Liên hệ zalo
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Phần mềm bán hàng toàn cầu

Bài tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Thứ hai - 21/06/2021 14:44
tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lớp 10, Bài tập giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số, Các dạng bài tập Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 7, vận dụng cao giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số, Tìm m de giá trị lớn nhất của hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn, Các bài tập về tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất lớp 9, Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Giải tích 12
Giải tích 12
​tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lớp 10, Bài tập giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số, Các dạng bài tập Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 7, vận dụng cao giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số, Tìm m de giá trị lớn nhất của hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn, Các bài tập về tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất lớp 9, Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất, Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên đoạn, Các bài tập về tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất lớp 9, Các dạng bài tập Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 7, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lớp 10, Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là nhỏ nhất, Bài tập giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lớp 11, vận dụng cao giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lớp 12, tìm gtln, gtnn của hàm số lớp 10, vận dụng cao giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số, tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x m x + 1 trên đoạn (1 2) bằng 8, Bài tập giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lớp 12, Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số bằng máy tính, Các dạng bài tập Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lớp 7, Các bài tập về tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất lớp 9

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT- GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT( THÔNG HIỂU)

Câu 1 : Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=\sqrt{x-{{x}^{2}}}
A. Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;               
 B. Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;
C. Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;     
D. Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y=-2{{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+3  là
A. 2                                      B. 3                                  C. 4                                  D. 5
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số y=4{{x}^{3}}-3{{x}^{4}}  là
A. 3                                      B. 1                                  C. 4                                  D. 2
Câu 4:Giá trị lớn nhất của hàm số y=\frac{{{x}^{2}}-x+1}{{{x}^{2}}+x+1}\   là:
A. 3                                      B.  1                                  C. \frac{1}{3}              D. -1      
Câu 5: Trên khoảng (0; +\infty)  thì hàm số y=-{{x}^{3}}+3x+1\,
A. GTNN=  –1                     B. GTLN= 3;                   C. GTNN=3;                   D. GTLN= –1.
Câu 6: Hàm số y=\frac{3{{x}^{2}}-10x+20}{{{x}^{2}}-2x+3}  có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó bằng:
\\\\A. \frac{1}{4} \\\\ B. \frac{3}{2} \\\\ C. \frac{1}{2} \\\\ D. \frac{5}{2}
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y=\sqrt{4x-{{x}^{2}}}
A. 0                                      B. 2                                  C. 1                                  D. 4
Câu 8: Hàm số y=-x+\sqrt{2{{x}^{2}}+3}  có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó bằng
\\\\A. \frac{\sqrt{6}}{2} \\\\ B. \sqrt{6} \\\\ C. -2\sqrt{6} \\\\ D. -\sqrt{6}
Câu 9: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng \left( -\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2} \right)\, bằng
A. -1                                     B. 1                                  C. 3                                      D. 7
Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=5\sin x-\cos 2x   là
A. 3                                      B. -7                                 C. -6                                      D. -4
Câu 11:.Gọi M là GTLN và m là GTNN của hàm số y=\frac{2{{x}^{2}}+4x+5}{{{x}^{2}}+1}\, 
A. M = 2; m = 1                   B. M = 0, 5; m = - 2        C. M = 6; m = 1                    D.  M = 6; m = - 2
Câu 12: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  f(x)={{x}^{2}}-2x+5   trên đoạn  \left[ 0;3 \right]  bằng
A. 12                                    B. 17                                C. 9                                       D. 13
Câu 13:Với giá trị nào của m thì giá trị nhỏ nhất của hàm số y=\frac{x-m}{mx+1}  bằng 2?
A.m=2                                  B.m=-2                            C. m= -\frac{1}{3}          D. Đáp án khác
Câu 14: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số  y={{x}^{3}}+\left( {{m}^{2}}+1 \right)x+{{m}^{2}}-2  trên \left[ 0;2 \right] bằng 7
\\\\A.m=\pm 3 \\\\ B. m=\pm 1 \\\\ C. m=\pm \sqrt{7} \\\\ D. m=\pm \sqrt{2}
Câu 15. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

A. GTNN của hàm số trên [0; 3] là -3                          B.  GTNN của hàm số trên [0; 3] là 1
C.  GTNN của hàm số trên [0; 3] là 0                          D.  GTNN của hàm số trên [0; 3] là 3
Câu 16: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

A. GTLN của hàm số [-1; 2] là 2                                 B. GTLN của hàm số [-1; 2] là 0
C. GTLN của hàm số [-1; 2] là 4                                 D. GTLN của hàm số [-1; 2] là 1
Câu 17: Cho đồ thị hàm số y = f(x)

A. GTNN/ [-2; 0] =-1           B. GTNN/[-2; 0] =-2       C. GTNN/[-2; 0] = 0       D. GTNN/ [-2; 0] =0,5
Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin2x + 2sinx – 1
A. Yêu cầu bài toán ó Tìm GTLN& GTNN của hàm số y = 2t2+ 2t – 1
B. Yêu cầu bài toán ó Tìm GTLN&GTNN của hàm số y = 2t2+ 2t – 1trên [ 0; 1]
C. Yêu cầu bài toán ó Tìm GTLN&GTNN của hàm số y = 2t2+ 2t – 1trên      [ -1; 1]
D. Yêu cầu bài toán ó Tìm GTLN&GTNN của hàm số y = 2sin2x + 2sinx – 1 trên [ -1; 1]
Câu 19: Cho hàm số y=\frac{x}{{{x}^{2}}+1}
\\A. \underset{\left[ 0;2 \right]}{\mathop{\max }}\,y= y(1) = \frac{1}{2} \;;\;\underset{\left[ 0;2 \right]}{\mathop{\min }}\,y = y(2) = \frac{2}{5} \\\\B. \underset{\left[ 0;2 \right]}{\mathop{\max }}\,y= y(1) = \frac{1}{2} \;;\;\underset{\left[ 0;2 \right]}{\mathop{\min }}\,y = y(-1) = \frac{-1}{2} \\\\C. \underset{R}{\mathop{\max }}\,y= y(1) = \frac{1}{2} \;;\;\underset{R}{\mathop{\min }}\,y = y(-1) = \frac{-1}{2}                        
D. Không tồn tại GTLN và GTNN của hàm số
Câu 20: GTLN của hàm số y = 2 – 2sinxcosx là :
A. 1                                         B. 3                                         C. 0                             D. 4
Câu 21: GTNN của hàm số y = x – sin2x  trên \left[ \frac{-\pi }{2};\pi \right] là :
\\A. \frac{\pi }{6}-\frac{\sqrt{3}}{2} \\\\B. \frac{-\pi }{6}+\frac{\sqrt{3}}{2}\\\\ C. \frac{-\pi }{2} \\\\D. \frac{5\pi }{6}+\frac{\sqrt{3}}{2}
Câu 22 : Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều là 27dm3 . Khi đó diện tích toàn phần nhỏ nhất của lăng trụ là:
A. 9dm2                                  B. 36dm2                                 C. 45dm2                    D. 54dm2
Câu 23: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 48cm . Người ta cắt ở 4 góc 4 hình vuông bằng nhau và gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp. Để thể tích khối hộp lớn nhất thì cạnh hình vuông bị cắt dài:
A. 8cm                      
 B. \frac{8}{92}cm                       
C. 24cm                     
 D. \frac{48}{3}cm
Câu 24: Một hành lang giữa hai dãy nhà có hình dạng một lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Hai mặt bên AA’B’B và AA’C’C là 2 tấm kính hình chữ nhật dài 20m rộng 5m. Hỏi chiều dài BC là bao nhiêu để thể tích hành lang là lớn nhất ?
A. 250m                                  
B. 5m                                      
C. 4m                         
 D. 5\sqrt{2}m
Câu 25: GTNN của hàm số y=\frac{1+{{\sin }^{6}}x+{{\cos }^{6}}x}{1+{{\sin }^{4}}x+{{\cos }^{4}}x}
A. 1                                         
B. \frac{5}{6}                                   
C. 0                             
D. \frac{-2}{9}
Câu 26: Cho parabol (P) y = x2 và điểm A(-3; 0). Gọi M nằm trên (P) thỏa khoảng cách của AM ngắn nhất bằng d. Khi đó :
A. M( -1; 1) và d = 5               
B. M( -1; 1) và d = \sqrt{5}    
C. M( -1; 5) và d = 5   
D. M( -1; 5) và d = \sqrt{5}
Câu 27. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=\sqrt{3+x}+\sqrt{7-x} lần lượt là:
\\ A. \sqrt{10};2\sqrt{5} \\\\B. \sqrt{5};\sqrt{10} \\\\ C. \sqrt{3};\sqrt{7} \\\\D. 2\sqrt{5};\sqrt{10}
Câu 28. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=\sin \frac{x}{2}+\cos \frac{x}{2} lần lượt là:
\\A. -\sqrt{2};\sqrt{2} \\\\B. -2;2 \\\\C. -\frac{\pi }{4};\frac{\pi }{4} \\\\D. 0;\pi
Câu 29. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x-\sqrt{4-{{x}^{2}}} lần lượt là:
\\A. -2\sqrt{2};2 \\\\ B. -2\sqrt{2};-2 \\\\ C. -2;2 \\\\ D. 0;2
Câu 30. Giá trị nhỏ nhất  của hàm số y=\cos 2x-\sin x+3 lần lượt là:
A.1                                          B. 3                                         C. \frac{33}{8}                         D. 4
Câu 31. Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3\sin x-4{{\sin }^{3}}x trên đoạn \left[ 0\frac{;\pi }{2} \right]. Giá trị của tổng M+N  là:
A.0                                          B.1                                          C.-1                             D. 2
Câu 32. Hàm số y=\frac{\sin x+2}{3-\sin x} có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất theo thứ tự là:
\\A. \frac{3}{2};\frac{1}{4} \\ \\\\B. \frac{2}{3};\frac{1}{4} \\\\ C. 1;3 \\ \\ D. \pi ;-\pi
Câu 33. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y={{\sin }^{4}}x+{{\cos }^{4}}x lần lượt là
\\A. 0 \;;\;1 \\\\B. 0 \;;\;\frac{\sqrt{3}}{2} \\\\C. \frac{1}{2}\;;;\1 \\\\D. \frac{\sqrt{3}}{2} \;;\;1
Câu 34. Cho hàm số y=\sqrt{x}+\frac{1}{\sqrt{x}+1}. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. GTNN= 1 khi x=0                                                  B. GTLN=1 khi x=0              
C. Hàm số không tồn tại GTNN &GTLN                   D. Hàm số không tồn tại GTNN
Câu 35. Phương trình \sqrt{2x-2}+2\sqrt{4-x}+m=0 có nghiệm khi:
\\A. -2\sqrt{2}\le m\le -\sqrt{3} \\\\B. \sqrt{3}\le m\le 2\sqrt{2} \\\\ C. \sqrt{6}\le m\le 2\sqrt{2} \\\\ D. \sqrt{3}\le m\le \sqrt{6}
Câu 36. Cho x là số thực, kết luận nào sau đây sai?
\\A. \max \left\{ {{x}^{2}};2x+3 \right\}={{x}^{2}}\;khi\; x<3 \\\\B. \max \left\{ {{x}^{2}};2x+3 \right\}=2x-3\;khi\; -1<x<3 \\\\C. \max \left\{ {{x}^{2}};2x+3 \right\}={{x}^{2}}\;khi\;x<-1 \\\\D. \max \left\{ {{x}^{2}};2x+3 \right\}={{x}^{2}}\;khi\; x<3
Câu 37: Giá  trị nhỏ nhất của hàm sốf(x)=\frac{x-{{m}^{2}}-m}{x+1} trên đoạn [0 ; 1] bằng – 2 khi m:
\\A. m=-2\ \text{v }\!\!\mu\!\!\text{ m = 1} \\\\ B. \text{m = 1} \\\\C. m=-2\ \text{v }\!\!\mu\!\!\text{ m = -1} \\\\D. m=-2\
Câu 38: Trên khoảng \left( 0\ ;\ +\infty \right). Kết luận nào đúng cho hàm số y=x+\frac{1}{4x}
A. Có GTLN và GTNN.                                             B. Có GTLN và không có GTNN.
C. Không có GTLN và GTNN                                   D. Có GTNN và không có GTLN
Câu 39: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.Trên khoảng \left( 0;+\infty \right) thì hàm số y=x+\frac{1}{x}:
A. Có giá trị lớn nhất là Maxy = 1                             B. Có giá trị lớn nhất là Maxy = 2
C. Có giá trị nhỏ nhất  Miny =1                                 D. Có giá trị nhỏ nhất Miny = 2
Câu 40: Giá trị lớn nhất của hàm số y=\frac{2mx+1}{m-x} trên đoạn [  2 ; 3 ] là  -\frac{1}{3} khi m nhận giá trị
A.  0                                       B.  1                              C.  -5                          D.  – 2
Câu 41. Giá trị nhỏ nhất của hàm số: y={{x}^{3}}-3x-2 trên nửa đoạn [0; +\infty ) lần lượt là:
A. -2                                        B. 4                             C. -4                            D.  -14
Câu 42. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: y=x+\sqrt{16-{{x}^{2}}} lần lượt là:
\\A. 4; -4 \\\\B. 4\sqrt{2}; 4 \\\\ C. 4\sqrt{2}; -4 \\\\ D. 4\sqrt{2}; 2\sqrt{2}
Câu 43: Hàm số y=x-3+\frac{1}{x-1} trên đoạn \left[ \frac{3}{2};3 \right]
A. Không có giá trị nhỏ nhất                                      B. Có giá trị nhỏ nhất là y\left( 2 \right)
C. Có giá trị nhỏ nhất là y\left( \frac{3}{2} \right)                         D. Có giá trị nhỏ nhất là y\left( 3 \right)
Câu 44: Hàm số y=5\sin x-12\cos x
A. Có GTLN là \sqrt{13} và GTNN là -\sqrt{13}              B. Có GTLN là 13 và GTNN là 0
C. Có GTLN là 13 và GTNN là -13               D. Có GTLN là -7 và GTNN là -17
Câu 45. Cho hàm số y=\frac{3{{x}^{2}}+10x+20}{{{x}^{2}}+2x+3}. Gọi GTLN là M, GTNN là m. Tìm GTLN và GTNN.
\\A. M=7;m=\frac{5}{2} \\\\B. M=3;m=\frac{5}{2} \\\\C. M=17;m=3 \\\\ D. M=7;m=3
Câu 46. GTLN của hàm số y=\frac{4}{{{x}^{2}}+2} là:
A. 3                                         B. 2                                         C. -5                                   D. 10
Câu 47. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3\sin x-4\cos x
A. 3                                         B. -5                                        C. -4                                   D. -3
Câu 48. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+\frac{9}{x}\text{ (x0)}
A. y=5                                     B. y=6                         C. y=7                         D. y=4
Câu 49. Giá trị lớn nhất của hàm số y=-3\sqrt{1-x}
A. -3                                        B. 1                                         C. -1                            D. 0
Câu 50. Cho hàm số y=\frac{3{{x}^{2}}+10x+20}{{{x}^{2}}+2x+3}. Gọi GTLN là M, GTNN là m. Tìm GTLN và GTNN.
\\A. M=7;m=\frac{5}{2} \\\\ B. M=3;m=\frac{5}{2} \\\\ C. M=17;m=3 \\\\D. M=7;m=3
Câu 51: Cho hàm số y=\frac{{{x}^{2}}-x+9}{x-1} . Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Hàm số không có GTLN và GTNN.                                 B. Hàm số có GTLN và không có GTNN.
C. Hàm số có GTLN và GTNN.                                            D. Hàm số có GTNN và không có GTLN.
Câu 52. Trên khoảng (0; +¥) thì hàm số y=-{{x}^{3}}+3x+1:
A. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = –1                                      B. Có giá trị lớn nhất là Max y = 3     
C. Có giá trị nhỏ nhất là Min y = 3                                        D. Có giá trị lớn nhất là Max y = –1
Câu 53: Cho hàm số y = 3sinx - 4sin3x. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng \left( -\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2} \right)\ ,bằng
A. -1                                        B. 1                                         C. 3                                      D. 7
Câu 54: Cho hàm số y=\sqrt{x+\frac{1}{x}}. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên \left( 0;+\infty \right) bằng
A. 0                                         B. 1                                         C. 2                                      D. \sqrt{2}
Câu 55 : Giá trị lớn nhất của hàm số y=-3\sqrt{1-x}  là
A. -3                                        B. 1                                         C. -1                                      D. 0
Câu 56 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3\sin x-4\cos x  là
A. 3                                         B. -5                                        C. -4                                       D. -3
Câu 57: Hàm số nào dưới đây có giá trị lớn nhất ? .
\\A. y=\frac{x+1}{x-3} \\\\B. y={{x}^{3}}-3x+5 \\\\ C. y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-1 \\\\ D. y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-4
Câu 58: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=\frac{1}{2}{{x}^{4}}-{{x}^{2}}+3 trên khoảng \left( 0;2 \right)
\\A. \underset{\left( 0;2 \right)}{\mathop{\min y}}\,=3 \\\\ B. \underset{\left( 0;2 \right)}{\mathop{\min y}}\,=\frac{5}{2} \\\\C.\underset{\left( 0;2 \right)}{\mathop{\min y}}\,=3,\underset{\left( 0;2 \right)}{\mathop{\max y}}\,=7\\\\D. \underset{\left( 0;2 \right)}{\mathop{\min y}}\,=\frac{5}{2},\underset{\left( 0;2 \right)}{\mathop{\max y}}\,=7
 Câu 59: Hàm số y=f\left( x \right) xác định trên \left[ 0;+\infty \right) và có bảng biến thiên sau; Mệnh đề nào sau đây đúng:
\\A. \underset{\left[ 0;+\infty \right)}{\mathop{\text{max}}}\,y=3 \\\\B. \underset{\left[ 0;+\infty \right)}{\mathop{\min }}\,y=-5 \\\\ C. \underset{\left[ 0;+\infty \right)}{\mathop{\max }}\,y=8 \\\\ D. \underset{\left[ 0;+\infty \right)}{\mathop{\min }}\,y=-1
 Câu 60: Hàm số y=f\left( x \right) xác định , liên tục trên \mathbb{R}\backslash \left\{ -\frac{1}{2} \right\} và có bảng biến thiên như sau:
1. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -4            
2. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 8          
3.Hàm số đồng biến trên khoảng \left( -\infty ;-\frac{1}{2} \right)  
4. Hàm số đạt cực tiểu tại x=3
Số mệnh đề sai là:
 A. 1                                         B. 2                                         C. 3                                         D. 4
Câu 61: Cho hàm số y=f\left( x \right) xác định , liên tục trên \left[ -1;4 \right] và có đồ thị như hình sau.
 Xét các phát biểu sau .
1) Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng -3
2) Hàm số có hai điểm cực trị
3) Hàm số đồng biến trên \left( 2;4 \right)
4) Giá trị cực đại của hàm số bằng 2
Số phát biểu đúng là ?

A. 1                                         B. 2                                         C. 3                                         D. 4
Câu 62: Gọi T=\left[ a;b \right] là tập giá trị của hàm số f\left( x \right)=x+\frac{9}{x} với x\in \left[ 2;4 \right]. Khi đó b-a?
\\A. 6. \\\\ B. \frac{13}{2}. \\\\C. \frac{25}{4}. \\\\ D. \frac{1}{2}.
Câu 63: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f\left( x \right)=\sqrt{4-x}-\sqrt{x+6} đạt tại {{x}_{0}}, tìm {{x}_{0}}
\\A. {{x}_{0}}=-1 \\ B. {{x}_{0}}=4 \\ C. {{x}_{0}}=-6 \\ D. {{x}_{0}}=1
Câu 63: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau: f(x)={{x}^{2}}-2x+\sqrt{8x-4{{x}^{2}}}-2
A. 2                                         B. -1                                        C. 1                                         D. 0
Câu 64: Hàm số f\left( x \right)={{x}^{2}}-x+2\sqrt{x-{{x}^{2}}}+3 có tập xác định là D . Tìm GTLN của hàm số trên D
\\A. \underset{x\in D}{\mathop{max}}\,f(x)=\frac{13}{4} \\\\ B. \underset{x\in D}{\mathop{max}}\,f(x)=\frac{15}{4} \\\\ C. \underset{x\in D}{\mathop{max}}\,f(x)=\frac{17}{4} \\\\ D. \underset{x\in D}{\mathop{max}}\,f(x)=\frac{19}{4}
Câu 65: Giá trị lớn nhất của hàm số f\left( x \right)=2\left( \sqrt{1+x}+\sqrt{3-x} \right)-\sqrt{-{{x}^{2}}+2x+3} đạt tại {{x}_{0}}, tìm {{x}_{0}}
\\A. {{x}_{0}}=2\sqrt{2} \\\\B. {{x}_{0}}=1 \\\\ C. {{x}_{0}}=-1 \\\\ D. {{x}_{0}}=2
Câu 66: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2{{\sin }^{2}}x-\cos x+1.
\\A. \underset{x\in \mathbb{R}}{\mathop{\min }}\,y=0;\underset{x\in \mathbb{R}}{\mathop{\text{ }\max }}\,y=\frac{25}{8} \\\\ B. \underset{x\in \mathbb{R}}{\mathop{\min }}\,y=0;\underset{x\in \mathbb{R}}{\mathop{\text{ }\max }}\,y=\frac{8}{25} \\\\C. \underset{x\in \mathbb{R}}{\mathop{\min }}\,y=1;\underset{x\in \mathbb{R}}{\mathop{\text{ }\max }}\,y=\frac{25}{8} \\\\ D. \underset{x\in \mathbb{R}}{\mathop{\min }}\,y=-\frac{25}{8};\underset{x\in \mathbb{R}}{\mathop{\text{ }\max }}\,y=0
Câu 67: Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)={{\sin }^{3}}x-3\sin x+3 là:
A. 1                                         B. 5                                         C. 9                                         D. 12
 Câu 68: Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A có khoảng cách đến bờ AB=5\text{km}. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng 7\text{km}. Người canh hải đăng có thể chèo đò từ A đến M trên bờ biển với vận tốc 4\text{km/h} rồi đi bộ đến C với vận tốc 6\text{km/h}. Xác định vị trí của điểm M để người đó đi đến kho nhanh nhất.
\\A. MB=\sqrt{5}\text{km} \\\\ B. MB=2\sqrt{5}\text{km} \\\\ C. MB=\sqrt{5}\text{km} \\\\ D. MB=4\sqrt{5}\text{km}
Câu 69: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x\left( cm \right), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp. Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
A. x=6                         B. x=3                         C. x=2                         D. x=4
Câu 70: Người ta cần xây một hồ chứa nư­ớc với dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng \frac{500}{3}\,\,{{\text{m}}^{\text{3}}}. Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là \text{5}00.000 đồng/m2. Hãy xác định kích th­ước của hồ nước sao cho chi phí thuê nhân công thấp nhất. Tính chi phí đó.
A. 74 triệu đồng                      B. 75 triệu đồng                      C. 76 triệu đồng                      D. 77 triệu đồng
Câu 71: Giá trị lớn nhất của hàm số y=\frac{x-{{m}^{2}}}{x+1} trên \left[ 0;1 \right] bằng:
\\A. \frac{1+{{m}^{2}}}{2}. \\\\ B. -{{m}^{2}}. \\\\C. \frac{1-{{m}^{2}}}{2}.
D. Đáp án khác.
Câu 72: Đâu là số ghi giá trị của m trong các số dưới đây, nếu 10 là giá trị lớn nhất của hàm số f\left( x \right)=-{{x}^{2}}+4x-m trên đoạn \left[ -1;3 \right]?
A. 3.                                        B. -6.                                       C. -7.                                       D. -8.

DOWNLOAD FILE ​GIÁ TRỊ LỚN NHẤT- GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT( THÔNG HIỂU)

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

DANH MỤC TÀI LIỆU
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây