Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Xem bóng đá trực tuyến

Tiếng Anh Chủ đề 5. So sánh kép

Thứ năm - 18/02/2021 08:46
So sánh kép là gì, Bài tập so sánh kép, Bài tập Double comparative có đáp an, So sánh bằng, So sánh hơn, Double comparison, So sánh kém, So sánh nhấtBài tập Double comparative có đáp an, Bài tập so sánh.
Tiếng anh
Tiếng anh
So sánh kép là gì, Bài tập so sánh kép, Bài tập Double comparative có đáp an, So sánh bằng, So sánh hơn, Double comparison, So sánh kém, So sánh nhấtBài tập Double comparative có đáp an, Bài tập so sánh, Bài tập so sánh bằng, Bài tập so sánh đồng tiến, Bài tập so sánh kép VnDoc, Cấu so sánh càng càng, Bai tap so sanh kep lop 12 violet,

Chủ đề 5. So sánh kép

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Khi cần diễn tả những ý nghĩ như “càng…. càng…” người ta dùng thể so sánh kép (double comparative). Thể so sánh kép được tạo thành tùy theo số lượng ý mà ta muốn diễn đạt.
*Nếu chỉ có 1 ý:
- Đối với tính từ ngắn: Adj/ advngắn-er + and + adj/advngắn-er
Ví dụ: It is getting hotter and hotter. (Trời càng ngày càng nóng)
- Đối với tính từ dài: More and more + adj/advdài
Ví dụ: The storm became more and more violent. (Cơn bão càng ngày càng dữ dội)
*Nếu có 2 ý:
- Đối với tính từ ngắn: The + adj/ advngắn-er + S + V, The + adj/ advngắn-er + S + V
Ví dụ: The taller she gets, the thinner she is. (Cô ấy càng cao, cô ấy càng gầy. )
- Đối với tính từ dài: The + more + adj/ advdài + S + V, The + more + adj/ advngắn + S + V
Ví dụ: The more beautiful she is, the more attractive she gets. (Cô ấy càng xinh cô ấy càng thu hút. )
*The more + S + V, the more + S + V
Ví dụ: The more I know her, the more I hate her. (Tôi càng biết cô ấy, tôi càng thấy ghét cô ấy. )

Chủ đề 5. So sánh kép

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG
Task 1. Viết lại câu với từ cho sẵn
1. The apartment is big. The rent is high.
→ The bigger …………………………………………………………………
2. We set off soon. We will arrive soon.
→ The sooner…………………………………………………………………
3. The joke is good. The laughter is loud.
→ The better……………………………………………………………………
4. She gets fat. She feels tired.
→ The fatter …………………………………………………………………….
5. As he gets older, he wants to travel less.
→ The older …………………………………………………………………….

Hướng dẫn giải:
1. The bigger the apartment is, the higher the rent is. .
2. The sooner we set off, the sooner we will arrive.
3. The better the joke is, the louder the laughter is.
4. The fatter she gets, the more tired she feels.
5. The older he gets, the less he want to travel.

Task 2. Viết lại câu với từ cho sẵn
1. If you read many books, you will have much knowledge.
→ The more …………………………………………………………………….
2. He speaks too much and people feel bored.
→ The more …………………………………………………………………….
3. The growth in the economy makes people’s living condition better.
→ The more …………………………………………………………………….
4. He learned a lot of things as he traveled far.
→ The farther……………………………………………………………………

Hướng dẫn giải:
1. The more books you read, the more knowledge you will have.
2. The more he speaks, the more bored people feel.
3. The more the economy grows, the better people’s living condition is.
4. The farther he traveled, the more he learned.

Task 3. Điền dạng đúng của các từ trong ngoặc
1. The weather gets __________________. (cold)
2. Bob is getting ____________________. (fat)
3. Jim’s situation became _____________. (difficult)
4. __________ my grandparents get, _____________ they are. (old – happy)
5. __________ it is, ___________ Hoa is. (hot – weak)
6. The company expended rapidly. It grew ______________ all the priod. (big)
7. Life got __________ for Viet as the company became __________. (good – successful)
8. ____________ we eat, _____________ we get. (many – fat)
9. As Microsoft grew, Bill Gates got _________________. (rich)
10. Her job gets _________________ every year. (hard)

Hướng dẫn giải:
1. colder and colder
2. fatter and fatter
3. more and more difficult
4. The older – the happier
5. The less hot – the less weak
6. bigger and bigger
7. better and better – more and more successful
8. The more – the fatter
9. richer and richer
10. harder and harder

Task 4. Hoàn thành câu
1. The children are excited with the difficult games.
→ The more …………………………………………………………………….
2. People dive fast. Many accidents happen.
→ The faster ……………………………………………………………………
3. I meet him much. I hate him much
→ The more …………………………………………………………………….
4. My boss works better when he is pressed for time,
→ The less …………………………………………………………………….
5. As he has much money, he wants to spend much.
→ The more …………………………………………………………………. .

Hướng dẫn giải:
1. The more difficult the games are, the more excited the children are.
2. The faster people drive, the more accidents happen. .
3. The more I meet him, the more I hate him.
4. The less time my boss has, the better he works.
5. The more money he has, the more he wants to spend.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây