Koko Giữ trọn tuổi 25
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Tháp Văn Xương

Neither, Either trong Tiếng Anh, trắc nghiệm tiếng anh

Thứ hai - 04/01/2021 09:48
Neither, Either trong Tiếng Anh, trắc nghiệm tiếng anh, bài tập trắc nghiệm so, too, either, neither, Bài tập trắc nghiệm so too either, neither Violet, bài tập trắc nghiệm both...and either...or, neither nor có đáp an, Bài tập trắc nghiệm either neither, Bài tập both neither either có đáp an, Bài tập về too và either lớp 7
Các thì trong tiếng anh, tiếng anh chuyên sâu
Các thì trong tiếng anh, tiếng anh chuyên sâu
Neither, Either trong Tiếng Anh, trắc nghiệm tiếng anh, bài tập trắc nghiệm so, too, either, neither, Bài tập trắc nghiệm so too either, neither Violet, bài tập trắc nghiệm both...and either...or, neither nor có đáp an, Bài tập trắc nghiệm either neither, Bài tập both neither either có đáp an, Bài tập về too và either lớp 7, Bài tập so, too, either, neither Violet, Bài tập trắc nghiệm so, too either, neither violet, neither either so, too, bài tập either...or, neither nor, either...or và neither nor, Bài tập either, neither, cấu trúc either/neither so, too, cách dùng either, neither too also, cách dùng too, so, either, neither lớp 7, Either neither

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI Neither, Either trong Tiếng Anh

1. Định nghĩa Neither, Either trong Tiếng Anh

“Neither”: không cái này cũng không cái kia, ngoài ra nó được xem như là dạng phủ định của “both” và kết hợp với một động từ số ít ở dạng khẳng định.
“Either”: hoặc cái này hoặc cái kia. “Either” được dùng với động từ ở dạng số ít dạng khẳng định và thường áp dụng cho dạng câu hỏi và câu phủ định.

2. Vị trí trong câu Neither, Either trong Tiếng Anh

- “Either” đứng ở cuối của câu, sau trợ động từ ở dạng phủ định.
- “Neither” đứng sau từ nối giữa 2 vế câu (thường là “and”), sau đó đến trợ động từ và động từ chính. Hơn nữa, khi dùng “Neither” cần lưu ý vì từ này đã mang nghĩa phủ định nên trợ động từ đứng sau không ở dạng phủ định.
Ví dụ: Jack doesn't study there, and Laura doesn't either.
Jack doesn't study there, and neither does Laura.

3. Phân biệt Neither và Either

*“Either” kết hợp trợ động từ thể phủ định (do not/does not/did not).
“Neither” kết hợp với động từ thể khẳng định (do/does/did).
Ex: They didn’t go picnic last weekend, and she didn’t either.
= They didn’t go picnic last weekend, and neither did she.
(Cuối tuần trước họ không đi dã ngoại và cô ấy cũng thế. )
*“Either” nằm cuối của câu và sau trợ động từ thể phủ định
“Neither” đứng sau từ nối giữa 2 vế câu (thường là “and”), sau đó đến trợ động từ và động từ chính.
Ví dụ: A: She doesn’t like playing sports. (Cô ấy không thích chơi thể thao. )
 B: Neither do I. (Tôi cũng không). Chúng ta cũng có thể nói “Me neither”

4. Cách dùng Neither, Either trong Tiếng Anh

*Neither:
- Cấu trúc Neither + Danh từ số ít (Singular noun)
Ở cấu trúc này “neither” đóng vai trò là một từ xác định (determiner) trước danh từ số ít (singular noun).
Ex: Neither student do homework. (Không một học sinh nào làm bài tập về nhà. )
- Cấu trúc: Neither of + determiner + plural nouns (Danh từ số nhiều)
“neither of” trước các từ xác định (determiners): a, an, the, my, his, her, our, their, this, that,… và danh từ số nhiều (plural nouns).
Ex: Neither of students wanted to fail in this exams. (Không một học sinh nào muốn rớt kì kiểm tra này. )
- Cấu trúc: Neither of + Object pronoun
Ex: Neither of us want to lose this football match. (Không ai trong chúng ta muốn thua trong trận bóng đá này. )
Dùng “Neither” trong câu trả lời ngắn
“Neither”xuất hiện ở câu trả lời ngắn khi một người nói phủ định một điều gì và bạn đồng ý với họ.
Ex: A: I don’t want to play that game. It’s boring. (A: Tôi không muốn chơi game đó. Nó chán lắm. )
   B: Neither do I. (B: Tôi cũng vậy)
*Either:
- Cấu trúc: Either + Danh từ số ít (Singular noun)
“either” được sử dụng như một từ xác định (determiner) trước danh từ số ít (singular noun)
Ex: I don’t like eating seafood so I don’t want to go to either restaurant.
- Cấu trúc: Either of + determiner + Danh từ số nhiều (plural nouns)
“either of” trước các từ xác định (determiner) và danh từ số nhiều (plural nouns).
Ex: Either of the players will win this football match. (Một trong hai đối thủ sẽ thắng trận bóng này. )
- Cấu trúc: Either of + Object pronoun
Ex: Do either of you have a pen I can borrow? (Có ai trong mọi người có bút cho tôi mượn được không?)
Dùng “Either” trong câu trả lời ngắn
“either” thường được đặt ở cuối một câu phủ định và chỉ sự đồng ý với sự phủ định mà người nói đề cập tới. Ở đây “either” đồng nghĩa với “too” và “also” tuy nhiên too” và “also” được dùng trong câu khẳng định.
Ex: A: I am not upset with his failure. (A: Tôi không thất vọng với thất bại của anh ấy. )
B: I am not either. (B: Tôi cũng không. )
5. Cấu trúc “Either. . or” và “ Neither… nor”
Either/neither + danh từ + or/nor + danh từ số ít + động từ số ít …
Either/neither + danh từ + or/nor + danh từ số nhiều + động từ số nhiều …
Ex:
- Neither Laura nor her classmates are going to visit London this summer. (Mùa hè này, Laura và bạn cùng lớp không dự định đi đến London. )
- Either Laura or her classmates are going to visit London this summer. (Mùa hè này, Laura hay và các bạn của cô ấy đến London. )

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG Neither, Either trong Tiếng Anh

Task 1. Choose the best answer
1. Neither Laura nor her classmates … going to the park today.
A. is                                   B. are                                 C. were
2. … I or my mother am a doctor.
A. Neither                          B. Either                            C. Not
3. He doesn’t go picnic this weekend and they don’t, …
A. too                                 B. neither                           C. either
4. Jane should prepare for the exams and … should you.
A. either                             B. neither                           C. so
5. I don’t like listening to music, …
A. either                             B. too                                 C. neither
6. A: “They don’t think he told jokes. ” - B: “…”
A. Neither do I.                 B. So do I                          C. Me, too.
8. A: “My sister likes listening to music so much. ” - B: “…”
A. So am I.                        B. I do, too.                        C. Neither do I.
8. A: “I can’t go there. ” - B: “…”
A. So can I.                        B. Neither can I.                C. I don’t, either.
9. A: “She’s good at cooking. ” - B: “…”
A. So am I.                        B. So do I.                         C. Neither am I.
10. A: “You don’t do your homework. ” - B: “…”
A. You do, either.              B. You don’t, either.         C. Neither don’t you.
Hướng dẫn giải:
1. B
2. B
3. C
4. C
5. A
6. A
7. B
8. B
9. A
10. B
Task 2. Find the mistake and correct it
1. You don’t like playing games, and neither don’t I.
2. My father doesn’t cook well, and my sister doesn’t neither.
3. I don’t know how to get there, and neither does he.
Hướng dẫn giải:
1. don’t do
2. doesn’t neither doesn’t, either
3. does can
Task 3. Điền vào chỗ trống "either, neither, so,too" với các trợ động từ thích hợp
1. We should do our homework now and they ____
2. The pineapples aren't ripe and _____ bananas.
3. Peter can sing and dance well, and ____ his brother.
4. My father doesn't drink coffee and my uncle _____
5. Hoa likes carrots, and her sister _____
6. My parents do exercises every morning and I ______
7. Milk is good for your health and ______ fruit juice.
8. These boys like playing football and ____ those boys.
Hướng dẫn giải:
1. should, too.
2. neither are
3. so can
4. doesn't, either
5. does, too
6. do,too
7. so is
8. so do
Task 4. Điền vào chỗ trống "either, neither, so,too" với các trợ động từ thích hợp
1. I don't feel cold in the winter and _____ he.
2. Lan didn't go to the concert last night and _____ I.
3. Peter doesn't have homework today and _____ I.
4. Mai will go to Ha Noi next week and ____ Hoa.
5. He is planting some trees and I _____.
6. Mr Nam doesn't like to eat fish and ______ his wife.
7. Trang came to the party last night and ____ her friends.
Hướng dẫn giải:
1. neither does
2. neither did
3. neither do
4. so will
5. am, too
6. neither does
7. so did
Task 5. Viết lại các câu sau với nghĩa tương đương
1. Jane doesn't like cats. I don't like cats either.
Neither
2. Lisa and play badminton very well. I can, too.
Both
3. We could have lunch at home. We could also go out to eat. (either)

4. She doesn't like hip hop or heavy mental music. (neither)

5. We can go to the cinema on Sunday. We can also go there on Saturday. ( Both)

6. I'm going to buy one of these shirts. One is red, the other is blue . (either)

Hướng dẫn giải:
1. Neither Jane nor I like cats.
2. Both Lisa and I can play badminton well.
3. We could either have lunch at home or go out to eat.
4. She doesn't like neither hip hop nor heavy mental music.
5. We can go to the cinema on both Saturday and Sunday.
6. I'm going to buy either the red shirt or the blue shirt.
Task 6. Write sentences with both . . . and . . . /neither . . . nor . . . /either . . . or . . .
1. Chris was late. So was Pat.
Both Chris and Pat were late.
2. He didn't write and he didn't phone.
He neither wrote nor phoned.
3. Joe is on holiday and so is Sam.
. . . . . . . . . .
4. Joe hasn't got a car. Sam hasn't got one either.
. . . . . . . . . .
5. Brian doesn't watch TV and he doesn't read newspaper.
. . . . . . . . . .
6. It was a boring film. It was long too.
The film . . . . . . . . . .
7. Is that man's name Richard? Or is it Robert? It's one of the two.
That man's name . . . . . . . . . .
8. I haven't got time to go on holiday. And I haven't got the money.
I've got . . . . . . . . . .
9. We can leave today or we can leave tomorrow – whichever you prefer.
We. . . . . . . . . .
Hướng dẫn giải:
3. Both Joe and Sam are on holiday.
4. Neither Joe nor Sam has got a car.
5. Brian neither watches TV nor reads newspapers.
6. The film was both boring and long.
7. That man's name is either Richard or Robert.
8. I've got neither the time nor the money to go on holiday.
9. We can leave either today or tomorrow.
Task 7. Complete the sentences with neither/either/none/any.
1. We tried a lot of hotels but none of them had any rooms.
2. I took two books with me on holiday, but I didn't read . . . . of them.
3. I took five books with me on holiday but I didn't read . . . . of them.
4. There are a few shops at the end of the street, but . . . . of them sells newspaper.
5. You can phone me at . . . . time during the evening. I'm always at home.
6. I can meet you next Monday or Friday. Would . . . . of those days be convenient for you?
7. John and I couldn't get into the house because . . . . of us had a key.
Hướng dẫn giải:
2. either
3. any
4. none
5. any
6. either
7. neither
Task 8. Complete the sentences with both/neither/either. Use of where necessary.
1. Both my parents are from London.
2. To get to the town centre, you can go along the footpath by the river or you can go along the road. You can go . . . . way.
3. I tried twice to phone George but . . . . times he was out.
4. . . . . Tom's parents is English. His father is Polish and his mother is Italian.
5. I saw an accident this morning. One car drove into the break of another. Fortunately . . . . driver was injured but . . . . cars were bdly damaged.
6. I've got two sisters and a brother. My brother is working but . . . . my sisters are still at school.
Hướng dẫn giải:
2. either
3. both
4. Neither of
5. neither driver. both. /both the……. /both of the cars
6. both /both of
Task 9. Complete the sentences with both/neither/either.
1. "Do you want tea or coffee?" "Either. I really don't mind. "
2. "What day is it today – the 18th or the 19 th ?" " . . . . . It is the 20th. "
3. A: Where did you go for your holidays – Scotland or Ireland.
    B: We went to . . . . . A week in Scotland and a week in Ireland.
4. "Where shall I phone, in the morning or afternoon?" " . . . . . I'll be in all day. "
5. "Where is Liz? Is she at work or at home?" " . . . . . She's away on holiday. "
Hướng dẫn giải:
2. Neither
3. both
4. Either
5. Neither
Task 10. Fill in the blanks with “too” or “either” to complete sentences.
1. My mother likes listening to country music, and I do . . . . . . .
2. I didn't watch the concert live on TV last night, and my wife didn't . . . . . . .
3. Peter plays the piano well, and Jim does . . . . . . .
4. My father doesn't like so much noise, and my mother doesn't . . . . . .
5. They were the members of that music club, and I was . . . . . .
Hướng dẫn giải:
1. too
2. either
3. too
4. either
5. too
 

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Sữa Momcare
tỏi đen
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây