Koko Giữ trọn tuổi 25
Tháp Văn Xương
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,

Trắc nghiệm Quang hợp Sinh Học 10

Chủ nhật - 25/04/2021 13:48
Trắc nghiệm Quang hợp Sinh Học 10, Trắc nghiệm quang hợp Sinh 10, Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 18, Câu hỏi về quang hợp lớp 10, Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 16, Trắc nghiệm quang hợp hô hấp, Trắc nghiệm quang hợp và hô hấp, Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây, Trắc nghiệm Sinh 10
Trắc nghiệm Quang hợp Sinh Học 10
Trắc nghiệm Quang hợp Sinh Học 10

Trắc nghiệm quang hợp Sinh 10, Trắc nghiệm Sinh học 10 bài 18, Câu hỏi về quang hợp lớp 10, Trắc nghiệm Sinh học 10 Bài 16, Trắc nghiệm quang hợp hô hấp, Trắc nghiệm quang hợp và hô hấp, Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây, Trắc nghiệm Sinh 10, Trắc nghiệm quang hợp Sinh 10, Trắc nghiệm quang hợp hô hấp, Trắc nghiệm quang hợp và hô hấp, Trắc nghiệm quang hợp ở thực vật C3, C4 CAM, Trắc nghiệm Sinh 10 bài 22, Trắc nghiệm bài 18 Sinh 10, Câu hỏi về quang hợp lớp 10, Để tiến hành quang tổng hợp, cây xanh đã hấp thụ năng lượng nào sau đây
 

Trắc nghiệm Quang hợp Sinh Học 10

A. Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải

I. Khái niệm Quang Hợp

- Quang hợp là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ
- Phương trình tổng quát:

II. Các pha của quá trình quang hợp

Quá trình quang hợp được chia làm 2 pha: pha sáng và pha tối
  Pha sáng Pha tối
Nơi diễn ra Màng tilacoit Chất nền của lục lạp
Nguyên liệu H2O; ADP; NADP+ CO2; NADPH
Diễn biến Gồm 2 giai đoạn:
+ Hấp thụ ánh sáng
+ Tạo ATP và NADPH
Xảy ra theo chu trình Cở thực vật.
Sản phẩm O2; NADPH; ATP (CH2O); ADP; NADP+

B. Bài tập rèn luyện kỹ năng

Câu 1: Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ sử dụng năng lượng ánh sáng trong quá trình nào sau đây?
A. Hóa tổng hợp                B. Hóa phân li                    C. Quang tổng hợp            D. Quang phân li
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 2: Những nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?
A. Thực vật và vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh                B. Thực vật, vi khuẩn lam và tảo     
C. Thực vật và nấm                                                      D. Thực vật và động vật
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Các sinh vật có khả năng quang hợp trong cơ thể phải có chứa sắc tố quang hợp.
Câu 3: Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?
A. Khí oxi và đường                                                    B. Đường và nước            
C. Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sáng          D. Khí cacbonic và nước
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ             
B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ  
C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2 
D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?
A. Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau             B. Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau
C. Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời                     D. Chỉ có pha sáng, không có pha tối
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 6: Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?
(1) Diễn ra ở các tilacoit
(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp
(3) Là quá trình oxi hóa nước
(4) Nhất thiết phải có ánh sáng
Những phương án trả lời đúng là
A. (1), (2), (4)                    B. (2), (3), (4)                    C. (1), (3)                          D. (1), (4)
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Chất nền lục lạp là nơi diễn ra pha tối của quang hợp.
Câu 7: Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?
A. Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng                   B. Nước được phân li và giải phóng điện tử
C. Cacbohidrat được tạo ra                                          D. Hình thành ATP
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: cacbohidrat được tạo ra ở pha tối.
Câu 8: Trong quang hợp, oxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?
A. Hấp thụ ánh sáng của diệp lục                                B. Quang phân li nước     
C. Các phản ứng oxi hóa khử                                      D. Chuỗi truyền electron
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 9: Trong pha sáng, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ
A. Quá trình quang phân li nước                                
B. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động                
C. Hoạt động của chuỗi truyền electron                     
D. Sự hấp thụ năng lượng của nước
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 10: Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?
A. Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục         
B. ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước
C. O2 được giải phóng ra khí quyển                           
D. ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 11: Pha tối quang hợp xảy ra ở cấu trúc nào sau đây?
A. chất nền của lục lạp      B. các hạt grana                 C. màng tilacoit                 D. các lớp màng của ll
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 12: Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ
A. Ánh sáng mặt trời                                                    B. ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp  
C. ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp         D. Tất cả các nguồn năng lượng trên
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 13: Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối
(1) Giải phóng oxi
(2) Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat
(3) Giải phóng electron từ quang phân li nước
(4) Tổng hợp nhiều phân tử ATP
(5) Sinh ra nước mới
Những phương án trả lời đúng là
A. (1), (4)                          B. (2), (3)                           C. (3), (5)                          D. (2), (5)
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 14: Chu trình nào sau đây xảy ra trong pha tối của quá trình quang hợp?
A. chu trình Canvin           B. chu trình Crep               C. chu trình Cnop              D. cả A, B, C
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đường được tạo ra trong pha sáng                         
B. Khí oxi được giải phóng trong pha tối                   
C. ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào  
D. Oxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D

Chủ đề 6: Ôn tập kiểm tra

Câu 1: Động năng là
A. Năng lượng củi khô chưa đốt                                 B. Năng lượng của hợp chất hữu cơ 
C. Năng lượng bình ắc quy chưa sử dụng                   D. Năng lượng sẵn sàng sinh công
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 2: Năng lượng tồn tại chủ yếu trong tế bào là
A. hóa năng, động năng    B. nhiệt năng, thế năng      C. điện năng, động năng    D. hóa năng
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: đó là năng lượng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học.
Câu 3: Bazo nito của phân tử ATP là
A. adenin                           B. timin                             C. guanin                           D. xitozin
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 4: Có hai dạng năng lượng được phân chia dựa theo trạng thái tồn tại của chúng là
A. động năng và thế năng                                            B. hóa năng và điện năng 
C. điện năng và thế năng                                             D. động năng và hóa năng
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 5: Bản chất của quá trình chuyển hóa vật chất là quá trình
A. quang hóa, dị hóa                                                    B. đồng hóa và quang hóa
C. tự dưỡng, dị dưỡng                                                  D. đồng hóa và dị hóa
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Giải thích: đồng hóa là quá trình tổng hợp nên chất mới, dị hóa là quá trình phân giải một chất thành nhiều chất nhỏ hơn.
Câu 6: Cho biết hoạt động nào sau đây không cần tiêu tốn năng lượng?
A. tổng hợp các chất hóa học                                      B. vận chuyển chủ động   
C. vận chuyển thụ động                                               D. sinh công cơ học
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 7: Quá trình chuyển từ ATP thành ADP + Pi là quá trình nào sau đây?
A. đồng hóa                       B. dị hóa                            C. quang hóa                     D. tổng hợp
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Giải thích: Dị hóa là quá trình phân giải một chất thành nhiều chất nhỏ hơn.
Câu 8: Enzim là chất xúc tác
A. hóa học                         B. sinh học                         C. lí học                             D. sinh hóa học
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 9: Trong phân tử ưi có vùng cấu trúc không ain đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là
A. phức hợp                       B. vùng liên kết tạm thời   C. trung tâm hoạt động     D. vùng phản ứng trao đổi
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 10: Enzim pepsin ở dịch dạ dày người hoạt động ở độ
A. pH = 2                           B. pH = 3                           C. pH = 4                           D. pH = 6
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 11: Chất ức chế enzim là
A. Chất hóa học làm giảm hoạt tính enzim                 B. Chất hóa học làm tăng hoạt tính enzim    
C. Chất liên kết với enzim làm rối loạn hoạt tính ei   D. Chất gây độc cho enzim
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 12: Chất hoạt hóa của enzim là
A. Chất gây độc cho enzim                                          B. Chất hóa học làm giảm hoạt tính enzim   
C. Chất liên kết với enzim làm rối loạn hoạt tính ei   D. Chất hóa học làm tăng hoạt tính enzim
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 13: Vai trò của enzim là
A. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong cơ thể    B. Xúc tác cho các phản ứng hóa học          
C. Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào                   D. Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 14: Sơ đồ nào sau đây biểu diễn đúng cơ chế tác động của enzim phân giải đường saccarozo?
A. E + saccarozo → E – saccarozo → glucozo + fructozo + E                            
B. E – saccarozo → glucozo + fructozo + E → E + saccarozo                             
C. E + saccarozo → glucozo + fructozo+ E → E – saccarozo                             
D. E – saccarozo → E + saccarozo → glucozo + fructozo + E
Hướng dẫn giải:
Câu 15: Người bị mắc bệnh gut, các khớp xương đầu gối, mắt cá chân, ngón chân cái, bàn tay, khuỷu tay và vai bị đau đớn, do
A. Rối loạn chuyển hóa đạm                                       B. Rối lọan chuyển hóa mỡ  
C. Rối loạn đương huyết                                              D. Hạ canxi
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Sữa Momcare
tỏi đen
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây