Tháp Văn Xương
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Koko Giữ trọn tuổi 25

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

Thứ ba - 27/04/2021 00:44
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU, Bài tập trắc nghiệm Vật Lý 10 Bài 3, Trắc nghiệm lý 10 bài 3, Các dạng bài tập về vận tốc lớp 8, chứng minh công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường, Công thức Vật lý 10 Chương 1, Phương trình vận tốc, Đặc điểm của vectơ gia tốc, Công thức tính
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU, Bài tập trắc nghiệm Vật Lý 10 Bài 3, Trắc nghiệm lý 10 bài 3, Các dạng bài tập về vận tốc lớp 8, chứng minh công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường, Công thức Vật lý 10 Chương 1, Phương trình vận tốc, Đặc điểm của vectơ gia tốc, Công thức tính  

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

 Câu 1: Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều khi
   A. Gia tốc < 0.
   B. Vận tốc giảm dần.
   C. Vận tốc và gia tốc trái dấu.
   D. Vận tốc < 0.
Câu 2: Chỉ ra câu sai. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
   A. Véctơ gia tốc ngược chiều với véctơ vận tốc.
   B. Gia tốc là đại lượng không đổi.
   C. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
   D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.                      
Câu 3: Số chỉ của tốc kế trên xe máy cho biết             
   A. Tốc độ trung bình của xe.
   B. Tốc độ tức thời của xe.
   C. Tốc độ lớn nhất của xe.
   D. Sự thay đổi tốc độ của xe.
Câu 4: Phương trình nào dưới đây là phương trình vận tốc của một chuyển động nhanh dần đều
A.v=10-5t\text{ }\left( m/s \right) \;\;\;\; B.v=-10+5t\left( m/s \right) \;\;\;\; C. v=10t\text{ }\left( m/s \right)~~~~~ \;\;\;\; D. v=-10-5t\left( m/s \right)
Câu 5: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox, với sự phụ thuộc của tọa độ theo thời gian được biểu diễn bởi phương trình: x=-\frac{2}{3}{{t}^{2}}+16t+2(m), với t tính theo giây. Từ thời điểm vật bắt đầu chuyển động, vật sẽ dừng lại sau khoảng thời gian
   A. 8s                                  B. 10s                                C. 12s                                D. 14s
Câu 6: Một vật chuyển động thng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, vận tốc của vật thay đổi theo thời gian theo quy luật v=4t (m/s), với t tính theo giây. Quãng đường vật đi được trong 3s đầu là:
   A. 6m                                B. 12m                              C. 18m                              D. 36m
Câu 7: Chất điểm chuyển động dọc theo Ox, với sự phụ thuộc tọa độ theo thời gian được biểu diễn bởi phương trình:x=2-5t+6{{t}^{2}} (m), với t tính theo giây. Vận tốc đầu của vật là
   A. -3m/s                            B. -5m/s                             C. 2m/s                              D. 3m/s
Câu 8: Một vật chuyển động dọc theo trục Ox, với sự phụ thuộc của tọa độ theo thời gian được biểu diễn bởi phương trình: x=-2{{t}^{2}}+8t+2 (m) với t tính theo giây. Quãng đường vật đã đi được từ thời điểm vật bắt đầu chuyển động đến khi dừng lại là
   A. 8m                                B. 10m                              C. 12m                              D. 6m
Câu 9: Một tàu hỏa đang chuyển động với vận tốc 90km/h thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 0,5 m/s2 đến khi tàu dừng lại. Quãng đường mà tàu hỏa đi là;
   A. 225m                            B. 312,5m                         C. 450m                            D. 625m
Câu 10: Khi bị hãm phanh, chiếc ô tô đang chuyển động với tốc độ 60km/h sẽ dừng lại sau khi đi thêm được 20m. Nếu ô tô này đang chuyển động với tốc độ 120 km/h thì quãng đường ô tô đi thêm được sẽ là
   A. 20m                              B. 40m                              C. 60m                              D. 80m
Câu 11: Một ô tô chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20m/s sau 10s. Gia tốc của xe là:
   A. 2 m/s2                           B. 4 m/s2                           C. 0,5 m/s2                        D. 0,2 m/s2
Câu 12: Một chất điểm chuyển động chậm dần với gia tốc có độ lớn 0,1m/s2 trên một đường thẳng. Vận tốc đầu của chất điểm là 2m/s. Thời gian vật đi được 15m kể từ lúc xuất phát là
   A. 10s                                B. 20s                                C. 25s                                D. 40s
Câu 13: Một vật chuyển động chậm dần đều, trong 3s cuối trước khi dừng hẳn vật đi được 9m. Gia tốc của vật là
   A. – 1 m/s2                        B. – 2 m/s2                        C. – 0,5 m/s2                     D. – 1,5 m/s2
Câu 14: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Trong 2s đầu vật chuyển động được 200m. Trong 4s tiếp theo vật chuyển động được 220m. Vận tốc của vật ngay sau giây thứ 7 là;
   A. 5 m/s                             B.10 m/s                            C. 15 m/s                           D. 20 m/s
Câu 15: Vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Trong giây thứ 4 vật đi được 7m. Quãng đường nó đi được trong giây thứ 8 là:
A. 64m                                 B. 35m                              C. 14m                              D. 15m
Câu 16: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ điểm A đến điểm B. Vận tốc tại điểm A bằng vA, vận tốc tại điểm B là vB. Vận tốc của vật tại điểm C là trung điểm của AB là
A. \frac{{{v}_{A}}+{{v}_{B}}}{\sqrt{2}} \;\;\;\; B. \frac{\sqrt{{{v}_{A}}^{2}+{{v}_{B}}^{2}}}{\sqrt{2}} \;\;\; C. \sqrt{\frac{{{v}_{A}}^{2}+{{v}_{B}}^{2}}{2}} \;\;\; D. \frac{{{v}_{A}}+{{v}_{B}}}{2}
Câu 17: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái đứng yên và đạt vận tốc 27,5 m/s trong thời gian 10s. Quãng đường vật đi được trong 10s tiếp theo là
   A. 412,5 m                        B. 137,5 m                        C. 550 m                           D. 275 m
Câu 18: Từ trạng thái nghỉ một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a trong 20s. Trong 10s đầu vật đi được quãng đường s1, trong 10s tiếp theo vật đi được quãng đường s2. Khi đó
   A. s1 = s2                           B. s2 = 2s1                          C. s2 = 3s1                         D. s2 = 4s1
Câu 19: Hai vật M và N xuất phát đồng thời từ điểm A, chuyển động thẳng, cùng hướng, không đổi chiều chuyển động và biến đổi đều với gia tốc khác nhau. Vận tốc đầu của M và N tương ứng bằng 15 m/s và 20 m/s. Khi m gặp N vận tốc của M là 30 m/s vận tốc của N khi đó bằng
   A. 30 m/s                           B. 25 m/s                           C. 20 m/s                           D. 15 m/s
Câu 20: Một chất điểm chuyển động với vận tốc ban đầu bằng 10 m/s, chậm dần đều với gia tốc bằng 2 m/s2. Quãng đường mà chất điểm chuyển động trong giây thứ 5 bằng
   A. 1 m                               B. 19 m                             C. 50 m                             D. 75 m
Câu 21: Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều trong 4 giây đầu vật đi được 24m, trong 4 giây tiếp theo đi được 64m. Tốc độ ban đầu của vật là:
   A. 1 m/s                             B. 10 m/s                           C. 5 m/s                             D. 2 m/s
Câu 22: Vật A chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc a1. Sau đó 2 s vật B bắt đầu chuyển động cũng từ trạng thái nghỉ với gia tốc a2. Nếu quãng đường chúng đi được sau 5 s từ lúc vật A bắt đầu chuyển động là bằng nhau thì tỉ số a1:a2 bằng:
   A. 5:9                                B. 5:7                                C. 9:5                                D. 9:7
Câu 23: Một vật chuyển động từ trạng thái nghỉ nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2 trong 10 s, sau đó chuyển động với vận tốc không đổi trong 30 s và cuối cùng giảm vận tốc độ và gia tốc có độ lớn 4 m/s2 đến khi dừng hẳn. Quãng đường vật đi được là
   A. 750 m                           B. 800 m                           C. 700 m                           D. 850 m
Câu 24: Một chất điểm chuyển động với vận tốc ban đầu bằng 5m/s, thẳng nhanh dần dều với gia tốc 2m/s2 trong thời gian 10 s. Quãng đường mà chất điểm đi được trong hai giây cuối là:
   A. 24 m                             B. 26 m                             C. 36 m                             D. 46 m
Câu 25: Một chiếc xe khách đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 20m/s thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật giữa đường, phía trước cách xe anh ta 100m. Tuy nhiên, người lái xe này chỉ kịp hãm phanh sau khoảng thời gian từ lúc nhìn thấy chướng ngại vật. Nếu khi hãm phanh xe chuyển động chậm dần với gia tốc 4 m/s2 thì khoảng thời gian lớn nhất có thể để chiếc xe không va vào chướng ngại vật là:
   A. 2,5 s                              B. 5 s                                 C. 7,5 s                              D. 1,5 s
Câu 26: Một xe buýt chạy với vận tốc không đổi bằng 5 m/s khi đi ngang qua một người đang đứng bên đường thì người đó cũng xuất phát đuổi theo sau xe buýt. Coi chuyển động của người và xe trên cùng một đường thẳng thì người đó phải chạy với gia tốc không đổi bằng bao nhiêu để có thể bắt kịp xe buýt sau khi chạy được 20m.
   A. 1 m/s2                           B. 2,5 m/s2                        C. 5 m/s2                           D. 10 m/s2
Câu 27: Chất điểm bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ, thẳng nhanh dần đều với một gia tốc có độ lớn không đổi. sau khoảng thời gian t0, chất điểm đột ngột chuyển động chậm dần đều với gia tốc có cùng độ lớn. Thời gian (tính từ thời điểm ban đầu) để chất điểm quay trở lại vị trí lúc đầu là
  A. \sqrt{2}{{t}_{0}} \;\;\;\; B. \left( 2+\sqrt{2} \right){{t}_{0}} \;\;\;\;C. {{{t}_{0}}}/{\sqrt{2}}\; \;\;\;\; D. \left( 2\sqrt{2}-2 \right){{t}_{0}}
Câu 28: Tại thời điểm ban đầu t = 0, từ một vị trí hai xe chuyển động cùng hướng trên một đường thẳng. Xe thứ nhất chuyển động với vận tốc đầu bằng 0, gia tốc a, xe thứ hai chuyển động với tốc độ không đổi v. Hai xe gặp nhau sau khoảng thời gian t bằng
 A. \frac{2v}{a} \;\;\;\; B. \frac{v}{a} \;\;\;\; C. \frac{v}{2a} \;\;\;\; D. \sqrt{\frac{v}{2a}}
Câu 29: Từ một vị trí, hai vật đồng thời xuất phát, vật thứ nhất chuyển động với vận tốc không đổi 4 m/s, vật thứ hai chuyển động với gia tốc 4 m/s2 .Biết hai vật chuyển động cùng hướng trên một đường thẳng. Trước khi hai vật gặp nhau (không tìm vị trí ban đầu), khoảng cách lớn nhất giữa hai vật bằng
   A. 100 m                           B. 150 m                           C. 200 m                           D. 300 m
Câu 30: Một người đi xe đạp lên dốc chậm dần đều với tốc độ ban đầu 18 km/h, cùng lúc đó người khác cũng đi xe đạp xuống dốc nhanh dần đều với tốc độ ban đầu 3,6 km/h. Độ lớn gia tốc của hai xe bằng nhau và bằng 0,2 m/s2 .Khoảng cách ban đầu giữa hai xe bằng 120m, vị trí hai xe gặp nhau cách người lên dốc
   A. 40 m                             B. 50 m                             C. 60 m                             D. 30 m
Câu 31: Một vật bắt đầu chuyển động với vận tốc 10 m/s và chuyển động chậm dần với gia tốc có độ lớn 5 m/s2, trên một đường thẳng. Quãng đường vật đi được sau 6 s là
   A. 10 m                             B. 80 m                             C. 50 m                             D. 150 m
Câu 32: Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động ở hình dưới.

Quãng đường vật đã đi được trong 12s tính từ thời điểm ban đầu là:
   A. 37,5 m                          B. 32,5 m                          C. 35 m                             D. 40m
Câu 33: Từ sân ga A một tàu hỏa chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau đó tàu giữ nguyên vận tốc trước khi chuyển động chậm dần và dừng lại ở ga B. Tỉ lệ về thời gian ở 3 giai đoạn tàu chuyển động là 1:8:1 và vận tốc lớn nhất của tàu là 60 km/h .Tốc độ trung bình của tàu là
   A. 48 km/h                        B. 52 km/h                        C. 54 km/h                        D. 56 km/h
Câu 34: Đồ thị vận tốc – thời gian của một chiếc xe tải và một chiếc xe khách chuyển động cùng chiều dọc theo một đường thẳng được thể hiện như ở hình dưới.

Gốc thời gian t=0 được chọn khi hai xe ở cùng một vị trí. Nhận xét đúng về 2 xe từ thời điểm t=0 đến thời điểm t = t0
   A. Quãng đường hai xe đã đi được là như nhau
   B. Xe khách đã không di chuyển
   C. Xe tải đã đi được quãng đường lớn hơn xe khách
   D. Xe khách đã đi được quãng đường lớn hơn xe tải
Câu 35: Một vật chuyển động nhanh dần từ trạng thái nghỉ sau một khoảng thời gian nó đạt vận tốc 8 m/s . Ngay lập tức sau đó vận tốc của nó giảm dần xuống trạng thái nghỉ. Nếu tổng thời gian của chuyển động là 4 s thì quãng đường vật đã đi được là
   A. 32 m                             B. 16 m                             C. 4 m                               D. 2 m
Câu 36: Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật được thể hiện như hình vẽ. Gia tốc trong 3 giai đoạn OA, AB, BC tính theo đơn vị m/s2 tương ứng bằng

   A. 1;0;-0,5                         B. 1;0;0,5                          C. 1;1;0,5                          D. 1;0,5;0
Câu 37: Một vật chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động. Đầu tiên vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu bằng 0 trong quãng đường s0;  tiếp theo vật chuyển động trong quãng đường 2s0; và cuối cùng vật chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau khi đi thêm được quãng đường 5s0. Tỉ số giữa tốc độ trung bình vtb và vận tốc cực đại vmax của vật là
   A. 2/5                                B. 3/5                                C. 4/7                                D. 5/7
Câu 38: Một ôtô chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc bằng 4 m/s2 trong thời gian 1 s, sau đó ôtô chuyển động chậm dần đều với gia tốc –2m/s2 tới thời điểm t0 ( đồ thị gia tốc -  thời gian như hình vẽ dưới)

Gốc thời gian là lúc ô tô bắt đầu chuyển động. Giá trị của t0
   A. 1s                                  B. 2s                                  C. 3s                                  D. 4s
Câu 39: Đồ thị vận tốc – thời gian của hai xe A và B chuyển động trên một đường thẳng như hình vẽ bên (xe B tới vị trí xe A thì xe A bắt đầu chuyển động)

a, Quãng đường mà xe A đi được từ thời điểm t=0 đến t=60s là
   A. 30 m                             B. 360 m                           C. 1800 m                         D. 3600 m
b, Sau bao lâu từ thời điểm t=0 thì xe A đuổi kịp xe B
   A. 10 s                               B. 20 s                               C. 30 s                               D. 60 s
c, Khoảng thời gian và xe đã đi được quãng đường lớn nhất là
   A. từ t=0 đến t=30s, xe A                                           B. từ t=30 đến t=60s, xe A
   C. từ t=0 đến t=30s, xe B                                           D. từ t=30 đến t=60s, xe B
d, Dạng đồ thị nào dưới đây mô tả quãng đường mà xe B đi được theo thời gian khi xe B chuyển động từ t=30 đến t=60s

   A. Đồ thị (1)                      B. Đồ thị (2)                      C. Đồ thị (3)                      D. Đồ thị (4)
Câu 40: Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng như ở hình bên:

a, Quãng đường vật đi được trong 20s là
   A. 50m                              B. 100m                            C. 200m                            D. 300m
b, Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10 là
   A. 7m                                B. 11m                              C. 9,5m                             D. 19,5m
c, Quãng đường vật đi được trong giây thứ 20 là
   A. 0,5m                             B. 1m                                C. 2m                                D. 4m
ĐÁP ÁN
1.C 2.A 3.B 4.D 5.C 6.C 7.B 8.A 9.D 10.D
11.A 12.A 13.A 14.B 15.D 16.C 17.C 18.C 19.B 20.A
21.A 22.A 23.A 24.D 25.A 26.B 27.B 28.A 29.C 30.C
31.C 32.A 33.C 34.D 35.B 36.A 37.C 38.C 39a.C 39b.D
39c.B 30d.C 40a.B 40b.C 40c.B 40c.A        

 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Sữa Momcare
tỏi đen
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây