Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Tháp Văn Xương
Koko Giữ trọn tuổi 25

Sinh học 11 Chủ đề 15: Hô hấp ở động vật

Thứ bảy - 06/02/2021 08:53
Sinh 11 Bài 15 trắc nghiệm, Bài 16 Sinh 11, Sinh 11 Bài 15 Giáo án, Sinh 11 Bài 15 lý thuyết, Sinh học 11 Bài 15 bảng 15, Trắc nghiệm Sinh học 11 bài 16, Sinh học 11 Bài 15 trả lời câu hỏi, Sơ đồ tư duy Sinh học 11 bài 15.
Sinh học 11
Sinh học 11
Sinh 11 Bài 15 trắc nghiệm, Bài 16 Sinh 11, Sinh 11 Bài 15 Giáo án, Sinh 11 Bài 15 lý thuyết, Sinh học 11 Bài 15 bảng 15, Trắc nghiệm Sinh học 11 bài 16, Sinh học 11 Bài 15 trả lời câu hỏi, Sơ đồ tư duy Sinh học 11 bài 15Sơ đồ tư duy Sinh học 11 bài 17, Sơ đồ tư duy Sinh học 11 chương 4, Sinh học 11 Bài 15, Sơ đồ tư duy Sinh học 11 chương 3, Sơ đồ tư duy Sinh học 11 chương 1, Bài 15 Sinh học 11 trang 61, Sơ đồ tư duy Sinh học 11 chương 2

Chủ đề 15: Hô hấp ở động vật

A. Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải

I. HÔ HẤP LÀ GÌ?
- Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.
- Quá trình hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.
- Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, mang, da…

II. BỀ MẶT TRAO ĐỔI KHÍ
- Bộ phận cho O2 từ môi trường ngoài khuếch tán vào trong tế bào (hoặc máu) và CO2 khuếch tán từ tế bào (hoặc máu) ra ngoài gọi là bề mặt trao đổi khí.
- Bề mặt trao đổi khí của cơ quan hô hấp ở động vật là khác nhau nên hiệu quả trao đổi khí của chúng cũng khác nhau. Các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí quyết định hiệu quả trao đổi khí:
   + Bề mặt trao đổi khí rộng (tỉ lệ giữa diện tích bề mặt trao đổi khí và thể tích cơ thể lớn)
   + Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.
   + Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
   + Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

III. CÁC HÌNH THỨC HÔ HẤP
Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, có thể phân chia thành 4 hình thức hô hấp chủ yếu : hô hấp qua bề mặt cơ thể, hô hấp bằng hệ thống ống khí, hô hấp bằng mang, hô hấp bằng phổi

1. Hô hấp qua bề mặt cơ thể
Động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp có hình thức hô hấp qua bề mặt cơ thể.

2. Hô hấp bằng hệ thống ống khí
- Nhiều loài động vật sống trên cạn như côn trùng… sử dụng hệ thống ống khí để hô hấp.
- Hệ thống ống khí được cấu tạo từ những ống dẫn chứa không khí. Các ống dẫn phân nhánh nhỏ dần. Các ống nhỏ nhất tiếp xúc với tế bào của cơ thể.
- Hệ thống ống khí thông ra bên ngoài nhờ các lỗ thở

3. Hô hấp bằng mang
- Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước của cá, thân mềm (trai, ốc…) và của các loài chân khớp (tôm, cua…) sống trong nước.
Ngoài 4 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí, cá xương còn có thêm 2 đặc điểm làm tăng hiệu quả trao đổi khí, đó là:
- Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo nên dòng nước chảy một chiều và gần như liên tục từ miệng qua mang
- Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.
Nhờ các đặc điểm trên, cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước khi đi qua mang.

4. Hô hấp bằng phổi
- Động vật sống trên cạn thuộc lớp Bò sát, Chim, Thú (kể cả người) có cơ quan trao đổi khí là phổi. Không khí đi vào và đi ra khỏi phổi qua đường dẫn khí (khoang mũi, hầu, khí quản và phế quản)
- Vì sống ở cả môi trường cạn và môi trường nước nên lưỡng cư trao đổi khí qua cả phổi và da.
- Ở chim, hô hấp nhờ phổi và hệ thống túi khí. Phổi chim cấu tạo bởi các ống khí có mao mạch bao quanh. Nhờ hệ thống túi khí nên khi thở ra và hít vào đều có không khí giàu O2 đi qua phổi. Vì vậy, chim là động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất.
- Phổi thú có nhiều phế nang, phế nang có bề mặt mỏng và có mạng lưới mao mạch dày đặc.
- Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng. Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích của khoang bụng hoặc lồng ngực.

Chủ đề 15: Hô hấp ở động vật

B. Bài tập rèn luyện kỹ năng

Câu 1. Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là
A. có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.                                           
B. có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí                                          
C. bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá   
D. bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 2. Xét các loài sinh vật sau:
(1) tôm     (2) cua     (3) châu chấu
(4) trai     (5) giun đất     (6) ốc
Những loài nào hô hấp bằng mang ?
A. (1), (2), (3) và (5)         B. (4) và (5)                       C. (1), (2), (4) và (6)         D. (3), (4), (5) và (6)
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C

Câu 3. Côn trùng hô hấp
A. bằng hệ thống ống khí                                            B. bằng mang                   
C. bằng phổi                                                                 D. qua bề mặt cơ thể
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 4. Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở
A. mang                                                                        B. bề mặt toàn cơ thể       
C. phổi                                                                          D. các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 5. Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là
A. tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn                            
B. da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua  
C. dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp   
D. tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 6. Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp
A. bằng mang                                                               B. bằng phổi                     
C. bằng hệ thống ống khí                                             D. qua bề mặt cơ thể
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 7. Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình
A. khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệc về phân áp giữa O2 và CO2
B. chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài
C. chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài                                          
D. khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 8. Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng
A. nâng lên, diềm nắp mang mở ra                              B. nâng lên, diềm nắp mang đóng lại           
C. hạ xuống, diềm nắp mang mở ra                             D. hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích:
Thở vào:Miệng cá mở ra, diềm nắp mang đóng lại, nền khoang miệng hạ xuống
Thở ra: Miệng ngậm lại, diềm nắp mang mở ra, nền khoang miệng nâng lên, nước bị đẩy ra ngoài.

Câu 9. Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì
A. nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú     B. hô hấp bằng da và bằng phổi        
C. da luôn khô                                                             D. hô hấp bằng phổi
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 10. Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ
A. sự co giãn của phần bụng                                       B. sự di chuyển của đầu
C. sự di chuyển của chân                                             D. sự co giãn của hệ tiêu hóa
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 11. Ở cá, nước chảy từ miệng qua mang theo một chiều vì
A. quá trình thở ra và vào diễn ra đều đặn                  B. miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng   
C. diềm nắp mang chỉ mở một chiều                           D. cá bơi ngược dòng nước
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 12. Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?
A. phổi của bò sát                                                         B. phổi của chim               
C. phổi và da của ếch nhái                                           D. da của giun đất
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 13. Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là
A. phế quản phân nhánh nhiều                                    B. có nhiều phế nang        
C. khí quản dài                                                             D. có nhiều ống khí
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 14. Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự
A. vận động của đầu          B. vận động của cổ            C. co dãn của túi khí         D. di chuyển của chân
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C

Câu 15. Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có
A. cấu trúc phức tạp hơn                                              B. kích thước lớn hơn
C. khối lượng lớn hơn                                                 D. rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 16. Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ
A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng              
B. các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực           
C. sự vận động của các chi                                         
D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 17. Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ
A. sự vận động của toàn bộ hệ cơ     
B. sự vận động của các chi    
C. các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng
D. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 18. Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì
A. diện tích trao đổi khí còn rấ nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được 
B. độ ẩm trên cạn thấp     
C. không hấp thu được O2 của không khí                   
D. nhiệt độ trên cạn cao
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 19. Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?
A. thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng
B. thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng
C. thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng
D. thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích:
Khi cá thở ra: cửa miệng của cá đóng lại, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở ra làm giảm thể tích khoang miệng, áp lực trong khoang miệng tăng lên có tác dụng đẩy nước từ khoang miệng đi qua mang. Ngay lúc đó, cửa miệng cá mở ra và thềm miệng hạ xuống làm cho nước lại tràn vào khoang miệng.
⇒ Thể tích khoang miệng giảm, áp suất tăng, nước tràn vào khoang miệng.

Câu 20. Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch
A. song song với dòng nước                                        B. song song, cùng chiều với dòng nước     
C. xuyên ngang với dòng nước                                   D. song song, ngược chiều với dòng nước
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 21. Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì
A. nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được 
B. phổi không hấp thu được O2 trong nước                
C. phổi không thải được CO2 trong nước                   
D. cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 22. Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn?
(1) mang có nhiều cung mang
(2) mỗi cung mang có nhiều phiến mang
(3) mang có khả năng mở rộng
(4) mang có kích thước lớn
Phương án trả lời đúng là:
A. (1) và (2)                       B. (1) và (4)                       C. (2) và (4)                       D. (2) và (3)
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Câu 23. Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí
(1) diện tích bề mặt lớn
(2) mỏng và luôn ẩm ướt
(3) có rất nhiều mao mạch
(4) có sắc tố hô hấp
(5) dày và luôn ẩm ướt
(6) có sự lưu thông khí
Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?
A. (1), (2) và (3)                B. (1), (2), (3), (4) và (6)   C. (1), (4) và (5)                D. (5) và (6)
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B

Câu 24. Trong các đặc điểm sau về cơ quan hô hấp
(1) diện tích bề mặt lớn
(2) mỏng và luôn ẩm ướt
(3) có rất nhiều mao mạch
(4) có sắc tố hô hấp
(5) có sự lưu thông khí
(6) miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy một chiều từ miệng qua mang
(7) cách sắp xếp của mao mạch trong mang
Những đặc điểm nào chỉ có ở cá xương?
A. (5) và (6)                       B. (1) và (4)                       C. (2) và (3)                       D. (6) và (7)
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Câu 25. Quan sát hình dưới đây và ghép nội dung phù hợp với số tương ứng trên hình



a) khoang mũi
b) mao mạch
c) phổi
d) phế nang
e) khí quản
f) phế quản
Phương án trả lời đúng là:
A. 1-a ; 2-e ; 3-f ; 4-c ; 5-d                                          B. 1-e ; 2-f ; 3-c ; 4-b ; 5-d   
C. 1-e ; 2-d ; 3-c ; 4-b ; 5-f                                          D. 1-a ; 2-e ; 3-c ; 4-b ; 5-d
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: 1. khí quản, 2. phế quản, 3. phổi, 4. mao mạch, 5. phế nang.


 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Sữa Momcare
tỏi đen
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây