Tháp Văn Xương
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Koko Giữ trọn tuổi 25

Các nguyên tố hóa học và nước

Chủ nhật - 25/04/2021 13:45
Trắc nghiệm các nguyên to hóa học và nước, Các nguyên to hoá học và nước lý thuyết, Bài giảng các nguyên to hóa học và nước, Các nguyên tố hóa học và nước Giáo án, lý thuyết bài 3: sinh học 10, Sinh 10 Bài 4, Sinh 10 bài 3 trắc nghiệm, Soạn Sinh 10 Bài 3 ngắn nhất
Các nguyên tố hóa học và nước
Các nguyên tố hóa học và nước

Trắc nghiệm các nguyên to hóa học và nước, Các nguyên to hoá học và nước lý thuyết, Bài giảng các nguyên to hóa học và nước, Các nguyên tố hóa học và nước Giáo án, lý thuyết bài 3: sinh học 10, Sinh 10 Bài 4, Sinh 10 bài 3 trắc nghiệm, Soạn Sinh 10 Bài 3 ngắn nhất 

Chủ đề 1: Các nguyên tố hóa học và nước

A. Tóm tắt lý thuyết và phương pháp giải

I. Các nguyên tố hoá học

- Trong 92 nguyên tố hoá học, chỉ có vài chục nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống. Trong vài chục nguyên tố đó các nguyên tố C, H, O, N chiếm 96% khối lượng cơ thể sống.
- Cacbon là nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng cảu vật chất hữu cơ.
- Các nguyên tố cấu tạo nên tế bào được chia làm 2 loại: nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng
+ Nguyên tố đại lượng: tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ
+ Nguyên tố vi lượng: tham gia cấu tạo nên các enzim, vitamin,...

II. Nước và vai trò của nước trong tế bào

1. Cấu trúc và đặc tính hoá lí của nước

- Phân tử nước cấu tạo từ 2 nguyên tử Hidro kết hợp với 1 nguyên tử Oxi bằng liên kết cộng hoá trị.
- Đặc tính lí hoá: Nước có tính phân cực. Các phân tử nước hút nhau qua liên kết hidro

2. Vai trò của nước đối với tế bào

- Nước chiếm tỉ lệ lớn trong tế bào
- Thành phần cấu tạo nên các chất cần thiết trong tế bào.
- Dung môi hoà tan các chất.
à- Là môi trường cho các phản ứng sinh hoá.
→ Vai trò rất quan trọng đối với sự sống.

B. Bài tập rèn luyện kỹ năng

Câu 1: Cho các ý sau:
(1) Các nguyên tố trong tế bào tồn tại dưới 2 dạng: anion và cation.
(2) Cacbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.
(3) Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.
(4) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.
(5) Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.
Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?
A. 2                                    B. 3                                    C. 4                                    D. 5
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích: (4) sai
Câu 2: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.                         
B. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.       
C. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.                            
D. Là những nguyên tố có trong tự nhiên.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Câu 3: Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?
A. Bệnh bướu cổ               B. Bệnh còi xương            C. Bệnh cận thị                 D. Bệnh tự kỉ
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Do thiếu I - ốt (Nguyên tố vi lượng)
Câu 4: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là
A. Liên kết cộng hóa trị    B. liên kết hidro                 C. liên kết ion                    D. liên kết photphodieste
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 5: Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?
A. Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.            
B. Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống.                                         
C. Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.                                          
D. Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 6: Tính phân cực của nước là do
A. đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía ôxi.                        
B. đôi êlectron trong mối liên kết O – H bị kéo lệch về phía hidro.                     
C. xu hướng các phân tử nước.                                  
D. khối lượng phân tử của ôxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 7: Cho các ý sau:
(1) Nước trong tế bào luôn được đổi mới hàng ngày.
(2) Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào.
(3) Nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào.
(4) Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hidro.
(5) Nước có tính phân cực thể hiện ở vùng ôxi mang điện tích dương và vùng hidro mang điện tích âm.
Trong các ý trên, có mấy ý đúng với vai trò của nước?
A. 2.                                   B. 3.                                   C. 4.                                   D. 5.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 8: Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Chất nguyên sinh          B. Nhân tế bào                   C. Trong các bào quan      D. Tế bào chất
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 9: Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?
A. Tính liên kết                 B. Tính điều hòa nhiệt       C. Tính phân cực               D. Tính cách li
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 10: Cho các ý sau:
(1) Là liên kết yếu, mang năng lượng nhỏ.
(2) Là liên kết mạnh, mang năng lượng lớn.
(3) Dễ hình thành nhưng cũng dễ bị phá vỡ.
(4) Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết hidro.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của liên kết hidro?
A. 1.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Giải thích (2) sai
Câu 11: Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?
A. Protein                          B. Lipit                              C. Nước                             D. Cacbonhidrat
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 12: Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?
A. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.
B. Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.                
C. Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.
D. Nước trong tế bào luôn được đổi mới.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 13: Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?
A. 30%                              B. 50%                               C. 70%                              D. 98%
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Câu 14: Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây
A. Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào.                             
B. Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào.                           
C. Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.     
D. Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Câu 15: Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của
A. Tuyến thượng thận       B. Tuyến yên                     C. Tuyến tụy                     D. Tuyến giáp
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 16: Cho các ý sau:
(1) Uống từ 1,5 – 2 lít nước mỗi ngày.
(2) Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy.
(3) Ăn nhiều hoa quả mọng nước.
(4) Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt.
Trong các ý trên có mấy ý là những việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?
A. 1.                                   B. 2.                                   C. 3.                                   D. 4.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Câu 17: Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?
A. Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh                   
B. Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh                 
C. Sấy khô rau quả           
D. Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Giải thích: Khi cho vào ngăn đá phân tử nước trong tế bào rau hình thành liên kết hidro bền vững, khi đó chúng xếp thành mạng lưới tinh thể có cấu trúc rỗng → đông đá sẽ tăng thể tích → làm vỡ các tế bòa → tế bào sẽ chết → rau không ngon và dễ hỏng.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Sữa Momcare
tỏi đen
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây