1}}=2\text{d}{{\text{m}}^{3}} & {{V}_{2}}=0,2\text{d}{{\text{m}}^{3}} \\ {{T}_{1}}=320\text{K} & {{T}_{2}}=? \\ \end{array}
Ap dụng phương trình trạng thái :
\frac{{{p}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{p}_{2}}.{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}}\Rightarrow {{T}_{2}}=480\text{K}\Rightarrow {{t}_{2}}={{207}^{{}^\circ }}\text{C}
Câu 23 : Đáp án D
\frac{{{p}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{p}_{2}}{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}}\Rightarrow \frac{{{p}_{2}}}{{{p}_{1}}}=\frac{{{T}_{2}}{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}\cdot {{T}_{1}}}=2,78 lần
Câu 24 : Đáp àn A
{{V}_{2}}=\frac{{{T}_{2}}{{p}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}{{p}_{2}}}=340,7
Cầu 25 : Đáp án B
{{V}_{2}}=\frac{{{T}_{2}}{{p}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}{{p}_{2}}}\Leftrightarrow \frac{m}{{{\rho }_{2}}}=\frac{{{T}_{2}},{{p}_{1}}m}{{{\rho }_{1}}.{{T}_{1}}.{{p}_{2}}}\Rightarrow {{\rho }_{2}}=2,5\text{kg}/{{\text{m}}^{3}}

 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Sữa Momcare
tỏi đen
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây