Xem bóng đá trực tuyến
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,

tiếng anh Chủ đề 8. Chủ ngữ giả trong Tiếng Anh

Thứ năm - 18/02/2021 12:03
Các cấu trúc với chủ ngữ giả It, Chủ ngữ giả trong IELTS, Dummy subject là gì, Cấu trúc tân ngữ giả, Empty subject là gì, Cấu trúc Empty it, Câu không có chủ ngữ trong tiếng Anh, Cách viết câu không có chủ ngữ trong tiếng Anh.
tiếng anh, ôn tiếng anh online, trắc nghiệm tiếng anh online
tiếng anh, ôn tiếng anh online, trắc nghiệm tiếng anh online
Các cấu trúc với chủ ngữ giả It, Chủ ngữ giả trong IELTS, Dummy subject là gì, Cấu trúc tân ngữ giả, Empty subject là gì, Cấu trúc Empty it, Câu không có chủ ngữ trong tiếng Anh, Cách viết câu không có chủ ngữ trong tiếng AnhCấu trúc chủ ngữ giả It, Chủ ngữ giả trong IELTS, Cấu trúc tân ngữ giả, Dummy subject là gì, Empty subject, Cấu trúc Empty it, Empty subject là gì, Câu không có chủ ngữ trong tiếng Anh
Chủ đề 8. Chủ ngữ giả trong Tiếng Anh 

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1. Chủ ngữ giả với “it”
It được dùng để thay thế cho một chủ ngữ dài như là cum “to-V” hoặc mệnh đề “that” hay một chủ ngữ đã được nhắc đến ở câu trước để tránh lặp lại từ gây nhàm chán cho câu. Khi đó, it được xem là chủ ngữ giả. 
Các cấu trúc câu khi đi với chủ ngữ giả it:

+ Cấu trúc 1: Khi diễn tả thời gian, nhiệt độ, khoảng cách và thời tiết
Ví dụ: It is 9 o’clock. (Bây giờ là 9 giờ)

+ Cấu trúc 2: It + be + adj + to do something Hoặc It + be + adj + that clause
Ví dụ: It’s boring to read this book. (Thật là chán khi đọc quyển sách đó). 

+ Cấu trúc 3: It + be + adj + that + S + should + V. inf (câu giả định)
Các tính từ có thể sử dụng trong cấu trúc này như:
important    necessary    urgent    imperative
advised    required    suggested    recommended
vital    essential    significant    urgent
crucial    (in)appropriate    desirable    reasonable
Ví dụ: It is necessary that you should study English now. 
(Thật là cần thiết để bạn học tiếng Anh ngay từ bây giờ). 

+ Cấu trúc 4: It + be/seem + a/an + Noun/ Noun clause
Ví dụ: It's a good thing (that) you were insured. (Thật là tốt khi bạn đã mua bảo hiểm. )

2. Chủ ngữ giả với “there”
+ Với số và số lượng:
Ví dụ: There are 5 people in my family. (Gia đình của tôi có 5 người). 
+ Dùng để giới thiệu vị trí:
Ví dụ: There is a lake next to my house. (Có một cái hồ kế bên nhà tôi). 
+ Dùng để giới thiệu về một chủ đề mới:
Ví dụ: There is a woman who buys this house. (Có một người phụ nữ đã mua căn nhà này). 
+ Đi kèm với đại từ bất định (nothing, something, anything,…) hoặc các từ chỉ lượng:
There + be + đại từ bất định/ các từ chỉ lượng + (for) to-V/ V. ing
Ví dụ: There is nothing to wear in my wardrobe. 
(Không có gì để mặc trong tủ quần áo của tôi). 

Chủ đề 8. Chủ ngữ giả trong Tiếng Anh 

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG

Task 1. Viết lại câu theo gợi ý cho sẵn
1. What was the weather like yesterday?
(rainy and cold)
2. How long does it take from here to bus station?
(about 30 minutes)
3. How far is it from your house to your school?
(one kilometer)
4. How many degrees is it today?
(40 degrees Celsius)
5. What do you think of learning English?
(difficult/ learn English)

Hướng dẫn giải:
1. It was rainy and cold. 
2. It takes about 30 minutes. 
3. It is one kilometer. 
4. It is 40 degrees Celsius. 
5. It is difficult to learn English. 

Task 2. Fill in the blanks with 'There' or 'It' to complete the following sentences
1. ………… is close to the post office, so we can walk there. 
2. …………. . is a dog outside. …………. . looks very cute. 
3. Will ………… be any changes? I think ……… will be a good idea to show a short video about pollution in the presentation. 
4. …………… were some difficult questions in the test. I couldn’t answer them. 
5. ………. is 9:00a.m now. ……… is an important meeting with our partner company at 9:30 then. 
Hướng dẫn giải:
1. It
2. there – it
3. there – it
4. There
5. It – There

Task 3. Complete the following sentences with the correct forms of the verbs in parenthesis
1. It (take) …………… me two hours to go to work every day. 
2. (Be)……………. there anyone here?
3. It is important (learn)……………. foreign languages. 
4. It (be)…………… too hot yesterday that we stayed inside all the time. 
5. There (seem)…………. to be a big problem in this project. 
6. It is very kind of you (help)…………. . me fix my car. 
7. There (be)…………. . a lot of changes in her life because of her father’s death. 
8. There (not/ be)………… anywhere to go this weekend. It’s so boring. 
9. It (appear)…………… to have a storm cross this area. 
10. There (be)………. a new house over there next year. 

Hướng dẫn giải:
1. takes
2. Is
3. to learn
4. was
5. seems
6. to help
7. is
8. is not
9. appears
10. will be

Task 4. Điền “it” hoặc “there” vào chỗ trống
1. I have got a laptop……… is my birthday present. 
2. ……. is cold today, and I don’t want to do anything. 
3. ……. is a lot of food in the kitchen. Go and take anything you want. 
4. ……. are some problems to discuss. 
5. ……. . ’s Sunday……. . is a new shop opening today. 

Hướng dẫn giải:
1. It
2. It
3. There
4. There
5. It …. . There

Task 5. Choose the correct answers to complete the following sentences
1. Don’t cry! _______ no reason to be sad. 
A. It is         B. There seems        C. There is
2. _______ him 15 minutes to walk to school. 
A. There is         B. It is         C. It takes
3. The hotel is expensive but ______ a wonderful restaurant inside. 
A. there is         B. there was         C. it is
4. Put on your coat before going out, _______ cold!
A. there is         B. it was         C. it is
5. ______ a red motorbike and two black cars outside the house. 
A. There is         B. There are        C. It is

Hướng dẫn giải:
1. C
2. C
3. A
4. C
5. A
 

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây