Koko Giữ trọn tuổi 25
Tháp Văn Xương
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,

Tiếng Anh Chủ đề 3. So sánh hơn nhất

Thứ năm - 18/02/2021 08:46
So sánh hơn nhất, Bài tập so sánh hơn và so sánh nhất, So sánh bằng, Bài tập so sánh bằng, Bài tập so sánh trong tiếng Anh, So sánh không bằng, So sánh hơn của trạng từ, Bài tập so sánh hơn nhất với tính từ dài.
Tiếng anh
Tiếng anh
So sánh hơn nhất, Bài tập so sánh hơn và so sánh nhất, So sánh bằng, Bài tập so sánh bằng, Bài tập so sánh trong tiếng Anh, So sánh không bằng, So sánh hơn của trạng từ, Bài tập so sánh hơn nhất với tính từ dàiSo sánh hơn và so sánh nhất, Bài tập so sánh hơn và so sánh nhất, Ví dụ so sánh nhất, Tính từ so sánh hơn nhất bất quy tắc, Bài tập so sánh hơn nhất với tính từ dài, So sánh hơn với trạng từ, Viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ và trạng từ sau, Ví dụ so sánh hơn

Chủ đề 3. So sánh hơn nhất

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1. Cách dùng
Số lượng đối tượng dùng để so sánh thường từ 3 đối tượng trở lên nhằm diễn tả một người hoặc vật mang một đặc điểm nào đó vượt trội hơn hẳn so với tất cả những đối tượng còn lại được nhắc đến.

2. Công thức
*Tính từ ngắn: S + V + the + adj + EST ….
Eg: This shirt is the cheapest in the shop.
*Tính từ dài: S + V + the MOST + adj ….
Eg: This shirt is the most expensive in the shop.

3. Một số tính từ bất quy tắc
Tính từ So sánh hơn So sánh hơn nhất
good better best
bad worse worst
little less least
much more most
far further / farther furthest / farthest

Chủ đề 3. So sánh hơn nhất

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG
Task 1. Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.
1. He is (clever) ……………………. student in my group.
2. She can’t stay (long) ……………………. than 30 minutes.
3. It’s (good) ……………………. holiday I’ve had.
4. Well, the place looks (clean) ……………………. now.
5. The red shirt is better but it’s (expensive) ……………………. than the white one.
6. I’ll try to finish the job (quick). …………………….
7. Being a firefighter is (dangerous) ……………………. than being a builder.
8. Lan sings ( sweet ) ………………. . than Hoa
9. This is (exciting) ……………………. film I’ve ever seen.
10. He runs ( fast )…………………. of all.

Hướng dẫn giải:
1. the cleverest 2. longer 3. the best
4. cleaner 5. more expensive 6. more quickly
7. more dangerous 8. more sweetly 9. the most exciting
10. the fastest    

Task 2. Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.
1. My Tam is one of (popular) ……………………. singers in my country.
2. Which planet is (close) ……………………. to the Sun?
3. Carol sings as (beautiful) ………as Mary, but Cindy sings the (beautiful) ……….
4. The weather this summer is even (hot) ……………………. than last summer.
5. Your accent is ( bad ) …………………. . than mine.
6. Hot dogs are (good) ……………………. than hamburgers.
7. They live in a (big) ………. house, but Fred lives in a (big) ……………. one.
8. French is considered to be (difficult) ……………………. than English, but Chinese is the (difficult) ……………………. language.
9. It’s the (large)……………………. company in the country.

Hướng dẫn giải:
1. the most popular 2. the closest 3. beautifully – most beautifully
4. hotter 5. worse 6. better
7. big - bigger 8. more difficult - the most difficult 9. largest

Task 3. Cho dạng đúng của từ
1. She is by far the (rich) woman in Vietnam
2. That was the (funny) thing to do in this weather
3. Thank you for the (deliciou) I have ever eaten
4. Susie is the (prettiest) girl in our team
5. I think that he is one of the (boring) people in the world
6. I have had the (happy) days in my life
7. What is the (popular) makeup look of young girls?
8. This is a really good place. It’s one of the (best) destination in this city.

Hướng dẫn giải:
1. richest 2. funniest 3. most delicious 4. prettiest
5. most boring 6. happiest 7. most popular 8. best

Task 4. Điền vào chỗ trống
1. Where are the ………… (nice) beaches in Da Nang?
2. What’s the………. (dangerous) animal in the world?
3. July is the……. . (hot) month of the year in Vietnam
4. Who is the ……. . (tall) girl in your class?
5. Who is the ………… (famous) singer you know?
6. Ethan is the ……… (happy) baby that I know.
7. My father is the ……… (good) cook in the world
8. My mother bought the ………. (big) cake in the market

Hướng dẫn giải:
1. nicest 2. most dangerous 3. hottest 4. tallest
5. most famous 6. happiest 7. best 8. biggest

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Sữa Momcare
tỏi đen
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây