Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Xem bóng đá trực tuyến

Chu trình sinh địa hóa và sinh quyển sinh học 12

Chủ nhật - 27/12/2020 05:02
Chu trình sinh địa hóa và sinh quyển sinh học 12, Bài 45 Sinh 12, Sinh 12 bài 44 cadasa, Chu trình sinh địa hóa là, Chu trình sinh địa hoá có vai trò, Ví dụ về chu trình sinh địa hóa, Trắc nghiệm chu trình sinh địa hóa, Chu trình sinh địa hóa là chu trình trao đổi, Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là
Các dạng bài tập sinh học 12
Các dạng bài tập sinh học 12
Chu trình sinh địa hóa và sinh quyển sinh học 12, Bài 45 Sinh 12, Sinh 12 bài 44 cadasa, Chu trình sinh địa hóa là, Chu trình sinh địa hoá có vai trò, Ví dụ về chu trình sinh địa hóa, Trắc nghiệm chu trình sinh địa hóa, Chu trình sinh địa hóa là chu trình trao đổi, Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là, Chu trình sinh địa hoá có vai trò, Ví dụ về chu trình sinh địa hóa, Chu trình sinh địa hóa là chu trình trao đổi, Tóm tắt bài 45 Sinh học 12, Trắc nghiệm chu trình sinh địa hóa, Chu trình sinh địa hóa là sự trao đổi, Lý thuyết chu trình sinh địa hóa, Chu trình sinh địa hóa có ý nghĩa là

I. TRAO ĐỔI VẬT CHẤT QUA CHU TRÌNH SINH ĐỊA HOÁ

II. MỘT SỐ CHU TRÌNH SINH ĐỊA HOÁ

1. Chu trình Cacbon
- Carbon là nguyên tố cần thiết cho mọi sinh vật sống.
- Carbon trong sinh quyển tồn tại ở dạng khí CO2 và carbonat trong đá vôi.
- Một phần C không trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn mà lắng đọng trong môi trường đất, môi trường nước như: than đá, dầu hoả …

2. Chu trình Nito
- N chiếm 79% thể tích khí quyển và là 1 khí trơ.
- Thực vật hấp thụ N dưới dạng muối NH4+ (amôn), NO3- (nitrat), NO2- (nitrit).
- Các muối trên được hình thành trong tự nhiên bằng con đường vật lí, hóa học và sinh học

3 Chu trình nước

- Nước là thành phần không thể thiếu của cơ thể và chiếm phần lớn khối lượng của cơ thể sinh vật.
- Giữa cơ thể và môi trường luôn xảy ra quá trình trao đổi nước.

III. SINH QUYỂN


- Sinh quyển là một hệ sinh thái khổng lồ, bao gồm toàn bộ các sinh vật sống trong các lớp đất, nước và không khí ở Trái Đất.
- Sinh quyển dày khoảng 20km, bao gồm các lớp đất dày khoảng vài chục mét (địa quyển), lớp không khí cao 6-7km (khí quyển) và lớp nước đại dương sâu tới 10-11km (thuỷ quyển)
- Sinh quyển được chia thành nhiều vùng sinh thái khác nhau, tùy theo các đặc điểm địa lí, khí hậu và sinh vật sống trên đó. Mỗi vùng là một khu sinh học (biom) lớn. Các khu sinh học được phân thành khu trên cạn, nước ngọt và khu sinh học biển.
B. Bài tập rèn luyện kỹ năng
Câu 1: Chu trình sinh địa hóa là
A. chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên              
B. sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã               
C. sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn                   
D. sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 2: Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?
A. hô hấp của sinh vật                                                  B. quang hợp của cây xanh   
C. phan giải chất hữu cơ                                              D. khuếch tán
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 3: Trên Trái Đất, sinh quyên bao gồm những khu sinh học chủ yếu là
A. các khu sinh học trên cạn                                        B. các khu sinh học dưới nước         
C. khu sinh học nước ngọt và biển                              D. cả A và C
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 4: Các sông, suối, hồ, đầm thuộc loại khi sinh học nào sau đây?
A. các khu sinh học trên cạn                                        B. khu sinh học nước ngọt
C. khu sinh học nước mặn                                            D. cả B và C
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 5: Chu trình sinh địa hóa có vai trò
A. duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển  
B. duy trì sự cân bằng trong quần xã                          
C. duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển       
D. duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 6: CO2 từ quần xã sinh vật được trả lại môi trường thông qua quá trình nào?
A. quang hợp                                                                B. hô hấp                          
C. phân giải xác động vật, thực vật                             D. cả B và C
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 8: Thực vật hấp thụ nito dưới dạng
A. NH4+                             B. N2                                 C. NO3-                             D. NH4+ và NO3-
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 9: Chu trình cacbon trong sinh quyển
A. liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái   
B. gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái     
C. là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái                                   
D. là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái
Hướng dẫn giải:
Câu 10: Trong chu trình sinh địa hóa, nhóm sinh vật nào trong các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi nito ở dạng NO3- thành nito ở dạng N2?
A. động vật nguyên sinh                                               B. vi khuẩn cố định nito trong đất    
C. thực vật tự dưỡng                                                    D. vi khuẩn phản nitrat hóa
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 11: Trong các hệ sinh thái sau đây, hệ sinh thái nào có chu trình vật chất khép kín?
A. cánh đồng lúa               B. ao nuôi cá                      C. đầm nuôi tôm               D. rừng nguyên sinh
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 12: Khi nói về chu trình sinh địa hóa của cacbon, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sự vân chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó                                      
B. Cacbon đi vào chu trình chủ yếu dưới dạng cacbon monoxit (CO)                 
C. Một phần nhỏ cacbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi bào các lớp trầm tích         
D. Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây