Tháp Văn Xương
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Koko Giữ trọn tuổi 25

Câu bị động thì Quá khứ tiếp diễn, trắc nghiệm tiếng anh online

Thứ hai - 04/01/2021 01:18
Câu bị động thì Quá khứ tiếp diễn, trắc nghiệm tiếng anh online, Thì quá khứ tiếp diễn với when và while violet, Thì quá khứ tiếp diễn lớp 8, Quá khứ tiếp diễn, Past progressive là gì, Bài tập trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn có đáp an, Bài giảng thì quá khứ tiếp diễn, she was not cleaning her room at 9 o'clock yesterday evening
Các thì trong tiếng anh, tiếng anh chuyên sâu
Các thì trong tiếng anh, tiếng anh chuyên sâu

Câu bị động thì Quá khứ tiếp diễn, trắc nghiệm tiếng anh online, Thì quá khứ tiếp diễn với when và while violet, Thì quá khứ tiếp diễn lớp 8, Quá khứ tiếp diễn, Past progressive là gì, Bài tập trắc nghiệm thì quá khứ tiếp diễn có đáp an, Bài giảng thì quá khứ tiếp diễn, she was not cleaning her room at 9 o'clock yesterday evening, Bài tập modal verb in Passive voice có đáp an, By đứng trước thời gian, Quá khứ tiếp diễn, Bài tập modal verb in Passive voice có đáp an, Bài giảng thì quá khứ tiếp diễn, Nobody helped him anymore, Quá khứ hoàn thành tiếp diễn, The future simple passive, Passive lớp 9

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI Câu bị động thì Quá khứ tiếp diễn

Biến đổi câu chủ động sang bị động thì quá khứ tiếp diễn:
Câu chủ động: S + was/were + Ving + O
Câu bị động: S2 + Be Being + V3/Ved + By + O
Ví dụ: Nina was writing a report. → A report was being written by Nina

B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG Câu bị động thì Quá khứ tiếp diễn

Task 1. Đổi sang câu bị động

1. I was reading books at 7 o’clock yesterday morning.
2. They were breaking television at 9 o’clock last night.
3. Nina was singing a song when you came.
4. While Ms. Nina was cleaning the house, she hurt her back.
5. They were decorating their house when you phoned.
Hướng dẫn giải:
1. Books were being read by me at 7 o’clock yesterday morning.
2. Television was being broken at 9 o’clock last night.
3. A son was being sung by Nina when you came.
4. While Ms. Nina was cleaning the house, her back was hurt.
5. Their house was being decorated when you phoned.

Task 2. Đổi sang câu bị động 

1. I was eating a sandwich.
2. I was writing an important report.
3. She was not cleaning her room at 9 o’clock yesterday evening.
4. Mr. Sam was reading newspaper.
5. We were washing the dishes when you called.
Hướng dẫn giải:
1. A sandwich was being eaten by me.
2. An important report was being written by me.
3. Her room was not being cleaned at 9 o’clock yesterday evening.
4. Newspaper was bein read by Mr Sam.
5. The dishes were being washed when you called.

Task 3. Đổi sang câu chủ động

1. My baby was being taken a bath when you called.
2. A report was being written.
3. The employers were being called by Tom at 8 o’clock yesterday morning.
4. My house was being decorated when you came.
Hướng dẫn giải:
1. I was taking a bath for my baby when you called.
2. Someone was writing a report.
3. Tom was calling the employers at 8 o’clock yesterday morning.
4. They were decorating their house when you phoned.

Task 4. Đổi sang câu chủ động 

1. A chocolate cake was being eaten by my sister.
2. My exercise was being done at 6 o’clock yesterday morning.
3. A report was being written when my friend called.
4. A photo of me was being taken by Tom when I was eating.
Hướng dẫn giải:
1. My sister was eating a chocolate cake.
2. I was doing my exercise at 6 o’clock yesterday morning.
3. I was writing a report when my friend called.
4. Tom was taking a photo of me when I was eating.

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Sữa Momcare
tỏi đen
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây