Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Xem bóng đá trực tuyến

Tiếng anh 12 Unit 12: Water Sports luyện thi thpt quốc gia

Thứ sáu - 08/01/2021 09:14
Tiếng anh 12 Unit 12: Water Sports luyện thi thpt quốc gia, Unit 12 lớp 12 Speaking, Trắc nghiệm Unit 12 lớp 12 có đáp an, Unit 12 lớp 12 Language Focus, Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 12 Reading, Unit 12 lớp 12 Reading, Bài tập Tiếng Anh Unit 12 lớp 12, Ngữ pháp Unit 12 lớp 12
Tiếng anh 12 Unit 12: Water Sports luyện thi thpt quốc gia
Tiếng anh 12 Unit 12: Water Sports luyện thi thpt quốc gia
Tiếng anh 12 Unit 12: Water Sports luyện thi thpt quốc gia, Unit 12 lớp 12 Speaking, Trắc nghiệm Unit 12 lớp 12 có đáp an, Unit 12 lớp 12 Language Focus, Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 12 Reading, Unit 12 lớp 12 Reading, Bài tập Tiếng Anh Unit 12 lớp 12, Ngữ pháp Unit 12 lớp 12, Trắc nghiệm Tiếng Anh bài 12 lớp 12, Unit 12 lớp 12 Speaking, Unit 12 lớp 12 Reading, Unit 12 lớp 12 Language Focus, Unit 12 lớp 12 Listening, Unit 13 lớp 12 Reading, Unit 12 lớp 12 Writing, Unit 12 lớp 12 Reading từ vựng, Bài tập Tiếng Anh Unit 12 lớp 12

Tiếng anh 12 Unit 12: Water Sports luyện thi thpt quốc gia

A. Phonetics and Speaking
Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.
Question 1.
A. canoe                            B. water                             C. vertical                          D. postman
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /ɔː/ các đáp án còn lại phát âm là /ə/
Question 2.
A. referee                           B. bend                              C. penalize                        D. defensive
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /i:/ các đáp án còn lại phát âm là /e/
Question 3.
A. sprint                             B. overtime                        C. commit                         D. vertical
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /ai/ các đáp án còn lại phát âm là /i/
Question 4.
A. scuba                             B. dune                              C. reunite                           D. uniform
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là /u:/ các đáp án còn lại phát âm là /ju/
Question 5.
A. windsurfing                  B. horizon                          C. literature                       D. fascinating
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /ai/ các đáp án còn lại phát âm là /i/
Question 6.
A. synchronized                B. sprint                             C. postman                        D. canoeing
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là /ŋ/ các đáp án còn lại phát âm là /n/
Question 7.
A. goalkeeper                    B. teeth                              C. referee                           D. committee
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D phát âm là /i/ các đáp án còn lại phát âm là /i:/
Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.
Question 8.
A. goalie                            B. eject                              C. water                             D. diving
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1
Question 9.
A. defensive                      B. develop                         C. canoeing                       D. referee
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2
Question 10.
A. overtime                       B. conduction                    C. referee                           D. introduce
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 3
Question 11.
A. commit                         B. conduct                         C. castle                             D. canoe
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2
Question 12.
A. penalize                        B. goalkeeper                    C. vertical                          D. overtime
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1
Question 13.
A. windsurfing                  B. synchronized                 C. defensive                      D. vertical
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1
Question 14.
A. scuba                             B. polo                               C. postman                        D. conduct
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1
Question 15.
A. castle                             B. defend                           C. commit                         D. canoe
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Đáp án A trọng âm thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2    

Tiếng anh 12 Unit 12: Water Sports luyện thi thpt quốc gia

B. Vocabulary and Grammar
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
Question 1. A football match is divided_________ 2 rounds.
A. in                                   B. on                                  C. up                                  D. into
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: Divide into: chia thành
Dịch: Một trận bóng đá được chia thành hai vòng.
Question 2. My favorite sport is _______ water polo.
A. the                                 B. a                                    C. an                                  D. Ø
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: Môn thể thao không cần có giới từ
Dịch: Môn thể thao ưa thích của mình là bóng nước
Question 3. Great success on a football match depends much___________ teamwork skills and determination of all team members.
A. on                                  B. in                                   C. into                                D. of
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Depend on sth/sb: phụ thuộc vào cái gì/ ai
Dịch: Thành công vang dội trong một trận bóng phụ thuộc rất nhiều vào kĩ năng làm việc nhóm và lòng quyết tâm của tất cả các thành viên trong đội.
Question 4. In a football team, defender takes the task of______________ opponents from scoring.
A. prevent                          B. being prevented            C. preventing                     D. to prevent
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Prevent sb from doing sth: ngăn cản ai làm gì
Dịch: Trong một đội bóng, hậu vệ giữ nhiệm vụ ngăn cản đối phương ghi bàn.
Question 5. __________ is the one that watches a game or match closely with the aim of ensuring that the rules are legally obeyed.
A. goalie                            B. defender                        C. referee                           D. striker
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Referee: trọng tài
Dịch: Trọng tài là người quan sát trận đấu hay trận bóng sát sao nhằm đảm bảo việc tuân thủ đúng luật chơi.
Question 6. In water polo, a player ______________ after committing five personal fouls.
A. ejects                             B. is ejected                       C. eject                              D. will eject
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Câu chia dạng bị động
Dịch: Trong bóng nước, người chơi sẽ bị đuổi khỏi trận sau khi vi phạm 5 lỗi cá nhân.
Question 7. A water polo team _____________ seven players, six swimmers and a goalie.
A. includes of                    B. composes                      C. consists of                     D. makes up
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Consist of~ include: bao gồm
Dịch: Một đội bóng nước gồm 7 người chơi, 6 người dự bị và một trọng tài.
Question 8. When a player of a team commits a direct free kick offence inside their penalty area or off the field as part of play as outlined in Laws 12 and 13, the opposing team will be given a_____________.
A. penalty                          B. corner kick                    C. goal                               D. shootout
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Penalty: phạt đền
Dịch: Khi một cầu thủ của một đội thực hiện một cú đá phạt trực tiếp trong vòng cấm của họ hoặc ngoài sân như một phần của trò chơi như được nêu trong Luật 12 và 13, đội đối phương sẽ được hưởng một quả phạt đền.
Question 9. Many people don’t fancy playing parachute due to____________.
A. It is very dangerous.     B. It’s dangerous.              C. Its danger                      D. They are afraid of some dangerous.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Due to+ N: là vì
Dịch: Rất nhiều người không thích chơi nhảy dù vì sự nguy hiểm của nó.
Question 10. To score a goal, players need to learn how to pass in both__________ and horizontal positions.
A. vertical                          B. strange                          C. parallel                          D. oval
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Vertical: dọc, horizontal: ngang
Dịch: Để ghi một bàn thắng, người chơi cần học cách vượt qua ở cả vị trí dọc và ngang.
Question 11. John’s success relies__________ his determination, talents and enormous efforts.
A. into                                B. on                                  C. at                                   D. in
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Rely on sth: phụ thuộc vào
Dịch: Thành công của John phụ thuộc rất nhiều vào sự quyết tâm, tài năng và nỗ lực to lớn của mình.
Question 12. He prefers playing football_______________ volleyball.
A. than                               B. less than                        C. to                                   D. more than
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Prefer sth to sth: thích cái gì hơn cái gì
Dịch: Anh ấy thích chơi bóng đá hơn bóng chuyền.
Question 13. Water polo is_____________ than swimming.
A. more easier                   B. more complicated         C. more harder                  D. most difficult
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Câu ở dạng so sánh hơn
Dịch: Bóng nước thì phức tạp hơn bơi lội.
Question 14. The soccer match was_________ boring that most spectacular left before it ended.
A. too                                 B. enough                          C. so                                  D. very
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: So+ adj+ that+ mệnh đề
Dịch: Trận bóng đá rất nhàm chán nên hầu hết khán giả bỏ về trước khi kết thúc trận đấu.
Question 15. She couldn’t watch the football team last night________ she had a meeting with her colleagues.
A. as                                  B. although                        C. moreover                      D. however
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: As: bởi vì
Dịch: Cô ấy không thể xem trận bóng đá tối qua vì cô ấy có hẹn với đồng nghiệp.            
C. Reading
Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?
Synchronized swimming is a hybrid form of swimming, dance and figure skating which consists of swimmers (either individuals, duets, trios, teams or combos) performing a synchronized routine of elaborate and dramatic moves in the water, accompanied by music. Synchronized swimming demands advanced water skills, and requires strength, endurance, flexibility, grace, artistry and precise timing, not to mention exceptional breath control while upside down underwater.
Developed in the early 1900s in Canada, it is a sport performed almost exclusively by women, although there is some participation by men. In its early form it was sometimes known as “water ballet”.
It is a Summer Olympic Games sport. First demonstrated in 1952, it has been an official event since 1984. Olympic and World Championship competition is not currently open to men, but other international and national competitions allow male competitors. Both USA Synchro and Synchro Canada allow men to compete with women. In competition, competitors show off their strength, flexibility, and aerobic endurance required to perform difficult routines. Swimmers perform two routines for the judges, one technical and one free.
Question 1. Synchronized swimming is a harmonious combination of swimming, dance and figure skating.
A. True                              B. False
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Synchronized swimming is a hybrid form of swimming, dance and figure skating which consists of swimmers (either individuals, duets, trios, teams or combos) performing a synchronized routine of elaborate and dramatic moves in the water, accompanied by music”.
Dịch: Bơi đồng bộ là một hình thức lai giữa bơi lội, khiêu vũ và trượt băng nghệ thuật, bao gồm những người bơi lội (cá nhân, song ca, bộ ba, đội hoặc combo) thực hiện một thói quen đồng bộ các động tác phức tạp và kịch tính trong nước, kèm theo âm nhạc.
Question 2. Synchronized swimming requires no complicated skills.
A. True                              B. False
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Synchronized swimming demands advanced water skills, and requires strength, endurance, flexibility, grace, artistry and precise timing, not to mention exceptional breath control while upside down underwater”.
Dịch: Bơi đồng bộ đòi hỏi các kỹ năng nước tiên tiến, và đòi hỏi sức mạnh, sức bền, tính linh hoạt, ân sủng, nghệ thuật và thời gian chính xác, chưa kể kiểm soát hơi thở đặc biệt trong khi lộn ngược dưới nước.
Question 3. It is a kind of sport that is only spent for female.
A. True                              B. False
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Developed in the early 1900s in Canada, it is a sport performed almost exclusively by women, although there is some participation by men. ”
Dịch: Được phát triển vào đầu những năm 1900 ở Canada, đây là môn thể thao được thực hiện gần như độc quyền bởi phụ nữ, mặc dù có sự tham gia của nam giới.
Question 4. Another name of synchronized swimming is “water ballet”.
A. True                              B. False
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “In its early form it was sometimes known as “water ballet”. ”
Dịch: Ở dạng sơ khai, đôi khi nó được biết đến với cái tên múa ba lê nước.
Question 5. This sport game includes two routines which are technical and free.
A. True                              B. False
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Swimmers perform two routines for the judges, one technical and one free”.
Dịch: Người bơi thực hiện hai thói quen cho các thẩm phán, một kỹ thuật và một miễn phí
Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below
Football, also called association football or soccer, game …(6)…which two teams of 11 players, using any part of their bodies …(7)…their hands and arms, try to maneuver the ball into the opposing team’s goal. Only the goalkeeper is permitted to handle the ball and may do so only within the penalty area surrounding the goal. The team that scores more goals wins.
Football is the world’s most popular ball game in numbers of participants and …(8)…. Simple in its principal rules and essential equipment, the sport can be played almost anywhere, …(9)…official football playing fields (pitches) to gymnasiums, streets, school playgrounds, parks, or beaches. Football’s governing body, the Fédération Internationale de Football Association (FIFA), estimated that at the turn of the 21st century there were …(10)… 250 million football players and over 1. 3 billion people “interested” in football; in 2010 a combined television audience of more than 26 billion watched football’s premier tournament, the quadrennial month-long World Cup finals.
Question 6.
A. at                                   B. in                                   C. on                                  D. to
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: In which~ where
Dịch: Bóng đá, còn được gọi là bóng đá liên kết hoặc bóng đá là trò chơi trong đó hai đội gồm 11 cầu thủ, sử dụng bất kỳ phần nào của cơ thể ngoại trừ tay và cánh tay của họ, cố gắng điều khiển quả bóng vào mục tiêu của đội đối phương.
Question 7.
A. except                           B. including                       C. excludes                        D. exceptional
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Except sth: ngoại trừ
Dịch: Bóng đá, còn được gọi là bóng đá liên kết hoặc bóng đá là trò chơi trong đó hai đội gồm 11 cầu thủ, sử dụng bất kỳ phần nào của cơ thể ngoại trừ tay và cánh tay của họ, cố gắng điều khiển quả bóng vào mục tiêu của đội đối phương.
Question 8.
A. viewers                         B. audiences                      C. spectaculars                  D. observers
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Spectacular: khán giả xem các chương trình thể thao
Dịch: Bóng đá là trò chơi bóng phổ biến nhất thế giới về số lượng người tham gia và kính râm.
Question 9.
A. between                        B. ranging                          C. towards                         D. from
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: From A to B. từ A đến B
Dịch: Đơn giản trong các quy tắc chính và thiết bị quan trọng của nó, môn thể thao này có thể được chơi ở hầu hết mọi nơi, từ sân chơi bóng đá chính thức (sân) đến nhà thi đấu, đường phố, sân chơi trường học, công viên hoặc bãi biển.
Question 10.
A. approximately               B. more                              C. less                                D. many
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Approximately ~ about: khoảng
Dịch: Cơ quan quản lý Football Football, Hiệp hội bóng đá Fédération Internationale de (FIFA), ước tính rằng vào đầu thế kỷ 21, có khoảng 250 triệu cầu thủ bóng đá và hơn 1,3 tỷ người thích thú với bóng đá; vào năm 2010, khán giả truyền hình kết hợp gồm hơn 26 tỷ người đã xem giải đấu bóng đá hàng đầu, trận chung kết World Cup kéo dài bốn tháng một lần.
Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions
Swimming is the sport or activity of propelling oneself through water using the limbs. Swimming can be both an individual or team sport. There are a number of different swimming styles including breaststroke, freestyle, backstroke and butterfly.
Swimming is for everyone no matter what age or level of fitness. Any age can learn to swim and there is no age limit on when you can no longer swim. Swimming is a lifelong skill that could save your or another’s life. It is never too late to learn to swim. Swimming is an excellent way to keep fit and most swimming pools cater for all. . We would also suggest goggles to protect eyes. Most swimming pools have classes for all levels of ability, from adult only to toddler beginner’s lessons. Time tables and your local pools are available on our website.
Question 11. What is NOT true about swimming?
A. It is a kind of sport.     
B. Players use their limbs to propel themselves through water.                           
C. You can practice swimming individually or with your team mates.               
D. It is easy to swim.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: Dựa vào câu: “Swimming is the sport or activity of propelling oneself through water using the limbs. Swimming can be both an individual or team sport”.
Dịch: Bơi lội là môn thể thao hoặc hoạt động tự đẩy mình qua nước bằng tay chân. Bơi có thể là một môn thể thao cá nhân hoặc đồng đội.
Question 12. Which is NOT a kind of swimming style?
A. breaststroke                  B. backstroke                     C. frog swimming             D. butterfly
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào câu: “There are a number of different swimming styles including breaststroke, freestyle, backstroke and butterfly”.
Dịch: Có một số kiểu bơi khác nhau bao gồm cả bơi ếch, tự do, ngửa và bướm.
Question 13. Who can practice swimming?
A. Women                         B. Men                               C. Kids                              D. Anyone in all ages
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: Dựa vào câu: “Swimming is for everyone no matter what age or level of fitness”.
Dịch: Bơi là dành cho tất cả mọi người cho dù ở độ tuổi hay mức độ thể dục.
Question 14. Which kinds of outfit shouldn’t swimmers wear?
A. Swimming costume      B. Dress                             C. Swimming tops            D. Close fitting T-shirts
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “A swimming costume is all you need to get started. You can also wear swimming tops or close fitting t-shirts until you feel more comfortable”.
Dịch: Một bộ trang phục bơi là tất cả những gì bạn cần để bắt đầu. Bạn cũng có thể mặc áo bơi hoặc áo thun bó sát cho đến khi bạn cảm thấy thoải mái hơn.
Question 15. Where can learners find time table and local pools?
A. In the website               B. From instructor             C. From classmates           D. In the bookguide
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “Time tables and your local pools are available on our website”.
Dịch: Thời khóa biểu và địa chỉ hồ bơi địa phương của bạn có sẵn trên trang web của chúng tôi.
D. Writing
Each sentence has a mistake. Find it by choosing the letter A, B, C or D.
Question 1. This book is divided for 12 units, each of which consists of 3 chapters.
A. is divided                      B. for                                 C. which                            D. consists of
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Divide into sth: chia thành cái gì
Dịch: Cuốn sách này được chia thành 12 chương, mỗi chương gồm 3 phần.
Question 2. She tries to become financially independent of her parents when she graduates.
A. tries                               B. to become                     C. of                                  D. when
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: independent from sb: Độc lập với
Dịch: Cô ấy cố gắng tự chủ tài chính với bố mẹ mình khi cô ấy tốt nghiệp.
Question 3. The scores of MU football club are higher than MC.
A. scores                            B. of                                   C. higher                            D. MC
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: So sánh scores of MU football club với scores of MC.
Dịch: Số bàn thắng của đội MU lớn hơn số bàn thắng của đội MC.
Question 4. At weekends, Mai’s parents often take her to the park to play sailing.
A. weekends                      B. often take                      C. the park                         D. play
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: Go sailing: đi du thuyền
Dịch: Vào cuối tuần, bố mẹ Mai thường đưa cô ấy tới công viên để đi du thuyền.
Question 5. He tried his best to prevent the visiting team to scoring a goal.
A. best                               B. visiting team                 C. to                                   D. scoring
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Prevent sb from doing sth: ngăn cản ai làm gì
Dịch: Anh ấy cố gắng để ngăn cản đội khách ghi bàn.
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
Question 6. football/ game/ only/ goalie/ hold/ ball/ two/ hands.
A. At football game, only the goalie can hold the ball two hands.                       
B. On football game, only the goalie can hold the ball within two hands.           
C. In football game, only the goalie can hold the ball with two hands.
D. In football game, only the goalie can hold the ball by two hands.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Hold sb with two hands: cầm …bằng hai tay
Dịch: Ở trong môn bóng đá chỉ có duy nhất thủ môn được cầm bóng bằng hai tay.
Question 7. school, he/ friends/ often/ play/ soccer/ school/ yard.
A. At school, he and his friends often play soccer in the school yard.                 
B. After school, he and his friends often play soccer in the school yard.             
C. After school, he and his friends often plays soccer in the school yard            
D. On school, he and his friends often play soccer at the school yard
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: After school: sau giờ học
Dịch: Sau giờ học, anh ấy và bạn thường chơi bóng đá ở sân trường.
Question 8. his/ favorite/ sport/ water/ polo.
A. His favorite kinds of sport is water polo.                B. His favorite sport is water polo.   
C. His favorite of sport is water polo.                         D. His favorite sport are water polo.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Favorite+N: ưa thích
Dịch: Môn thể thao ưa thích của anh ấy là bóng nước.
Question 9. All/ spectaculars / favor/ referee/ final/ decision.
A. All of spectaculars are in favor of the referee’s final decision.                       
B. All spectaculars is in favor of the referee’s final decision.                              
C. All spectaculars are in favor with the referee’s final decision.                        
D. All spectaculars are in favor of the referee’s final decision.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: To be in favor of: đồng ý
Dịch: Tất cả khán giả đều đồng ý với quyết định cuối cùng của trọng tài.
Question 10. Many/ young/ men/ prefer/ scuba-diving/ thanks/ adventure.
A. Many of young men prefer scuba-diving thanks to its adventure.                   
B. Many young men prefer scuba-diving thanks to its adventure.                       
C. Many young men prefer scuba-diving thanks with its adventure.                   
D. Many young men prefer scuba-diving by its adventure.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Thanks to: nhờ có
Dịch: Rất nhiều bạn trẻ thích lặn nhờ vào tính phiêu lưu của nó.
Rewrite sentences without changing the meaning
Question 11. He had hardly left the room when Mary came.
A. He didn’t leave the room when Mary came.         
B. He still waited for Mary when she came.              
C. No sooner had he left the room than Mary came.
D. It was impossible for him to leave the room when Mary came.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: No sooner…. Than: Vừa mới
Dịch: Anh ấy vừa rời khỏi phòng khi Mary đến.
Question 12. The accident happened as he was careless.
A. If he wasn’t careless, the accident wouldn’t happen.                                       
B. His carelessness was responsible for the accident.                                          
C. He was the ones who caused the accident.            
D. Thanks to his carelessness, the accident happened.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: To be responsible for: chịu trách nghiệm cho
Dịch: Tai nạn xảy ra là do anh ấy bất cẩn.
Question 13. Since AI is invented, people’s productivity has increased a lot.
A. If AI wasn’t invented, people’s productivity wouldn’t have increased a lot.  
B. Thanks to the invention of AI, people’s productivity has increases a lot.       
C. The invention of AI makes human’s productivity to increase a lot.                
D. Without AI, people’s productivity wouldn’t increase a lot.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Thanks to N: nhờ có cái gì
Dịch: Kể từ khi AI ra đời, năng suất lao động của con người đã tăng lên đáng kể.
Question 14. The assignment is very difficult to complete.
A. It is very difficult to complete the assignment.      B. No one in the class can’t complete the assignment. C. The assignment is easy enough to complete.              D. It is a pity for him not to complete the assignment.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: It+ to be+ adj+ to do sth
Dịch: Bài tập này rất khó để hoàn thành.
Question 15. He succeeded in winning the gold medal in the swimming competition.
A. He tried his best to win the gold medal in the swimming competition.           
B. His determination was paid off by winning the gold medal in the swimming competition.        
C. He managed to win the gold medal in the swimming competition.                 
D. The gold medal was his present for his efforts.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Succeed in V_ing ~ manage to V: thành công làm gì
Dịch: Anh ấy đã thành công giành được huy chương vàng cuộc thi bơi lội.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây