Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Phần mềm bán hàng toàn cầu

Thì hiện tại hoàn thành, tài liệu tiếng anh nâng cao

Thứ hai - 04/01/2021 01:18
Bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành, Công thức thì hiện tại hoàn thành, Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, Bài tập thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn, Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for, Bài tập thì hiện tại hoàn thành lớp 6, Làm bài tập thì hiện tại hoàn thành Online
Các thì trong tiếng anh, tiếng anh chuyên sâu
Các thì trong tiếng anh, tiếng anh chuyên sâu
Bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành, Công thức thì hiện tại hoàn thành, Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, Bài tập thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn, Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for, Bài tập thì hiện tại hoàn thành lớp 6, Làm bài tập thì hiện tại hoàn thành Online, Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành, Công thức thì hiện tại hoàn thành, Bài tập thì hiện tại hoàn thành, Ví dụ về thì hiện tại hoàn thành, Bài tập thì hiện tại hoàn thành với since và for, Công thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành, Bài tập thì hiện tại hoàn thành violet, Bài tập thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1. Cách dùng Thì hiện tại hoàn thành

- Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào
- Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại
- Về một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói

2. Cấu trúc Thì hiện tại hoàn thành

Khẳng định (+) S + have/ has + VpII
Trong đó:
– S = I/ We/ You/ They + have
– S = He/ She/ It + has
Eg: It has rained for 2 days.
(Trời mưa 2 ngày rồi. )
Phủ định (-) S + haven’t/ hasn’t + VpII
Trong đó:
– haven’t = have not
– hasn’t = has not
Eg: We haven’t met each other for a long time.
(Chúng tôi không gặp nhau trong một thời gian dài rồi. )
Nghi vấn (?) Have/ Has + S + VpII ?
Trong đó:
- Yes, I/ we/ you/ they + have.
- Yes, he/ she/ it + has.
Eg:
- Have you ever travelled to America? (Bạn đã từng du lịch tới Mỹ bao giờ chưa?)
- Yes, I have. / No, I haven’t.

3. Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại hoàn thành

just, recently, lately gần đây, vừa mới
already rồi
before trước đây
ever đã từng
never chưa từng, không bao giờ
for + N – quãng thời gian trong khoảng (for a year, for a long time, …)
since + N – mốc/điểm thời gian từ khi (since 1992, since June, …)
yet chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)
so far = until now = up to now = up to the present cho đến bây giờ
B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG 
Task 1. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
1. She already ( watch) this movie.
2. He (write) his report yet?
3. We (travel) to New York lately.
4. They (not give) his decision yet.
5. Tracy ( not see) her friend for 2 years.
6. I (be) to London three times.
7. It (rain) since I stopped my work.
8. This is the second time I (meet) him.
9. They (walk) for more than 2 hours.
10. You (get) married yet?
Hướng dẫn giải:
1. has already watched
2. has he written
3. have travelled
4. haven’t given
5. hasn’t seen
6. have been
7. has rained
8. have met
9. have walked
10. have you got
Task 2. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi sử dụng từ gợi ý trong ngoặc.
1. She started to live in Hanoi 2 years ago. (for)
→ …………………………………………………………………………………………………………………
2. He began to study English when he was young. (since)
→ …………………………………………………………………………………………………………………
3. I have never eaten this kind of food before. (This is)
→ …………………………………………………………………………………………………………………
4. I have never seen such a beautiful girl before. (She is)
→ …………………………………………………………………………………………………………………
5. This is the best novel I have ever read. (before)
→ …………………………………………………………………………………………………………………
Hướng dẫn giải:
1. She has lived in Hanoi for 2 years. (Cô ấy sống ở Hà Nội được 2 năm rồi. )
2. He studied English since he was young. (Anh ấy học tiếng Anh kể từ khi anh ấy còn trẻ. )
3. This is the first time I have ever eaten this kind of food. (Đây là lần đầu tiên tôi từng được ăn loại thức ăn này. )
4. She is the most beautiful girl I have ever met. (Cô ấy là cô gái đẹp nhất mà tôi đã từng gặp. )
5. I have never read such a good novel before. (Trước đây tôi chưa từng đọc một cuốn tiểu thuyết nào hay như vậy. )
Task 3. Mỗi câu sau chứa một lỗi sai. Tìm và sửa chúng.
1. I haven’t cutted my hair since last June.
………………………………………………………………………………………………………………………………
2. She has not working as a teacher for almost 5 years.
…………………………………………………………………………………………………………………
3. The lesson haven’t started yet.
…………………………………………………………………………………………………………………
4. Has the cat eat yet?
…………………………………………………………………………………………………………………
5. I am worried that I hasn’t still finished my homework yet.
…………………………………………………………………………………………………………………
6. I have just decided to start working next week.
………………………………………………………………………………………………………………………………
7. He has been at his computer since seven hours.
…………………………………………………………………………………………………………………
8. She hasn’t receivedany good news since a long time.
…………………………………………………………………………………………………………………
9. My father hasn’t playedany sport for last year.
…………………………………………………………………………………………………………………
10. I’d better have a shower. I hasn’t hadone since Thursday.
…………………………………………………………………………………………………………………
Hướng dẫn giải:
1. cutted cut
2. working worked
3. haven’t hasn’t
4. eat eaten
5. hasn’t haven’t
6. (Ko sai)
7. since for
8. since for
9. for since
10. hasn’t haven’t
Task 4. Viết lại các câu sau dựa trên các từ cho sẵn có sử dụng thì hiện tại hoàn thành.
1. We/ not eat/ out/ since/ mom’s birthday.
…………………………………………………………………………………………………………………
2. How/ long/ you/ live/ here?
…………………………………………………………………………………………………………………
3. You/ ever/ been/ Russia?
…………………………………………………………………………………………………………………
4. She/ not/ meet/ kids/ since Christmas.
…………………………………………………………………………………………………………………
5. They/ repair/ lamps/ yet?
…………………………………………………………………………………………………………………Hướng dẫn giải:
1. We haven’t eaten out since mom’s birthday.
2. How long have you lived here?
3. Have you ever been to Russia?
4. She hasn’t met her kids since Christmas.
5. Have they repaired the lamps yet?
Task 5. Khoanh tròn vào đáp án đúng.
1. There _______________ a lot of changes in Vietnam since the 1990s.
A. was                                B. have been                      C. has been                        D. are
2. It _______________ him almost 1 hour to go to school by bus every day.
A. takes                              B. took                               C. has taking                     D. is taking
3. Her hometown _______________ a lot of hills and mountains.
A. has                                B. gets                               C. is                                   D. has got
4. My dog _______________ my cat since I came home.
A. is chasing                      B. has chased                     C. chased                           D. chases
5. I fell asleep while I _______________ my homework last night.
A. was doing                     B. have done                     C. did                                 D. is doing
Hướng dẫn giải:
1. B. have been
2. A. takes
3. A. has
4. B. has chased
5. was doing
Task 6. Chia động từ trong ngoặc.
1. There is no more cheese. I (eat)……………. it all, I’m afraid.
2. The bill isn’t right. They (make)…………. . a mistake.
3. Don’t you want to see this programme? It …………. (start).
4. It’ll soon get warm in here. I (turn)………. . the heating on.
5. ………They (pay)……. . money for your mother?
6. Someone (take)………………. my bicycle.
7. Wait for few minutes, please! I (finish)……………. my dinner.
8. ………You ever (eat)…………. . Sushi?
9. She (not/come)…………… here for a long time.
10. I (work…………. . ) here for three years.
11. ………… You ever …………. . (be) to New York?
12. You (not/do) …………. yor project yet, I suppose.
13. I just (see)………. Andrew and he says he ……. . already (do)………. about half of the plan.
14. I ………. . just (decide)……… to start working next week.
15. He (be)…………. at his computer for seven hours.
16. She (not/have) ……………any fun a long time.
Hướng dẫn giải:
1. There is no more cheese. I (eat) have eaten it all, I’m afraid.
2. The bill isn’t right. They (make) have made a mistake.
3. Don’t you want to see this programme? It (start) has started.
4. It’ll soon get warm in here. I (turn) have turned the heating on.
5. Have they (pay) paid money for your mother?
6. Someone (take) has taken my bicycle.
7. Wait for few minutes, please! I (finish) have finished my dinner.
8. Have You ever (eat) eaten Sushi?
9. She (not/come) hasn't come here for a long time.
10. I (work) have worked here for three years.
11. Have You ever (be) been to New York?
12. You (not/do) haven't done your project yet, I suppose.
13. I have just (see) seen Andrew and he says he has already (do) done about half of the plan.
14. I have just (decide) decided to start working next week.
15. He (be) has been at his computer for seven hours.
16. She (not/have) hasn't had any fun a long time.
Task 7. Bạn hãy viết các câu hỏi để hỏi những việc mọi người đã làm, dùng với ‘ever’
1. (ride / horse?)
Have . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. (be / California?)
Have . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. (run / marathon?)
Have . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. (speak / famous person?)
Have . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
5. (most beautiful place / visit?)
What’s. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Hướng dẫn giải:
1. Have you ever ridden a horse?
2. Have you ever been to California?
3. Have you ever run (in) a marathon?
4. Have you ever spoken to a famous person?
5. What's the most beautiful place you've ever visited? / . . . you have ever visited?
Task 8. Trả lời các câu hỏi dựa vào từ trong ngoặc.
1. Would you like something to eat?
No, thanks. . . . . . I have just had lunch. . . (I / just / have / lunch)
2. Do you know where Julia is?
Yes, . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (I / just / see / her)
3. What time is David leaving?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (He / already / leave)
4. What's in the newspaper today?
I don't know. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (I / not / read / it / yet)
5. Is Sue com ing to the cinema with us?
No, . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (She / already / see / the film)
6. Are your friends here yet?
Yes,. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (they / just / arrive)
7. What does Tim think about your plan?
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (we / not / tell / him / yet)
Hướng dẫn giải:
2. Yes, I've just seen her. / Yes, I have just seen her. or Yes, I just saw her.
3. He's already left. / He has already left. or He already left.
4. I haven't read it yet. or I didn't read it yet.
5. No, she's already seen the film. / No, she has already seen. or No, she already saw.
6. Yes, they've just arrived. / Yes, they have just arrived. or Yes, they just arrived.
7. We haven't told him yet. or We didn't tell him yet.
Task 9. Đọc các tình huống, sử dụng các động từ dưới đây và viết lại câu với thì hiện tại hoàn thành. arrive - break – fall - go - up - grow - improve – lose
1. Tom is looking for his key. He can't find it.
= Tom has lost his key.
2. Lisa can't walk and her leg is in plaster.
Lisa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3. Last week the bus fare was £1 . 80. Now it is £2.
The bus fare . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
4. Maria's English wasn't very good. Now it is better.
Her English . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
5. Dan didn't have a beard before. Now he has a beard.
Dan . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
6. This morning I was expecting a letter. Now I have it.
The letter . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
7. The temperature was 20 degrees. Now it is only 12.
The . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Hướng dẫn giải:
2. Lisa has broken her leg.
3. The bus fare has gone up.
4. Her English has improved.
5. Dan has grown a beard.
6. The letter has arrived.
7. The temperature has fallen.
Task 10. Chọn “Been” hoặc “Gone”
1. James is on holiday. He's gone to Italy.
2. Hello! I've just . . . . . . . . . . . . . . to the shops. I've bought lots of things.
3. A lice isn't here at the moment. She's . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . to the shop to get a newspaper.
4. Tom has . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . out. He'll be back in about an hour.
5. 'Are you going to the bank?' - 'No, I've already . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . to the bank. '
Hướng dẫn giải:
1. gone
2. been
3. gone
4. gone
5. been
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

DANH MỤC TÀI LIỆU
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây