Xem bóng đá trực tuyến
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,

Tiếng Anh Chủ đề 2. Thì hiện tại tiếp diễn

Thứ bảy - 13/02/2021 02:28
Bài tập thì hiện tại tiếp diễn có đáp án, Thì hiện tại tiếp diễn, Bài tập thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn, Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn, Thì hiện tại tiếp diễn, Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành, Công thức thì hiện tại đơn
Tiếng anh
Tiếng anh

Công thức thì hiện tại tiếp diễnBài tập thì hiện tại tiếp diễn có đáp án, Thì hiện tại tiếp diễn, Bài tập thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơnCấu trúc thì hiện tại tiếp diễn, Thì hiện tại tiếp diễn, Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành, Công thức thì hiện tại đơn, Bài tập thì hiện tại tiếp diễn, Cấu trúc thì hiện tại đơn, Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, Thì hiện tại đơn, Công thức thì hiện tại tiếp diễn, Công thức thì hiện tại đơn, Thì hiện tại tiếp diễn lớp 6

Chủ đề 2. Thì hiện tại tiếp diễn

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1. Cách dùng
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).
Ngoài ra, nó còn diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ “always, continually”

2. Cấu trúc
Khẳng định (+): S + am/ is/ are + V-ing
Lưu ý:
– S = I + am
– S = He/ She/ It + is
– S = We/ You/ They + are
Eg:
I am studying English.
She is cooking with her mother.
We are playing chess.
Phủ định (-): S + am/ is/ are + not + V-ing
Lưu ý:
– am not: không có dạng viết tắt
– is not = isn’t
– are not = aren’t
Eg:
I am not listening to music at the moment.
My sister isn’t working now.
They aren’t watching TV at present.
Nghi vấn (?): Am/ Is/ Are + S + V-ing?
Trả lời:
- Yes, I + am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are.
- No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.
Eg:
- Are you doing your homework?
- Yes, I am. / No, I am not.


* Một số chú ý khi chuyển V sang Ving:
• Tận cùng là MỘT chữ “e”: Ta bỏ “e” rồi thêm “-ing”.
Ví dụ:
write – writing
type – typing
come – coming
• Tận cùng là HAI CHỮ “e” ta không bỏ “e” mà vẫn thêm “-ing” bình thường.
• Với động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT PHỤ ÂM, trước là MỘT NGUYÊN ÂM: Ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ing”.
Ví dụ: stop – stopping
get – getting
put – putting
• Với động từ tận cùng là “ie”: Ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing”.
Ví dụ:
lie – lying
die – dying
• Các trường hợp ngoại lệ:
begin – beginning
travel – travelling
prefer – preferring
permit – permitting

3. Dấu hiệu nhận biết
- Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:
Now: bây giờ
Right now: Ngay bây giờ
At the moment: lúc này
At present: hiện tại
Eg: I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc. )
- Trong câu có các động từ như:
Look! (Nhìn kìa!)
Listen! (Hãy nghe này!)
Keep silent! (Hãy im lặng)
Eg: Look! The train is coming. (Nhìn kìa ! Tàu đang đến. )

Chủ đề 2. Thì hiện tại tiếp diễn

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG

Task 1. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
1. Look! The car (go) so fast.
2. Listen! Someone (cry) in the next room.
3. Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present?
4. Now they (try) to pass the examination.
5. It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen.
6. Keep silent! You (talk) so loudly.
7. I (not stay) at home at the moment.
8. Now she (lie) to her mother about her bad marks.
9. At present they (travel) to New York.
10. He (not work) in his office now.

Hướng dẫn giải:
1. is going
2. is crying
3. is your brother sitting
4. are trying
5. are cooking
6. are talking
7. am not staying
8. is lying
9. are travelling
10. isn’t working

Task 2. Xây dựng câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễm dựa vào các từ gợi ý cho sẵn.
1. My/ father/ water/ some plants/ the/ garden.
2. My/ mother/ clean/ floor/.
3. Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant.
4. They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ railway/ station.
5. My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture.

Hướng dẫn giải:
1. My father is watering some plants in the garden. (Bố của tôi đang tưới cây ở trong vườn. )
2. My mother is cleaning the floor. (Mẹ của tôi đang lau nhà. )
3. Mary is having lunch with her friends in a restaurant. (Mary đang ăn trưa với bạn trong một quán ăn. )
4. They are asking a man about the way to the railway station. (Họ đang hỏi một người đàn ông về đường đi tới nhà ga. )
5. My student is drawing a beautiful picture. (Học trò của tôi đang vẽ một bức tranh rất đẹp. )

Task 3. Hoàn thành các câu sử dụng động từ sau: start - get - increase - change - rise
1. The population of the world . . . . . . . . . . . . . . . . very fast.
2. The world ………………. . . Things never stay the same.
3. The situation is already bad and it …………………worse.
4. The cost of living . . . . . . . . . . . . . . . Every year things are more expensive.
5. The weather . . . . . . . . . . . . to improve. The rain has stopped, and the wind isn't as strong.

Hướng dẫn giải:
1. is increasing
2. is changing
3. 's getting / is getting
4. is rising
5. is starting

Task 4. Chọn đáp án đúng:
1. Have you got an umbrella? It . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . to rain.
a. is starting                       b. are starting                    c. am starting                     d. start
2. You . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . a lot of noise. Can you be quieter? I . . . . . . . . . . . . . . . to concentrate.
a. is makeing/am trying                                               b. are makeing/ am trying
c. are making/ am trying                                              d. is making/ am trying
3. Why are all these people here? What . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ?
a. am happening                b. are happening                c. is happening                  d. is happening
4. Your English . . . . . . . . . . . . . . . . . . How do you learn?
a. is improving                  b. are improving                c. improve                         d. improving
5. Please don’t make so much noise. I . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . to work.
a. is trying                         b. are trying                       c. trying                             d. am trying
6. Let’s go out now. It . . . . . . . . . . . . . . . . . . . any more.
a. am raining                     b. is raining                        c. are raining                      d. raining
7. You can turn off the radio. I . . . . . . . . . . . . . to it.
a. are not listening             b. isn’t listening                 c. am not listening             d. don’t listening
8. Kate phoned me last night. She is on holiday in France. She . . . . . . a great time and doesn’t want to come back.
a. is haveing                      b. are having                      c. am having                      d. is having
9. I want to lose weight, so this week I . . . . . . . . . . . . . . . . lunch.
a. am not eating                 b. isn’t eating                     c. aren’t eating                   d. amn’t eating
10. Andrew has just started evening classes. He . . . . . . . . . . . . . . . . . German.
a. are learning                    b. is learning                      c. am learning                    d. learning

Hướng dẫn giải:
1. a. is starting
2. c. are making/ am trying
3. c. is happening
4. a. is improving
5. d. am trying
6. b. is raining
7. c. am not listening
8. d. is having
9. a. am not eating
10. b. is learning

Bảng đáp án
Câu hỏi    1    2    3    4    5    6    7    8    9    10
Đáp án    a    c    c    a    d    b    c    d    a    b

Task 5. Hoàn thành câu sử dụng từ cho sẵn.
1. I/ wash / my hair.
⇒ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. It/ snow.
⇒ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. They/ sit/ on the bench.
⇒ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. It/ rain/ very hard.
⇒ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
5. She/ learn/ English.
⇒ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
6. He/ listen/ to the radio.
⇒ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.
7. We/ smoke/ in the class.
⇒ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
8. I/ read/ a newspaper.
⇒ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
9. You/ watch/ T. V?
⇒ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
10. What/ you/ do?
⇒ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Hướng dẫn giải:
1. I’m washing my hair.
2. It’s snowing.
3. They’re sitting on the bench.
4. It’s raining very hard.
5. She’s learning English.
6. He’s listening to the radio.
7. We’re smoking in the class.
8. I’m reading a newspaper.
9. Are you watching TV?
10. What are you doing?

Task 6. Mỗi câu sau chứa một lỗi sai. Tìm và sửa chúng.
1. Are you do homework right now?
…………………………………………………………………………………………………………………
2. The children play football in the back yard at the moment.
…………………………………………………………………………………………………………………
3. What does your elder sister doing?
…………………………………………………………………………………………………………………
4. Look! Those people are fight with each other.
…………………………………………………………………………………………………………………
5. Noah is tries very hard for the upcoming exam.
…………………………………………………………………………………………………………………

Hướng dẫn giải:
1. do ⇒ doing
2. play ⇒ are playing
3. does ⇒ is
4. fight ⇒ fighting
5. tries ⇒ trying

Task 7. Complete the sentences.
1. It (get) ___________ dark. Shall I turn on the light?
2. You (make) ______ a lot of noise. Could you be quieter? I (try) _______ to concentrate.
3. Sue (stay) ____________ at home today.
4. John and Ed (cycle) ___________ now.
5. She (not watch) _____________ TV.
6. I (read) ______________ an interesting book.
7. The cat (play) __________ with the ball.
8. The cat (chase) _____________ the mouse.
9. The students (not be) ____________ in class at present.
10. They haven’t got anywhere to live at the moment. They (live) _______ with friends until they find somewhere.

Hướng dẫn giải:
1. is getting
2. are making - am trying
3. is staying
4. are cycling
5. is not watching / isn't watching
6. am reading
7. is playing
8. is chasing
9. are not being / aren't being
10. are living

Task 8. Read this conversation between Brian and Sarah. Put the verbs into the correct form.

Sarah: Brian! How nice to see you! What (1)___________(you/ do) these days?
Brian: I (2)______________(train) to be a supermarket manager.
Sarah: Really? What’s it like? (3) _____________(you/ enjoy) it?
Brian: It’s all right. What about you?
Sarah: Well, actually I (4) __________(not/ work) at the moment. I (5) ______(try) to find a job but it’s not easy. But I’m very busy. I (6) _________(decorate) my flat.
Brian: (7) _________(you/ do) it alone?
Sarah: No, some friends of mine (8) ___________(help) me.

Hướng dẫn giải:
(1) Are you doing
(2) Am training
(3) Are you enjoying
(4) Am not working
(5) Am trying
(6) Am decorating
(7) Are you doing
(8) Are helping

Task 9. Write the questions.
1. Collin/ work/ this week ?
_______________________________________
2. what/ you/ do ?
_______________________________________
3. Jel/ drink/ tea/ now ?
_______________________________________
4. Why/ you/ look/ at/ me/ like that?
_______________________________________
5. she/ study ?
______________________________________
6. anybody/ listen/ to the radio/ or/ can/ I/ turn it off ?
______________________________________
7. I/ be/ stupid ?
______________________________________
8. we/ make/ a mistake ?
______________________________________

Hướng dẫn giải:
1. Is Collin working this week?
2. What are you doing?
3. Is Jel drinking tea now?
4. Why are you looking at me like that?
5. Is she studying?
6. Is anybody listening to the radio or can I turn it off?
7. Am I being stupid?
8. Are we making a mistake?

Task 10. Dịch những câu sau sang tiếng Anh có sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.
1. Bố mẹ tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ hè của họ tại Miami.
…………………………………………………………………………………………………………………
2. Họ đang uống cà phê với đối tác.
…………………………………………………………………………………………………………………
3. Nhìn kìa! Trời bắt đầu mưa!
…………………………………………………………………………………………………………………
4. Họ đang mua một vài chiếc bánh ngọt cho bọn trẻ ở nhà.
…………………………………………………………………………………………………………………
5. Em trai của bạn đang làm gì rồi?
…………………………………………………………………………………………………………………
6. Họ đang đi đâu vậy?
…………………………………………………………………………………………………………………
7. Có phải Peter đang đọc sách trong phòng không?
…………………………………………………………………………………………………………………
8. Bạn nên mang theo một chiếc áo. Trời đang trở lạnh đấy!
…………………………………………………………………………………………………………………
9. Lisa đang ăn trưa ở căng-tin với bạn thân của cô ấy.
…………………………………………………………………………………………………………………
10. Bố tôi đang sửa chiếc xe đạp của tôi.
…………………………………………………………………………………………………………………

Hướng dẫn giải:
1. My parents are enjoying their summer vacation in Miami.
2. They are drinking coffee with their partners.
3. Look! It is raining!
4. They are buying some cakes for the kids at home.
5. What is your little brother doing?
6. Where are they going?
7. Is Peter reading books in his room?
8. You should bring along a coat. It is getting cold!
9. Lisa is eating in the canteen with her best friend.
10. My father is repairing my bike.

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây