Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Xem bóng đá trực tuyến

Câu cảm thán trong tiếng anh, Trắc nghiệm tiếng anh

Thứ hai - 04/01/2021 09:48
Câu cảm thán trong tiếng anh, Trắc nghiệm tiếng anh, Bài tập trắc nghiệm câu cảm thán Tiếng Anh, Bài tập câu cảm thán tiếng Anh, Bai tap câu cảm thán trong tiếng anh có đáp án, Exclamation câu cảm thán trong tiếng Anh, Những câu cảm thán trong tiếng Anh, Bài tập câu cảm thán trong tiếng Anh có đáp án
Các thì trong tiếng anh, tiếng anh chuyên sâu
Các thì trong tiếng anh, tiếng anh chuyên sâu

Câu cảm thán trong tiếng anh, Trắc nghiệm tiếng anh, Bài tập trắc nghiệm câu cảm thán Tiếng Anh, Bài tập câu cảm thán tiếng Anh, Bai tap câu cảm thán trong tiếng anh có đáp án, Exclamation câu cảm thán trong tiếng Anh, Những câu cảm thán trong tiếng Anh, Bài tập câu cảm thán trong tiếng Anh có đáp án, Bài tập về câu cảm thán lớp 8, Bài tập Exclamation, Bài tập câu cảm thán tiếng Anh, Những câu cảm thán trong tiếng Anh, Từ cảm thán trong tiếng Anh, Các câu cảm thán tiếng Việt, Bai tap câu cảm thán trong tiếng anh có đáp án, Câu cảm thán trong tiếng Anh và tiếng viết, Bài tập câu cảm thán trong tiếng Anh có đáp án, Cảm thán tiếng Anh là gì

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI Câu cảm thán trong tiếng anh

1. Định nghĩa Câu cảm thán trong tiếng anh

Câu cảm thán dùng để diễn tả một cảm giác hoặc một cảm xúc (vui, buồn, giận,…) của người nói, người viết.
Ngoài cách sử dụng câu cảm thán, ta có thể sử dụng thán từ để biểu lộ cảm xúc của mình.

2. Các dấu câu đi với thán từ 

- Muốn bày tỏ cảm xúc mạnh, ta thường dùng dấu chấm than.
Ví dụ: Stop! I don’t want to hear anything. (Dừng lại! Tôi không muốn nghe gì nữa)
- Để diễn tả những cảm xúc nhẹ nhàng, người ta thường dùng dấu phẩy để ngăn cách thán từ với câu.
Ví dụ: Well, it’s a beautiful day! (Thật là một ngày đẹp trời!)
- Đối với các thán từ nghi vấn thì ta phải sử dụng dấu chấm hỏi.
Ví dụ: Huh? What do you want? (Bạn muốn làm gì?)
- Các thán từ sẽ đi với dấu chấm nếu nó ở cuối câu hoặc đầu câu.
Ví dụ: Good. I proud of you. (Tốt lắm. Tôi tự hào về bạn)

3. Các cấu trúc câu cảm thán 

*Câu cảm thán với “what”:
What + a/ an + adj (tính từ) + N (danh từ đếm được số ít)!
Ví dụ: What a cute boy! (Thật là một cậu bé dễ thương!)
What + adj + N (đếm được số nhiều)
Ví dụ: What tall buildings! (Nhưng tòa nhà kia thật là cao!)
What + adj + N (không đếm được)!
Ví dụ: What cold water! (Nước thật là lạnh!)
What + a/ an + adj + N + S + V!
Ví dụ: What a delicious food I ate! (Tôi đã ăn một món ăn rất ngon!)
*Câu cảm thán với “how”: How + adj/ adv + S + tobe/ V!
Ví dụ: How carefully he drive! (Anh ấy lái xe thật cẩn thận!)
*Câu cảm thán với “such”:
S + V + such + adj + N!
Ví dụ: He bought such a beautiful car! (Anh ấy đã mua một chiếc xe tuyệt đẹp)
It was/ is + such + adj + N!
Ví dụ: It is such a comfortable seat! (Thật là một chỗ ngồi thật thoải mái)

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG Câu cảm thán trong tiếng anh

Task 1. Dùng câu cảm thán với “what” và “how” để viết lại những câu sau
1. It is a dirty bowl
What _________________
2. His picture is very perfect
How _________________
3. Tom drives is very careful
How _________________
4. That is an interesting book
What _________________
5. She cooks a delicious meal
What _________________
Hướng dẫn giải:
1. What a dirty bowl it is
2. How perfect his picture í
3. How carefully Tom drives
4. What an interesting book
5. What a delicous meal she cooks
Task 2. Dùng câu cảm thán với “what” và “how” để viết lại những câu sau
1. It is a terrible dish.
What. . . . . . .
2. These boys are very naughty.
What. . . . . . .
How. . . . . . .
3. His drawing is very perfect.
How. . . . . . . . .
4. He draws a perfect picture!
What. . . . . . . . .
5. He writes very carelessly!
How. . . . . . .
Hướng dẫn giải:
1. What a terrible dish!
2. What naughty boys!
   How naughty the boys are!
3. How perfect his drawing is!
4. What a perfect picture he draws!
5. How carelessly he writes!
Task 3. Dùng câu cảm thán với “what” và “how” để viết lại những câu sau
1. He is very gentle
He is _________________
2. My mother buy a cute shirt
Such _________________
3. Flowers are smelt very adorous
What _________________
4. She is very beautiful
She is _________________
5. It is a sour orange
What _________________
Hướng dẫn giải:
1. He is so gentle
2. Such a cute shirt!
3. What adourous flowers are
4. She is so beautiful
5. What a sour orange
Task 4. Dùng câu cảm thán với “what” và “how” để viết lại những câu sau
1. This girl is very intelligent.
What. . . . . . . .
How. . . . . . . .
2. They are interesting books!
What. . . . . . . .
How. . . . . . . .
3. It is a sour orange.
What. . . . . . .
How. . . . . . . .
4. She cooks a delicious meal.
What. . . . . . .
5. It is a boring story.
What. . . . . . .
Hướng dẫn giải:
1. What a intelligent girl!
   How interesting the books are!
2. What interesting books!
   How interesting the books are!
3. What a sour orange!
   How sour the orange is!
4. What a delicious meal she cooks!
5. What a boring story!

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây