Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Xem bóng đá trực tuyến

Tiếng Anh Chủ đề 8. Câu bị động thì Tương lai đơn

Chủ nhật - 14/02/2021 22:20
Bài tập Passive voice dạng đặc biệt, Bài tập về Future Simple passive, Chuyển câu CĐ sang BĐ, By đứng trước thời gian, Bài tập modal verb in Passive voice có đáp AN, Bài tập Passive voice dạng đặc biệt violet, Bài tập passive voice lớp 9 ViOLET.
Tiếng anh
Tiếng anh
Bài tập Passive voice dạng đặc biệt, Bài tập về Future Simple passive, Chuyển câu CĐ sang BĐ, By đứng trước thời gian, Bài tập modal verb in Passive voice có đáp AN, Bài tập Passive voice dạng đặc biệt violet, Bài tập passive voice lớp 9 ViOLET, Bài tập Passive voice nâng cao có đáp anBài tập Passive voice thì tương lai, Bài tập Passive voice dạng đặc biệt, Passive voice bài tập, Bài tập về Future Simple passive, Chuyển câu CĐ sang BĐ, Bài tập modal verb in Passive voice có đáp AN, By đứng trước thời gian, Bài tập Passive voice dạng đặc biệt violet

Chủ đề 8. Câu bị động thì Tương lai đơn

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Biến đổi câu chủ động sang bị động thì tương lai đơn và động từ khuyết thiếu (cùng quy tắc):
Câu chủ động: S + Modal Verb + V + O
Câu bị động: S2 + Modal verb + be + V3/Ved + by O
Ví dụ: I can see her. → She can be seen.

Chủ đề 8. Câu bị động thì Tương lai đơn

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG
Task 1. Chuyển các câu hỏi sau sang thể bị động.
1. When will you do the work?
2. How are you going to deal with this problem?
3. How do you spend this amount of money?
4. I wonder whether the board of directors will choose Susan or Jane for the position.
5. How did the police find the lost man?

Hướng dẫn giải:
1. When will the work be done?
2. How is this problem going to be dealt with?
3. How is this amount of money spent?
4. I wonder whether Susan or Jane will be chosen for the position by the board of directors.
5. How was the lost man found by the police?

Task 2. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
1. Toshico had her car (repair) by a mechanic.
2. Ellen got Marvin (type) her paper.
3. We got our house (paint) last week.
4. Dr Byrd is having the students (write ) a composition.
5. Mark got his transcripts (send) to the university. 6. Maria is having her hair (cut) tomorrow. 7. Will Mr. Brown have the porter (carry) his luggage to his car?

Hướng dẫn giải:
1. repaired 2. to type 3. painted 4. write
5. sent 6. cut 7. carry  

Task 3. Chuyển đổi sang câu bị động
1. I can buy this house.
2. Sam ought to clean his room.
3. We will shut the door.
4. Nina shall call you as soon as she arrives.
5. Sam can bring it back this morning.

Hướng dẫn giải:
1. This house can be bought
2. Sam’s room ought to be cleaned
3. The door will be shut by us
4. You shall be called by Nina as soon as she arrives
5. It can be brought back by Sam this morning

Task 4. Chuyển đổi sang câu chủ động
1. The window should be closed.
2. The children will be taken to the park by the teacher.
3. Tom won’t be told what you said.
4. This book should be bought by Sam.
5. You will be helped by Nina.

Hướng dẫn giải:
1. We should close the window
2. The teacher will take the children to the park
3. I will not tell Tom what you said
4. Sam should buy this book
5. Nina will help you
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây