Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Koko Giữ trọn tuổi 25
Tháp Văn Xương

Bài tập công thức lượng giác, công thức cộng

Thứ tư - 28/04/2021 08:08
Bài tập công thức lượng giác, công thức cộng, 226 bài tập lượng giác lớp 10 có lời giải, Cách giải các dạng bài tập lượng giác lớp 10, Bài tập công thức lượng giác lớp 10, Bài tập rút gọn biểu thức lượng giác lớp 10 có đáp an, Bài tập công thức lượng giác lớp 10 ViOLET, Bài tập tự luận công thức lượng giác
Bài tập công thức lượng giác, công thức cộng
Bài tập công thức lượng giác, công thức cộng

226 bài tập lượng giác lớp 10 có lời giải, Cách giải các dạng bài tập lượng giác lớp 10, Bài tập công thức lượng giác lớp 10, Bài tập rút gọn biểu thức lượng giác lớp 10 có đáp an, Bài tập công thức lượng giác lớp 10 ViOLET, Bài tập tự luận công thức lượng giác, Công thức lượng giác lớp 10, Bài tập công thức nhân đôi có lời giải, Bài tập rút gọn biểu thức lượng giác lớp 10 có đáp an, 226 bài tập lượng giác lớp 10 có lời giải, Bài tập tính giá trị lượng giác lớp 10, Cách giải các dạng bài tập lượng giác lớp 10, Bài tập rèn luyện công thức lượng giác, Bài tập công thức lượng giác lớp 11, Các dạng bài tập về cung và góc lượng giác lớp 10, Rút gọn biểu thức lượng giác Lớp 9

Các công thức Cộng

  \begin{matrix} & a.\cos (x-y)=\cos x.\cos y+\sin x.\sin y \\ & b.\cos (x+y)=\cos x.\cos y-\sin x.\sin y \\ & c.\sin (x-y)=\sin x.\cos y-\sin y.\cos x \\ & d.\sin (x+y)=\sin x.\cos y+\sin y.\cos x \\ \end{align}\\ \\ \begin{matrix} & e.\tan (x+y)=\frac{\tan x+\tan y}{1-\tan x\tan y} \\ \\ & f.\tan (x-y)=\frac{\tan x-\tan y}{1+\tan x\tan y} \\ \end{align}

A.    BÀI TẬP CÔNG THỨC CỘNG:

câu1.    Cho một giá trị lượng giác. Tính các giá trị còn lại:

a. Cho\;\; sinx=5/13 ;(\pi /2<x<\pi ), cosy=3/5 ; (0<y<\pi /2). 

Tính sin(x+y), cos(x+y), tan(x+y) ; cot(x+y)
b.    Cho\;\; sinx=\frac{1}{\sqrt{5}} ;siny =\frac{1}{\sqrt{10}}. Tính x+y

câu2.   Cho \;\;a+b = \pi /4. Tính A =(1+tana).(1+tanb)

câu3.    Tính giá trị các biểu thức:

\\a. A=\frac{\tan {{20}^{0}}+\tan {{25}^{0}}}{1-\tan {{20}^{0}}\tan {{25}^{0}}} \\ \\b. C=\tan {{20}^{0}}+\tan {{40}^{0}}+\sqrt{3}\tan {{20}^{0}}\tan {{40}^{0}} \\\\ c. C=\frac{\cos {{20}^{0}}\sin {{10}^{0}}+\cos {{10}^{0}}\sin {{20}^{0}}}{\cos {{19}^{0}}\cos {{11}^{0}}-\sin {{19}^{0}}\sin {{11}^{0}}}

câu4.    Chứng minh:

\\a. Sinx+cosx=\sqrt{2}\sin (x+\frac{\pi }{4}) \\\\b. Sin(a+b).sin(a-b) =sin2a-sin2b =cos2b-cos2a \\\\c. 4\sin (x+\frac{\pi }{3}).\sin (x-\frac{\pi }{3})=4{{\sin }^{2}}x-3 \\\\d. \sin (x+\frac{\pi }{4})-\sin (x-\frac{\pi }{4})=\sqrt{2}\sin x

câu5.    Rút gọn biểu thức:

\\a. A=\frac{\cos (x+y)+\cos (x-y)}{\cos (x+y)\cos (x-y)} \\\\b. B=\frac{\tan a+\tan b}{\tan (a+b)}-\frac{\tan a-\tan b}{\tan (a-b)} \\\\c. C=\frac{\sin (x+y).\sin (x-y)}{\sin x+\sin y} \\\\d. D=\frac{\sin (x+\frac{\pi }{4})-\cos (x+\frac{\pi }{4})}{\sin (x+\frac{\pi }{4})+\cos (x+\frac{\pi }{4})}

câu6.    Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x

\\a. A= cosx+ cos(x+\frac{2\pi }{3})+ cos(x+\frac{4\pi }{3}) \\\\b. B= sinx + sin(x+\frac{2\pi }{3}) + sin(x+\frac{4\pi }{3}) \\\\c. C= cos2x + cos2(x+\frac{2\pi }{3}) + cos2(x+\frac{4\pi }{3}) \\\\d. D= sin2x + sin2(x+\frac{2\pi }{3}) + sin2(x+\frac{4\pi }{3})

câu7.    Cho tam giác ABC chứng minh:

\\a. cosB.cosC – sinB.sinC + cosA = 0 \\\\b. tanA + tanB + + tanC = tanA.tanB.tanC ( \;\;ABC nhon\;\; ) \\\\c. tan\frac{A}{2}tan\frac{B}{2} +tan \frac{B}{2}tan\frac{C}{2}+tan \frac{A}{2}tan\frac{C}{2} = 1 \\\\d. cot\frac{A}{2} + cot\frac{B}{2} + cot\frac{C}{2} = cot\frac{A}{2}. cot\frac{B}{2}. cot\frac{C}{2} \\\\e. cotA.cotB + cotB.cotC + cotA.cotC = 1
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Sữa Momcare
tỏi đen
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây