Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Tháp Văn Xương
Koko Giữ trọn tuổi 25

ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN LỚP 6

Thứ tư - 21/04/2021 12:07
ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN LỚP 6, De cương on tập Toán 6 kì 1 có đáp an, De cương on tập Toán 6 học kì 1 năm học 2018 2019, De thi Toán lớp 6 học kì 1, De cương on tập Toán 6 học kì 2, De thi Toán lớp 6 học kì 1 năm 2020, Đề cương ôn tập Toán 6 học kì 1 năm học 2017 -- 2018 có đáp an, Giáo án On tập học kì 1 Toán 6, Đề cương on tập Toán 6 có đáp an
ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN LỚP 6
ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN LỚP 6
ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN LỚP 6, De cương on tập Toán 6 kì 1 có đáp an, De cương on tập Toán 6 học kì 1 năm học 2018 2019, De thi Toán lớp 6 học kì 1, De cương on tập Toán 6 học kì 2, De thi Toán lớp 6 học kì 1 năm 2020, Đề cương ôn tập Toán 6 học kì 1 năm học 2017 -- 2018 có đáp an, Giáo án On tập học kì 1 Toán 6, Đề cương on tập Toán 6 có đáp an                                                                                                                                     

ÔN TẬP HỌC KỲ I TOÁN LỚP 6

Dạng 1. Thực hiện các phép tính.
Bài 1. Tính nhanh.
a) 32 . 47 + 32 . 53           b) (-24) + 6 + 10 + 24           c) (24 + 42) + (120 - 24 - 42)       
d) (13 - 145 + 49) - (13 + 49)           e) 25 . 22 + (15 – 18 ) + (12 - 19 + 10)
Bài 2. Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 3.52  - 16:22                       b) 23.17 – 23.14                      c) 20 – [ 30 – (5 - 1)]
d) 600 : [450 :{ 450 – (4.53 – 23 . 52 )}]       e) A=\frac{{{3}^{10}}.11+{{3}^{10}}.5}{{{3}^{9}}{{.2}^{4}}}
Dạng 2. Tìm  x
Bài 1. Tìm  số tự nhiên x biết.
a) 6.x – 5 = 613           b) x – 15 = 24                            c) 2.x – 138 = 23.32
d) 10 + 2.x = 45 : 43     e) 70 – 5.(x - 3) = 45                  g) 315 + (146 – x ) = 401         
Bài 2. Tìm  số nguyên x biết
a) 3 + x = 7     b) x + 9 = 2       c) 11 – (15 + 21) = x – (25 -9)
d) 2 – x = 17 –(- 5)        e) x – 12 = (-9) – 15               g)  9 – 25 = (7 –x ) – (25 + 7)
Dạng 3. ƯC - ƯCLN – BC – BCNN
Bài 1. Tìm ƯCLN rồi tìm các ƯC của 90 và 126.
Bài 2. Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 480\vdots a và 600\vdots a.
Bài 3. Tìm số tự nhiên x biết rằng 126\vdots x, 210\vdots x và 15 < x < 30.
Bài 4. Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 biết rằng a\vdots 126; a\vdots 198.
Bài 5. Tìm các bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400.
Bài 6. Biết số học sinh của một trường trong khoảng 700 đến 800 học sinh, Khi xếp hàng 30, hàng 36, hàng 40 đều thừa 10 học sinh. Tính số học sinh của trường đó.
Dạng 4. Hình học. a) Vẽ đoạn thẳng AB = 8 cm. Trên AB lấy hai điểm M, N sao cho; AM = 3 cm; An = 6 cm.
b) Tính độ dài các đoạn thẳng MN,NB.
Hỏi M có phải là trung điểm  của đoạn AN hay không? vì sao?
  
Ôn tập về Quy tắc dấu ngoặc – Quy tắc chuyển vế

Bài tập 1.  Tìm số nguyên x biết.
    a) 5 – x = 17 –(-5) ;                        b) x – 12 = (-9) –(-15) ; 
    c) 9 –25 = (-7 – x ) – (25 - 7)           d) 11 + (15 - 11 ) = x – (25 - 9)
    e) 17 – {-x – [-x – (-x)]}=-16          g) x  + {(x + 3 ) –[(x + 3) – (- x - 2)]} = x
Bài tập 2. Tính các tổng sau một cách hợp lý:
   a) 2075 + 37 – 2076 – 47  ;         b) 34  + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17
    c) – 7624 + (1543 + 7624) ;        d) (27 – 514 ) – ( 486 - 73)
Bài tập 3. Rút gọn các biểu thức.
  1. x + 45 – [90 + (- 20 ) + 5 – (-45)] ;   b)  x + (294 + 13 ) + (94 - 13)
Bài tập 4. Đơn giản các biểu thức.
      a) – b – (b – a + c)  ;                                             b) –(a – b + c ) – (c - a)
      c)  b – (b + a – c )  ;                                              d)  a – (- b + a – c)
Bài tập 5. Bỏ ngoặc rồi thu gọn các biểu thức sau.
  1. (a + b ) – (a – b ) + (a – c ) – (a + c)
  2. (a + b – c ) + (a – b + c ) – (b + c - a) – (a – b – c)
Bài tập 6. Xét biểu thức. N = -{-(a + b) – [(a – b ) – (a + b)]}
  1. Bỏ dấu ngoặc và thu gọn
  2. Tính giá trị của N biết a = -5; b = -3.
Bài tập 7. Tìm số nguyên x biết.
      a) \left| x-3 \right|-16=-4                                  b) 26-\left| x+9 \right|=-13
Bài tập 8. Chứng minh đẳng thức
  • (- a + b + c) + (b + c - 1) = (b – c + 6 ) –(7 – a + b )
Bài tập 9. Cho  A = a + b – 5        B = - b – c + 1
                         C = b – c – 4        D = b – a
Chứng minh: A + B = C + D
Bài tập 10. Viết 5 số nguyên vào 5 đỉnh của một ngôi sao 5 cánh sao cho tổng của hai số tại hai đỉnh liền nhau luôn bằng  -6

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Sữa Momcare
tỏi đen
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây