Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Xem bóng đá trực tuyến

Địa lí 10 Chủ đề 1: Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ

Thứ năm - 28/01/2021 12:05
Địa 10 bài 36, Địa 10 Bài 35, Lý thuyết Địa 10 Bài 35, Địa 10 bài 36 lý thuyết, Bài 35 Địa lí 10 bài tập 4, Địa lý Bài 35 lớp 7, Địa lí dịch vụ lớp 10, Các nhân tố ảnh hưởng đến ngành dịch vụ, Bài 36 Địa 10, Đặc điểm của ngành dịch vụ.
địa lý 10
địa lý 10
Địa 10 bài 36, Địa 10 Bài 35, Lý thuyết Địa 10 Bài 35, Địa 10 bài 36 lý thuyết, Bài 35 Địa lí 10 bài tập 4, Địa lý Bài 35 lớp 7, Địa lí dịch vụ lớp 10, Các nhân tố ảnh hưởng đến ngành dịch vụ, Bài 36 Địa 10, Đặc điểm của ngành dịch vụ, Địa 10 bài 36 lý thuyết, Lý thuyết Địa 10 Bài 35, Địa lý 10 Bài 35, Địa lí dịch vụ lớp 10, Nêu đặc điểm và vai trò của ngành công nghiệp và dịch vụ

Chủ đề 1: Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ

A. Tóm tắt lý thuyết
I. Cơ cấu, vai trò của các ngành dịch vụ
1. Khái niệm

- Là hoạt động kinh tế - xã hội.
- Có tạo ra giá trị mà không nằm trong lĩnh vực nông – lâm - ngư nghiệp; công nghiệp - xây dựng cơ bản.
- Phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt.

2. Cơ cấu
- Dịch vụ kinh doanh: giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính, tín dụng, kinh doanh bất động sản, tư vấn, các dịch vụ nghề nghiệp,...
- Dịch vụ tiêu dùng: Thương mại, sửa chữa, khách sạn, du lịch, dịch vụ cá nhân (y tế, giáo dục, thể thao), cộng đồng.
- Dịch vụ công: Khoa học công nghệ, quản lí nhà nước, hoạt động đoàn thể (bảo hiểm bắt buộc).

3. Vai trò
- Thúc đẩy mối quan hệ hợp tác, giao lưu quốc tế.
- Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế, các ngành sản xuất vật chất.
- Tạo việc làm, phân bố lại nguồn lao động.
- Khai thác tốt các tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hóa, lịch sử,…

II. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ
- Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ
- Ví dụ:
   + Quy mô, cơ cấu dân số: Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ (Việt Nam dân số đông, cơ cấu trẻ, tuổi đi học cao thì dịch vụ giáo dục ưu tiên phát triển).
   + Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư: Mạng lưới dịch vụ (Dân cư đông, mạng lưới dịch vụ dày, dân cư phân tán, khó khăn cho ngành dịch vụ).

III. Đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới
- Trong cơ cấu GDP: Các nước phát triển trên 60%, các nước đang phát triển thường dưới 50%.
- Trên thế giới các thành phố cực lớn, đồng thời là trung tâm dịch vụ lớn: NiuIooc (Bắc Mĩ), Luân Đôn (Tây Âu), Tôkyô (Đông Á),...

Chủ đề 1: Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ

B. Bài tập rèn luyện kỹ năng
Câu 1. Mạng lưới ngành dịch vụ có qui mô lớn hay nhỏ phụ thuộc vào đặc điểm nào dưới đây?
A. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.                  B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Mức sống và thu nhập thực tế.                               D. Trình độ phát triển kinh tế.
Hướng dẫn giải:
Đáp án A.
Giải thích: SGK/135, địa lí 10 cơ bản.

Câu 2. Trung Tâm dịch vụ lớn nhất ở khu vực Đông Á là
A. Thượng Hải.                 B. Xơ-un.                          C. Tô-ki-ô.                         D. Bắc Kinh.
Hướng dẫn giải:
Đáp án C.
Giải thích: SGK/136, địa lí 10 cơ bản.

Câu 3. Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?
A. 2 nhóm.                         B. 3 nhóm.                         C. 4 nhóm.                         D. 5 nhóm.
Hướng dẫn giải:
Đáp án B.
Giải thích: SGK/134, địa lí 10 cơ bản.

Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới?
A. Ở các nước đang phát triển, tỉ trọng của dịch vụ chỉ thường dưới 50%.         
B. Các thành phố lớn đồng thời là các trung tâm dich vụ lớn.                             
C. Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước Đông Nam Á cao hơn so với các nước châu Đại dương.                              
D. Bắc Mĩ và Tây Âu có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao nhất thế giới.
Hướng dẫn giải:
Đáp án C.
Giải thích: SGK/136, địa lí 10 cơ bản.

Câu 5. Nhân tố nào dưới đây không phải tiền đề để phát triển ở du lịch Việt Nam?
A. Tài nguyên thiên nhiên.                                          B. Chính sách phát triển du lịch.       
C. Di sản văn hóa lịch sử.                                            D. Tài nguyên nhân văn.
Hướng dẫn giải:
Đáp án B.
Giải thích: SGK/135, địa lí 10 cơ bản.

Câu 6. Các ngành: giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính, tín dụng, kinh doanh bất động sản,… thuộc nhóm ngành dịch vụ nào dưới đây?
A. Dịch vụ công.               B. Dịch vụ tư.                    C. Dịch vụ tiêu dùng.        D. Dịch vụ kinh doanh.
Hướng dẫn giải:
Đáp án D.
Giải thích: SGK/134, địa lí 10 cơ bản.

Câu 7. Trong cơ cấu GDP, ngành dịch vụ của các nước phát triển có tỉ trọng thế nào?
A. Dưới 40%.                    B. 40 – 50%.                      C. 50 – 60%.                     D. Trên 60%.
Hướng dẫn giải:
Đáp án D.
Giải thích: SGK/136, địa lí 10 cơ bản.

Câu 8. Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là
A. (Giá trị xuất khẩu : giá trị nhập khẩu) x %.            B. Giá trị xuất khẩu x giá trị nhập khẩu.      
C. Giá trị xuất khẩu + giá trị nhập khẩu.                     D. Giá trị xuất khẩu – giá trị nhập khẩu.
Hướng dẫn giải:
Đáp án D.
Giải thích: SGK/134, địa lí 10 cơ bản.

Câu 9. Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Quy mô dân số, lao động.                                       B. Phân bố dân cư.           
C. Truyền thống văn hoá.                                             D. Trình độ phát triển kinh tế.
Hướng dẫn giải:
Đáp án D.
Giải thích: SGK/135, địa lí 10 cơ bản.

Câu 10. Các dịch vụ hành chính công, các hoạt động đoàn thể,... thuộc nhóm ngành dịch vụ?
A. Kinh doanh.                  B. Tiêu dùng.                    C. Dịch vụ công.               D. Bảo hiểm.
Hướng dẫn giải:
Đáp án C.
Giải thích: SGK/134, địa lí 10 cơ bản.

Câu 11. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.                                   
B. Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.                               
C. Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.                       
D. Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.
Hướng dẫn giải:
Đáp án B.
Giải thích: SGK/135, địa lí 10 cơ bản.

Câu 12. Ý nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?
A. Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.                                  
B. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.                   
C. Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất.                                   
D. Ít tác động đến tài nguyên môi trường.
Hướng dẫn giải:
Đáp án A.
Giải thích: SGK/134, địa lí 10 cơ bản.

Câu 13. Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
A. Giao thông vận tải.                                                  B. Tài chính.                     
C. Bảo hiểm.                                                                 D. Các hoạt động đoàn thể.
Hướng dẫn giải:
Đáp án D.
Giải thích: SGK/134, địa lí 10 cơ bản.

Câu 14. Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?
A. Hoạt động đoàn thể.                                                B. Hành chính công.         
C. Hoạt động bán buôn, bán lẻ.                                   D. Thông tin liên lạc.
Hướng dẫn giải:
Đáp án C.
Giải thích: SGK/134, địa lí 10 cơ bản.

Câu 15. Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Quy mô dân số, lao động.                                       B. Phân bố dân cư.           
C. Truyền thống văn hóa.                                             D. Trình độ phát triển kinh tế.
Hướng dẫn giải:
Đáp án A.
Giải thích: SGK/135, địa lí 10 cơ bản.

Câu 16. Hãng hàng không Airbus – một trong các hãng sản xuất máy bay lớn nhất thế giới – thuộc quốc gia/khu vực nào dưới đây?
A. EU.                               B. Hoa kì.                          C. Anh.                              D. Pháp.
Hướng dẫn giải:
Đáp án A.
Giải thích: SGK/136, địa lí 10 cơ bản.

Câu 17. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành nào dưới đây?
A. Dịch vụ công.               B. Dịch vụ tiêu dùng.        C. Dịch vụ kinh doanh.     D. Dịch vụ cá nhân.
Hướng dẫn giải:
Đáp án C.
Giải thích: SGK/134, địa lí 10 cơ bản.

Câu 18. Dịch vụ tiêu dùng bao gồm
A. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.                     B. Các dịch vụ hành chinh công.      
C. Tài chính, bảo hiểm.                                                D. Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.
Hướng dẫn giải:
Đáp án D.
Giải thích: SGK/134, địa lí 10 cơ bản.

Câu 19. Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là:
A. New York, London, Tokyo.                                    B. New York, London, Paris.
C. Oasinton, London, Tokyo.                                      D. Singapore, New York, London, Tokyo.
Hướng dẫn giải:
Đáp án A.
Giải thích: SGK/136, địa lí 10 cơ bản.

Câu 20. Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?
A. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.                                 
B. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.                                       
C. Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.      
D. Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa.
Hướng dẫn giải:
Đáp án C.
Giải thích: Ngành dịch vụ có vai trò thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất, sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm và khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sử, các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại.

Câu 21. Ngành thương mại không có vai trò nào dưới đây?
A. Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.                
B. Điều tiết sản xuất.        
C. Hướng dẫn tiêu dùng và tạo ra các tập quán tiêu dùng mới.                            
D. Cho phép khai thác tốt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Hướng dẫn giải:
Đáp án D.
Giải thích: Ngành thương mại có vai trò là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng; điều tiết sản xuất, hướng dẫn tiêu dùng và tạo ra các tập quán tiêu dùng mới.

Câu 22. Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường:
A. Cung lớn hơn cầu.                                                   B. Cung nhỏ hơn cầu.       
C. Ngoại thương phát triển hơn nội thương.               D. Hàng hóa được tự do lưu thông.
Hướng dẫn giải:
Đáp án B.
Giải thích: Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường khi cung nhỏ hơn cầu và thu hẹp qui mô sản xuất khi cung lớn hơn cầu.

Câu 23. Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng như thế nào trong cơ cấu GDP?
A. Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới.                                
B. Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển.                                       
C. Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.                            
D. Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển.
Hướng dẫn giải:
Đáp án B.
Giải thích: Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển tiếp đó là ngành công nghiệp và chiếm tỉ trọng thấp nhất là ngành nông nghiệp.

Câu 24. Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là:
A. Sản phẩm công nghiệp nặng.                                  B. Các loại nông sản.       
C. Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ.                          D. Các loại hàng tiêu dùng.
Hướng dẫn giải:
Đáp án C.
Giải thích: Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ.

Câu 25. Quốc gia nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP?
A. Hoa Kì.                         B. Bra – xin.                      C. Trung Quốc.                 D. Thái Lan.
Hướng dẫn giải:
Đáp án A.
Giải thích: Hoa Kì là quốc gia có tỉ trọng ngành dịch vụ rất lớn, chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP, tiếp đó là ngành công nghiệp và chiếm tỉ trọng thấp nhất là ngành nông nghiệp.

Câu 26. Ngành dịch vụ nào dưới đây được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói”?
A. Bảo hiểm, ngân hàng.   B. Thông tin liên lạc.         C. Hoạt động đoàn thể.     D. Du lịch.
Hướng dẫn giải:
Đáp án D.
Giải thích: Du lịch là ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói”.

Câu 27. Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến đặc điểm nào dưới đây?
A. Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.                        B. Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
C. Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.         D. Sức mua và nhu cầu dịch vụ.
Hướng dẫn giải:

Đáp án C.
Giải thích: Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng rất lớn đến đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

Câu 28. Nhận định nào sau đây chưa chính xác về ngành dịch vụ?
A. Tham gia khâu đầu tiên của các ngành sản xuất vật chất.                               
B. Gây ô nhiễm và tàn phá các tài nguyên.                
C. Phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt.                 
D. Không trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
Hướng dẫn giải:
Đáp án A.
Giải thích:
- Khái niệm dịch vụ: là hoạt động kinh tế - xã hội, có tạo ra giá trị mà không nằm trong lĩnh vực nông – lâm - ngư nghiệp; công nghiệp - xây dựng cơ bản, phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt =>
Đáp án C đúng.
- Công nghiệp và nông nghiệp trực tiếp tạo ra của cải vật chất nhưng dịch vụ không trực tiếp tạo ra của cải vật chất =>
Đáp án D đúng.
- Dịch vụ vận tải có vai trò chuyên chở nguyên nhiên liệu từ nơi khai thác đến nhà máy sản xuất và phân phối sản phẩm đến thị trường tiêu dùng -> như vậy nó tham gia vào cả khâu đầu tiên và cuối cùng của các ngành sản xuất vật chất => loại đáp án A.
- Hoạt động du lịch sử dụng các nguồn tài nguyên du lịch tự nhiên (bãi biển, hang động, sông suối,…). Nếu không kiểm soát chặt chẽ sẽ gây ô nhiễm và tàn phá các tài nguyên này (ví dụ: sau các mùa lễ hội -> nhiều bãi biển bị ô nhiễm nặng do rác thải con người) =>
Đáp án B đúng.

Câu 29. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
A. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.           B. Di tích lịch sử văn hóa.
C. Quy mô, cơ cấu dân số.                                          D. Mức sống và thu nhập của người dân.
Hướng dẫn giải:
Đáp án A.
Giải thích: Nhân tố ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ là việc tổ chức các hoạt động truyền thống văn hóa và phong tục tập quán.

Câu 30. Nhận định nào sau đây là vai trò của ngành dịch vụ?
A. Hạn chế sự phát triển các ngành sản xuất vật chất trong nước.                       
B. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động trong nước, tạo việc làm cho người dân.
C. Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên, ưu đãi tự nihên.               
D. Sử dụng thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại để phục vụ con người.
Hướng dẫn giải:
Đáp án C.
Giải thích:
- Thúc đẩy mối quan hệ hợp tác, giao lưu quốc tế.
- Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển, chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.
- Sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.
- Khai thác tốt các tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hóa, lịch sử và các thành tựu của khoa học kĩ thuật hiện đại phục vụ con người.

Câu 31. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bố mật thiết với đặc điểm nào dưới đây?
A. Các trung tâm công nghiệp.                                    B. Các ngành kinh tế mũi nhọn.       
C. Sự phân bố dân cư.                                                  D. Các vùng kinh tế trọng điểm.
Hướng dẫn giải:
Đáp án C.
Giải thích: Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bố mật thiết với dân cư và sự phân bố dân cư.

Câu 32. Sự phân bố dân cư gắn bó mật thiết với ngành dịch vụ nào dưới đây?
A. Dịch vụ công.               B. Dịch vụ tiêu dùng.        C. Dịch vụ kinh doanh.     D. Dịch vụ tư.
Hướng dẫn giải:
Đáp án B.
Giải thích: Dịch vụ tiêu dùng bao gồm các ngành như: bán lẻ, nhà hàng, khách sạn, dịch vụ cá nhân (y tế, giáo dục, thể dục thể thao,…) => Đây là những ngành phục vụ nhu cầu sử dụng của con người -> vì vậy sự phân bố của dịch vụ tiêu dùng gắn bó chặt chẽ với sự phân bố của dân cư.

Câu 33. Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến đặc điểm nào dưới đây?
A. Cơ cấu ngành dịch vụ.                                             B. Sức mua, nhu cầu dịch vụ.           
C. Hình thành các điểm du lịch.                                  D. Mạng lưới ngành dịch vụ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án D.
Giải thích: Mạng lưới ngành dịch vụ có ảnh hưởng rất lớn đến sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư. Điều đó được thể hiện rất rõ ở các thành phố lớn và rất lớn ở trên thế giới.

Câu 34. Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến đặc điểm nào dưới đây?
A. Trình độ phát triển ngành dịch vụ.                         B. Mức độ tập trung ngành dịch vụ. 
C. Tổ chức dịch vụ.                                                      D. Hiệu quả ngành dịch vụ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án C.
Giải thích: Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến việc tổ chức các hoạt động của ngành dịch vụ.

Câu 35. Nguyên nhân chủ yếu khiến TP. Hồ Chí Minh là trung tâm dịch vụ hàng đầu nước ta?
A. Dân cư đông, mật độ dân số cao, kết cấu dân số trẻ.                                       
B. Trung tâm công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng.                                         
C. Là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa, y tế, giáo dục.                                  
D. Thành phố nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
Hướng dẫn giải:
Đáp án C.
Giải thích:
- TP. Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế - công nghiệp lớn nhất khu vực phía Nam nước ta, vì vậy các hoạt động dịch vụ kinh doanh (giao thông vận tải, tài chính ngân hàng, thông tin liên lạc, bất động sản,…) phát triển mạnh mẽ. Đồng thời, TP. Hồ Chí Minh là nơi tập trung nhiều trung tâm chính trị, văn hóa, y tế, giáo dục hàng đầu của nước ta.
- TP. Hồ Chí Minh là đô thị đặc biệt của nước ta, tập trung dân cư đông đúc từ nhiều vùng di cư về, mật độ dân số cao, lối sống thành thị phổ biến => nên nhu cầu dịch vụ hết sức đa dạng, đặc biệt là dịch vụ tiêu dùng (nhà hàng, khách sạn, làm đẹp,…).
=> Vì vậy, TP. Hồ Chí Minh được xem là trung tâm dịch vụ lớn hàng đầu của nước ta.

 

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây