Liên hệ zalo
Phần mềm bán hàng toàn cầu
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,

Sinh học 11 Chủ đề 16: Tuần hoàn máu

Thứ bảy - 06/02/2021 08:53
Câu hỏi vận dụng về tuần hoàn máu, Chuyên đề tuần hoàn máu Sinh học 11, Bài tập tự luận về tuần hoàn máu lớp 11, Bài tập về tuần hoàn máu, Bài tập về tuần hoàn máu lớp 11, Sơ đồ tư duy bài tuần hoàn máu Lớp 11, Tuần hoàn máu Sinh 11.
Sinh học 11
Sinh học 11
​Câu hỏi vận dụng về tuần hoàn máu, Chuyên đề tuần hoàn máu Sinh học 11, Bài tập tự luận về tuần hoàn máu lớp 11, Bài tập về tuần hoàn máu, Bài tập về tuần hoàn máu lớp 11, Sơ đồ tư duy bài tuần hoàn máu Lớp 11, Tuần hoàn máu Sinh 11, giáo án chủ đề: tuần hoàn máusinh 11 tuần hoàn máu (tiếp theo), Tuần hoàn máu Sinh 11 trắc nghiệm, Tuần hoàn máu Sinh 11 lý thuyết, sinh học lớp 11 bài 18: tuần hoàn máu violet, Sơ đồ tư duy Sinh học 11 tuần hoàn máu, Tuần hoàn máu Sinh 11 Giáo án, Vai trò của tim trong tuần hoàn máu, Sơ đồ tư duy bài tuần hoàn máu Lớp 11

Chủ đề 16: Tuần hoàn máu

A. Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải

I. CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA HỆ TUẦN HOÀN
1. Cấu tạo chung

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận sau đây:
- Dịch tuần hoàn : máu hoặc hỗn hợp máu – dịch mô
- Tim : là một cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu
- Hệ thống mạch máu : gồm hệ thống động mạch, hệ thống mao mạch và hệ thống tĩnh mạch.

2. Chức năng chủ yếu của hệ tuần hoàn
Hệ tuần hoàn có chức năng vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

II. CÁC DẠNG HỆ TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT
- Động vật đơn bào và động vật đa bào có cơ thể nhỏ, dẹp không có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể.
- Ở động vật đa bào có kích thước cơ thể lớn, do trao đổi chất qua bề mặt cơ thể không đáp ứng được nhu cầu của cơ thể dẫn đến các động vật đó có hệ tuần hoàn.
- Hệ tuần hoàn ở động vật có các dạng sau:

1. Hệ tuần hoàn hở
- Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thân mềm (ốc sên, trai,…) và chân khớp (côn trùng, tôm…)
Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm:
- Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể. Ở đây máu trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô (gọi chung là máu). Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim.
- Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

2. Hệ tuần hoàn kín
- Hệ tuần hoàn kín có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và động vật có xương sống
- Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm:
   + Máu được tim bơm đi lưu thông liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và sau đó về tim. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch.
- Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
- Hệ tuần hoàn kín của động vật có xương sống là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép. Hệ tuần hoàn đơn có ở cá. Hệ tuần hoàn kép có ở nhóm động vật có phổi như lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

Bảng. So sánh hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép
Đặc điểm so sánh Hệ tuần hoàn đơn Hệ tuần hoàn kép
Đại diện Lớp Cá Lớp Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú
Cấu tạo của tim Tim 2 ngăn Tim 3 ngăn hoặc 4 ngăn
Số vòng tuần hoàn Chỉ có 1 vòng tuần hoàn Có 2 vòng tuần hoàn
Máu đi nuôi cơ thể Đỏ thẫm Máu pha hoặc máu đỏ tươi
Tốc độ của máu trong động mạch Máu chảy với áp lực tế bào Máu chảy với áp lực cao

III. HOẠT ĐỘNG CỦA TIM
1. Tính tự động của tim

- Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng nếu được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, ôxi và nhiệt độ thích hợp. Khả năng co dãn tự động theo chu kì của tim được gọi là tính tự động của tim.
- Tim co dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim. Hệ dẫn truyền tim là tập hợp sợi đặc biệt có trong thành tim, bao gồm : nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôckin.
- Hoạt động của hệ dẫn truyền tim
Nút xoang nhĩ phát xung điện lan ra khắp tâm nhĩ làm tâm nhĩ co, sau đó lan đến nút nhĩ thất, đến bó His rồi theo mạng Puôckin lan ra khắp cơ tâm thất làm tâm thất co.

2. Chu kì hoạt động của tim
- Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì. Mỗi chu kì tim bắt đầu từ pha co tâm nhĩ, sau đó là pha co tâm thất và cuối cùng là pha dãn chung.
- Chu kì tim diễn ra : Tâm nhĩ co đẩy máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất. Tâm thất co đẩy máu vào động mạch chủ và động mạch phổi.
- Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng 0,8 giây. Trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây; tâm thất co 0,3 giây; thời gian dãn chung là 0,4 giây.
- Vì mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây nên trong một phút có khoảng 75 chu kì tim, nghĩa là nhịp tim là 75 lần/phút.
- Nhịp tim của các loài động vật là khác nhau
Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể. Động vật có khối lượng càng nhỏ thì nhịp tim càng nhanh và ngược lại.

IV. HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ MẠCH
1. Cấu trúc của hệ mạch

- Hệ mạch gồm hệ thống động mạch, hệ thống mao mạch và hệ thống tĩnh mạch.
   + Hệ thống động mạch : động mạch chủ, tiếp đến là các động mạch có đường kính nhỏ dần và cuối cùng là tiểu động mạch.
   + Hệ thống tĩnh mạch bắt đầu từ tiểu tĩnh mạch, tiếp đến là các tĩnh mạch có đường kính lớn dần và cuối cùng là tĩnh mạch chủ.
   + Hệ thống mao mạch nối giữa tiểu động mạch với tiểu tĩnh mạch.

2. Huyết áp
- Tim co bóp đẩy máu vào động mạch, đồng thời cũng tạo nên một áp lực tác dụng lên thành mạch và đẩy máu chảy trong hệ mạch. Huyết áp là áp lực máu tác dụng lên thành mạch.
- Do tim bơm máu vào động mạch từng đợt nên tạo ra huyết áp tâm thu (ứng với lúc tim co) và huyết áp tâm trương (ứng với lúc tim dãn). Ở người, huyết áp tâm thu bằng khoảng 110 – 120mmHg và huyết áp tâm trương bằng khoảng 70 – 80mmHg.
- Huyết áp động mạch của người được đo ở cánh tay; huyết áp của trâu, bò, ngựa được đo ở đuôi.
- Những tác nhân làm thay đổi lực co tim, nhịp tim, khối lượng máu, độ quánh của máu, sự đàn hồi của mạch máu đều có thể làm thay đổi huyết áp.
- Trong suốt chiều dài của hệ mạch (từ động mạch đến mao mạch và tĩnh mạch) có sự biến động về huyết áp.

3. Vận tốc máu
- Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong một giây. Ví dụ, tốc độ máu chảy trong động mạch chủ bằng khoảng 500mm/s, trong mao mạch bằng khoảng 0,5mm/s, trong tĩnh mạch chủ bằng khoảng 200mm/s.
- Vận tốc máu trong các đoạn mạch của hệ mạch liên quan chủ yếu đến tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Ở người, tiết diện của động mạch chủ bằng khoảng 5 – 6cm2, tốc độ máu ở đây bằng khoảng 500mm/s. Tổng tiết diện của mao mạch bằng khoảng 6000cm2 nên tốc độ máu giảm chỉ còn khoảng 0,5mm/s.

Chủ đề 16: Tuần hoàn máu

B. Bài tập rèn luyện kỹ năng

Câu 1. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim
B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim                                          
C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim                                          
D. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích:
Tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu-dịch mô → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.

Câu 2. Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh                                 B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm       
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh                                 D. Cao, tốc độ máu chạy chậm
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 3. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
A. Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim                                      
B. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim                                       
C. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim                                       
D. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 4. Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng
A. Vận chuyển chất dinh dưỡng                                 B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết
C. tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp    D. vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 5. Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?
A. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch mô                             
B. Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô                        
C. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp ( mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô                                   
D. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C

Câu 6. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành
A. tĩnh mạch và mao mạch                                          B. mao mạch                     
C. động mạch và mao mạch                                        D. động mạch và tĩnh mạch
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 7. trong các loài sau đây:
(1)tôm        (2) cá        (3) ốc sên
(4) ếch        (5) trai        (6) bạch tuộc        (7) giun đốt
Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?
A. (1), (3) và (5)                B. (1), (2) và (3)                C. (2), (5) và (6)                D. (3), (5) và (6)
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 8. Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì một lượng CO2
A. khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi            
B. được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể                                         
C. còn lưu giữ trong phê nang                                    
D. thải ra trong hô hấp tế bào của phổi
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 9. Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì
A. giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối          
B. tốc độ máu chảy chậm 
C. máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn    
D. còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 10. Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. Cao, tốc độ máu chảy chậm                                    B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm       
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh                                 D. Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 11. Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?
(1) Tôm (2) mực ống       (3) ốc sên       ( 4) ếch
 (5) trai        (6) bạch tuộc        (7) giun đốt
A. (1), (3) và (4)                B. (5), (6) và (7)        C. (2), (3) và (5)                D. (2), (4), (6) và (7)
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 12. Ở Hhệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể như thế nào?
A. máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan                                         
B. máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan            
C. máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan                        
D. máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan
Hướng dẫn giải:

Câu 13. Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là
A. Tim hoạt động ít tốn năng lượng
B. máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình                             
C. máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất     
D. tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 14. Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự
A. Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim       
B. Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim         
C. Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim             
D. Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim
Hướng dẫn giải:

Câu 15. Trong hệ tuần hoàn kín
A. máu lưu thông liên tục trong mạch kín ( từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)         
B. tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được     
C. máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình                           
D. màu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 16. Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở
A. lưỡng cư và bò sát                                                   B. lưỡng cư, bò sát, chim và thú       
C. mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu             D. mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 17. Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự
A. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ               
B. Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất              
C. Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ               
D. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 18. Xét các đặc điểm sau:
1. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể
2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô
3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh
4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim
5. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?
A. 2                                    B. 3                                    C. 4                                    D. 5
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Các đặc điểm đúng là: 1,2,4,5

Câu 19. Trong các phát biểu sau:
1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn
2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa
3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào
4. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh
5. Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao
Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?
A. 1                                    B. 3                                    C. 4                                    D. 5
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: Phát biểu đúng: 1,2,4,5

Câu 20. Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và cho biết, đây là hệ tuần hoàn đơn hay kép?



Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình
Phương án trả lời đúng là:
A. Hệ tuần hoàn đơn. 1 - tâm thất ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm nhĩ                               
B. Hệ tuần hoàn kép. 1 - tâm thất ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm nhĩ                               
C. Hệ tuần hoàn đơn. 1 - tâm nhĩ ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm thất                             
D. Hệ tuần hoàn kép. 1 - tâm thất ; 2 - tĩnh mạch ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - động mạch mang ; 7 - tâm nhĩ
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 21. Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn bên và cho biết, đây là hệ tuần hoàn đơn hay kếp?



Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình
Phương án trả lời đúng là:
A. Hệ tuần hoàn đơn. 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch   
B. Hệ tuần hoàn đơn. 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi    
C. Hệ tuần hoàn kép. 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch    
D. Hệ tuần hoàn kép. 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C

Câu 22. Động mạch là những mạch máu
A. Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.
B. Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan                                  
C. Chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan                             
D. Xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 23. Mao mạch là những
A. Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào                   
B. Mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào                                    
C. Mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào
D. Điểm ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 24. Tĩnh mạch là những mạch máu từ
A. Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim   
B. Động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim
C. Mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim          
D. Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 25. Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
A. 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây    
B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây    
C. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây  
D. 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 26. Điều không đúng về sự khác nhau giữa hoạt động của cơ tim với cơ vân là
A. Theo quy luật “tất cả hoặc không có gì”                 B. Tự động                       
C. Theo chu kỳ                                                             D. Cần năng lượng
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 27. Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là, khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng
A. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa         
B. Cơ tim co bóp nhẹ nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa
C. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường                                                                                    
D. Cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 28. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:
A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co 
B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co 
D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 29. Huyết áp là lực co bóp của
A. Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch                                   
B. Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch                                     
C. Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch 
D. Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C

Câu 30. Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
A. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
B. Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch           
C. Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch 
D. Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 31. Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì
A. Tổng tiết diện của mao mạch lớn                           B. Mao mạch thường ở gần tim        
C. Số lượng mao mạch ít hơn                                      D. Áp lực co bóp của tim tăng
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 32. Trong hệ mạch, máu vận chuyền nhờ
A. Dòng máu chảy liên tục                                          B. Sự va đẩy của các tế bào máu
C. Co bóp của mao mạch                                             D. Lực co của tim
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 33. Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?
1. Lực co tim
2. Nhịp tim
3. Độ quánh của máu
4. Khối lượng máu
5. Số lượng hồng cầu
6. Sự dàn hổi của mạch máu
Phương án trả lời đúng là:
A. (1), (2), (3), (4) và (5)   B. (1), (2), (3), (4) và (6)   C. (2), (3), (4), (5) và (6)   D. (1), (2), (3), (5) và (6)
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 34. Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
A. Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch   
B. Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch
C. Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch    
D. Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Vì huyết áp giảm từ động mạch → tĩnh mạch → mao mạch rồi tăng từ tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch.

Câu 35. Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng
A. 95 lần/phút                    B. 85 lần/phút                    C. 75 lần/phút                    D. 65 lần/phút
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C

Câu 36. Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:
A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn  
B. Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ           
C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm                           
D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
 ​

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

DANH MỤC TÀI LIỆU
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây