Xem bóng đá trực tuyến
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,

Câu giả định trong Tiếng Anh, luyện thi tiếng anh online

Thứ hai - 04/01/2021 09:48
Câu giả định trong Tiếng Anh, luyện thi tiếng anh online, Bài tập viết lại câu thức giả định, Lý thuyết và bài tập câu giả định, Bài tập trắc nghiệm câu giả định violet, Câu giả định, Câu giả định có Mai Phương, Bài tập trắc nghiệm subjunctive mood, Formulaic subjunctive là gì, Cấu trúc demand THAT
Các thì trong tiếng anh, tiếng anh chuyên sâu
Các thì trong tiếng anh, tiếng anh chuyên sâu

Câu giả định trong Tiếng Anh, luyện thi tiếng anh online, Bài tập viết lại câu thức giả định, Lý thuyết và bài tập câu giả định, Bài tập trắc nghiệm câu giả định violet, Câu giả định, Câu giả định có Mai Phương, Bài tập trắc nghiệm subjunctive mood, Formulaic subjunctive là gì, Cấu trúc demand THAT, Bài tập câu giả định, Câu giả định với wish, Câu giả định có Mai Phương, Lý thuyết và bài tập thức giả định, Subjunctive, Subjunctive mood, Past subjunctive, Present subjunctive

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI Câu giả định trong Tiếng Anh

Khi đối tượng này muốn đối tượng kia thực hiện việc gì thì chúng ta sẽ sử dụng câu giả định hay còn gọi là câu cầu khiến. Tuy nhiên khác với câu mệnh lệnh, câu giả định mang sắc thái cầu khiến chứ không có tính ép buộc. Tức là người được yêu cầu làm việc có thể có hoặc không cần làm việc đó.

1. Câu giả định với “would rather…that”

Diễn tả một yêu cầu ở hiện tại: S1 + would rather that + S2 + V. inf
Diễn tả một yêu cầu đối lập với hiện tại: S1 + would rather that + S2 + V2/ed
Diễn tả một yêu cầu đối lập với quá khứ: S1 + would rather that + S2 + had V3/ed
Ví dụ:
- She would rather that her mother cooks dinner tonight.
(Cô ấy muốn mẹ của mình nấu buổi tối tối nay).
- Nam would rather that his classmate went to school today.
(Nam muốn bạn cùng lớp của anh ấy đi học hôm nay) => Trên thực tế, bạn cùng lớp của anh ấy không đi học hôm nay.
- I would rather that she had gone out last night.
(Tôi muốn cô ấy không ra ngoài tối qua) =>Thực tế là tối qua cô ấy đã ra ngoài.

2. Câu giả định đi sau động từ Câu giả định trong Tiếng Anh

Câu giả định sẽ được thành lập khi đi với các động từ sau:
Advise Demand Prefer Require
Ask Insist Propose Stipulate
Command Move Recommend Suggest
Degree Order Request Urge
Cấu trúc: S1 + V (trong bảng trên) + that + S2 + V. inf
Ví dụ: He advises that I (should) take care of myself.
(Anh ấy khuyên tôi nên chăm sóc bản thân).

3. Câu giả định dùng với tính từ Câu giả định trong Tiếng Anh

Các tính từ trong câu giả định bao gồm:
Important Obligatory Required Imperative
Mandatory Proposed Suggested Virtual, crucial
Desirable Recommended Urgent Necessary
Cấu trúc: It + be + adj (ở bảng trên) + that + S + V (không chia)
Ví dụ: It is necessary that children brush their teeth twice a day.
(Việc những đứa trẻ đánh răng hai lần một ngày thật là cần thiết).

4. Câu giả định dùng với “it is time”

Cấu trúc 1: Đã đến lúc phải làm gì: It is time (for somebody) to do something
Cấu trúc 2: Đã đến lúc làm gì: It is high/ about time subject + S + V2/ed
Ví dụ:
- It is time for us to hang out. (Đã đến lúc chúng ta đi chơi rồi).
- It is high time I got to the airport. (Đã đến lúc tôi phải ra sân bay)
Chú ý: “high” và “about” được thêm vào câu để nhấn mạnh ý.

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG Câu giả định trong Tiếng Anh

Task 1. Chọn đáp án đúng
1. It is important that you …. . your teeth twice a day.
A. brushed                         B. brushing                        C. bursh                             D. will bursh.
2. My mother would rather that my sister …. . how to play the piano
A. learns                            B. learn                              C. will learn                      D. has learned
3. I would rather I …. . my phone at home yesterday.
A. don’t leave                    B. didn’t leave                   C. haven’t left                   D. hadn’t left
4. It is the time Peter …. . to the doctor.
A. went                              B. go                                  C. goes                              D. must go
5. The leader moved that the party …. . moved to next month.
A. be                                  B. will                                C. is                                   D. was
Hướng dẫn giải:
1. C
2. B
3. D
4. A
5. A
Task 2. Chọn đáp án đúng
1. Alice asked that all of us …. . her when she travels in Viet Nam.
A. will                                B. are going to visit           C. visited                           D. visit
2. If this …. . proven right, you would be considered innocent.
A. is                                   B. be                                  C. was                                D. were
3. The law requires that everyone …… his car checked at least once a month.
A. has                                B. have                              C. will have                       D. had
4. It is a …. . from his doctor that he …. . short trip abroad.
A. suggest/take                  B. suggestion/will take      C. suggest/take                  D. suggestion/take
5. –“What will you do during winter vacation?”
–“I don’t know, but it’s about time I …. . something. ”
A. decide                           B. decided                         C. will decide                    D. am deciding
Hướng dẫn giải:
1. D
2. B
3. B
4. D
5. B
Task 3. Hoàn thành câu.
1. It’s a good idea for him _________ (learn) Cantonese.
2. We _________ (suggest) that parents _________ (help) their children to do their homework.
3. I would rather that he _________ (tell) me about his difficulties.
4. It’s about time she _________ (get) a job.
5. It’s important that he _________ (receive) this file before 5 pm.
6. Quan _____ (advise) that we _____ (try) samgyetang when we ______ (come) to Seoul.
7. Son _________ (say) that it’s time _________ (buy) a new washing machine.
8. It’s is _________ (best) that we _________ (have) our foods now.
9. It’s high time you _________ (call) your mother.
Hướng dẫn giải:
1. to learn
2. suggest – help
3. told
4. got
5. receive
6. advised – sing – come
7. said – to buy
8. better – had
9. to call
Task 4. Fill in the blanks below with the correct form of the verb in parentheses. Negative, passive and continuous subjunctive forms are possible.
1. It's important that she ………. . . (remember) to take her medicine twice a day.
2. I suggest that Frank …………. . (read) the directions carefully before assembling the bicycle. He doesn't want the wheels to fall off while he is riding down a hill
3. Mrs. Finkelstein demanded that the heater …………. . (repair) immediately. Her apartment was freezing.
4. It's vital that the United States…………. . (focus) on improving its public education system. What we do now will affect our country for generations to come.
5. The monk insisted that the tourists ………. . (enter) the temple until they had removed their shoes.
Hướng dẫn giải:
1. remember
2. read
3. be repaired
4. focus
5. not enter
Task 5. Fill in the blanks below with the correct form of the verb in parentheses. Negative, passive and continuous subjunctive forms are possible.
1. I am not going to sit here and let her insult me. I demand that she immediately …………. . . (apologize) for what she just said.
2. Judy asked that we…………. . (attend) her graduation ceremony next week.
3. Was it really necessary that……………. (sit) I there watching you the entire time you were rehearsing for the play? - It was really boring watching you repeat the scenes over and over again.
4. It is important to remember that Janine …………. . (think) very differently from you. She may not agree to the changes you have made in the organization of the company.
5. It's a little difficult to find the restaurant. I propose that we all ………. . . (drive) together so that nobody gets lost along the way.
Hướng dẫn giải:
1. apologize
2. attend
3. be sitting
4. thinks
5. drive
Task 6. Fill in the blanks below with the correct form of the verb in parentheses.
1. Alice didn't get a good grade. She wishes she (work) . . . . . . . . . . . . . harder.
2. Tom likes football very much. He wishes he (become) . . . . . . . . . . . . . a professional football player.
3. He was running very fast when he had a heart attack. If only he (not/run). . . . . . . so fast.
4. She's keen on computers. She wishes she (study). . . . . computer science next school year.
5. I am sorry I don’t know how to use the computer. If only I (know) . . . . . . . . how to use it.
Hướng dẫn giải:
1. had worked
2. became
3. hadn't run
4. studied
5. knew
Task 7. Fill in the blanks below with the correct form of the verb in parentheses.
1. I stayed late at work and missed the last bus. I wish I (stay) . . . . . . . . . at work late
2. I wish I . . . . . . . (talk) to him yesterday.
3. I need help badly. If only you . . . . . . . . . . (can) help me.
4. My old car often breaks down. I wish I . . . . . . . . . . . (buy) a new car.
5. He didn't pass the exam. If only he . . . . . . . . . . (work) hard.
Hướng dẫn giải:
1. had not stayed
2. had talked
3. could
4. bought
5. had worked
Task 8. Fill in the blanks below with the correct form of the verb in parentheses.
1. She was absent. I wish she (attend). . . . . . . . . . the conference.
2. What a beautiful house! I wish I . . . . . . . . . . . (have) a house like this one.
3. I wish I . . . . . . . . (be) rich. I would buy a farm and enjoy the calm of the countryside.
4. They had that bad accident because they were careless. If only they. . . . . . . (be) more careful.
5. We saw the film. I wish you . . . . . . . . . . (see) it with us. It was an amazing evening.
6. I like traveling around the world. If only I . . . . . . . . . . (have) time to realize my dream.
Hướng dẫn giải:
1. had attended
2. had
3. were
4. had been
5. had seen
6. had
Task 9. Choose the best option to complete these following sentences
1. It is necessary that he _______ the books.
A. find                               B. doesn't find                   C. don't find                      D. did not find
2. It has been proposed that we _______the topic
A. to change                      B. change                           C. changed                        D. changing
3. It has been proposed that we _______ the topic.
A. do not change               B. didn't change                 C. not change                    D. are not change
4. I’d rather you______ home now.
A. going                             B. go                                  C. went                              D. gone
5. He acts as if he ________English perfectly.
A. know                             B. knew                             C. have known                  D. had known
Hướng dẫn giải:
1. A
2. B
3. A
4. C
5. B
Task 10. Chia động từ trong ngoặc
1. He suggested that I ____________ ready by eight o'clock. (to be)
2. We request that she ___________ the window. (to open)
3. They recommended that he ____________ to Bermuda. (to fly)
4. The request that we ____________ ready to leave at six is a nuisance. (to be)
5. It is necessary that you ____________ able to come with us. (to be)
6. It is important that he ____________ everything he can. (to learn)
7. The demand that she _____________ the report has been carried out. (to complete)
Hướng dẫn giải:
1. Be
2. Open
3. Fly
4. Be
5. Be
6. Learn
7. Complete

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây