Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,
Phần mềm bán hàng toàn cầu

Bài tập công thức lượng giác cơ bản, hằng đẳng thức Lượng giác

Thứ tư - 28/04/2021 07:39
Bài tập công thức lượng giác cơ bản, hằng đẳng thức Lượng giác, Giải bài tập Chứng minh đẳng thức lượng giác, Bài tập công thức lượng giác lớp 10 ViOLET, Bài tập chứng minh lượng giác lớp 10 có đáp an, Bài tập rút gọn biểu thức lượng giác lớp 10 có đáp an, 226 bài tập lượng giác lớp 10 có lời giải, Các dạng bài tập về cung và góc lượng giác lớp 10
Bài tập công thức lượng giác cơ bản, hằng đẳng thức Lượng giác
Bài tập công thức lượng giác cơ bản, hằng đẳng thức Lượng giác
Bài tập công thức lượng giác cơ bản, hằng đẳng thức Lượng giác, Giải bài tập Chứng minh đẳng thức lượng giác, Bài tập công thức lượng giác lớp 10 ViOLET, Bài tập chứng minh lượng giác lớp 10 có đáp an, Bài tập rút gọn biểu thức lượng giác lớp 10 có đáp an, 226 bài tập lượng giác lớp 10 có lời giải, Các dạng bài tập về cung và góc lượng giác lớp 10, Chứng minh đẳng thức lượng giác khó, Bài tập rèn luyện công thức lượng giác, Cách giải các dạng bài tập lượng giác lớp 10, Bài tập về công thức lượng giác lớp 10, Rút gọn biểu thức lượng giác Lớp 9, Bài tập giá trị lượng giác của một cung, Rút gọn biểu thức lượng giác có đáp an, Chứng minh đẳng thức lượng giác khó, Bài tập lượng giác lớp 10 file word, Bài tập chứng minh lượng giác lớp 10 có đáp an, Rút gọn biểu thức lượng giác, Bài tập Chứng minh công thức lượng giác, 226 bài tập lượng giác lớp 10 có lời giải, Bài tập về công thức lượng giác lớp 10, Các dạng bài tập về cung và góc lượng giác lớp 10, Bài tập rút gọn biểu thức lượng giác lớp 10 có đáp an, Rút gọn biểu thức lượng giác có đáp an, Rút gọn biểu thức lượng giác Lớp 9

Bài tập công thức lượng giác cơ bản, hằng đẳng thức Lượng giác

\begin{matrix} \\ a.\,\,\,\,\,{{\sin }^{2}}x+{{\cos }^{2}}x=1\\b.\,\,\,\,1+\tan x=\frac{1}{{{\cos }^{2}}x} \\ \\ c.\,\,\,\,\,1+\cot x=\frac{1}{{{\sin }^{2}}x}\\d.\,\,\,\tan x.\cot x=1 \\ \end{align}

câu1.    Tính các giá trị lượng giác còn lại:
 Cho \sin x=\frac{1}{4}  tính cosx, tanx và cotx
Câu 2: 
Cho \cos x=\frac{1}{3}\begin{matrix} {} & {} \\ \end{matrix}\And \begin{matrix} {} & {} \\ \end{matrix}\frac{3\pi }{2}<x<2\pi tính sinx, tanx, cotx
Cho \tan x=2 \begin{matrix} \;\;\;\ \end{matrix}\pi <x<\frac{3\pi }{2} Tính; sinx, cosx, cotx
  câu2.    Chứng minh rằng  
\\a. a. \frac{\cos x}{1+\sin x}+\tan x=\frac{1}{cox} \\b. \frac{\sin x}{1+\cos x}+\frac{1+\cos x}{\sin x}=\frac{2}{\sin x} \\c. (1+\tan x+\frac{1}{\cos x})(1+\tan x-\frac{1}{\cos x})=2\tan x \\d. 1+\tan x+{{\tan }^{2}}x+{{\tan }^{3}}x=\frac{\sin x+\cos x}{{{\cos }^{3}}x} \\e. \frac{1+\cos x}{1-\cos x}-\frac{1-\cos x}{1+\cos x}=\frac{4\cot x}{\sin x} \\f. \frac{{{\sin }^{2}}x}{\sin x-\cos x}-\frac{\sin x+\cos x}{{{\tan }^{2}}x-1}=\sin x+\cos x
câu3. Đơn giản các biểu thức:
\\a. A=(1+\sin x){{\tan }^{2}}x(1-\sin x) \\b. B=\sqrt{{{\sin }^{2}}x(1+\cot x)+{{\cos }^{2}}x(1+\tan x)} \\c. C={{(\tan x+\cot x)}^{2}}-{{(\tan x-\cot x)}^{2}} \\d. D=(1-{{\sin }^{2}}x){{\cot }^{2}}x+1-{{\cot }^{2}}x \\e. E=\frac{1+\cos x}{\sin x}(1-\frac{{{(1-\cos x)}^{2}}}{{{\sin }^{2}}x}) \\f. F={{\sin }^{8}}x+{{\sin }^{6}}x{{\cos }^{2}}x+{{\sin }^{4}}x{{\cos }^{2}}x+{{\sin }^{2}}x{{\cos }^{2}}x+{{\cos }^{2}}x
câu4.    Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x:
\\ a. A=2({{\sin }^{6}}x+{{\cos }^{6}}x)-3({{\sin }^{4}}x+{{\cos }^{4}}x) \\b. B={{\sin }^{6}}x+{{\cos }^{6}}x-2{{\sin }^{4}}x-{{\cos }^{4}}x+{{\sin }^{2}}x \\c. C={{\sin }^{2}}x{{\tan }^{2}}x+2{{\sin }^{2}}x-{{\tan }^{2}}x+{{\cos }^{2}}x \\d. D={{\sin }^{2}}x(1+\frac{1-\cos x}{1+\cos x})(1+\frac{1+\cos x}{1-\cos x}) \\e. E=\frac{{{\tan }^{2}}x-{{\cos }^{2}}x}{{{\sin }^{2}}x}+\frac{{{\cot }^{2}}x-{{\sin }^{2}}x}{{{\cos }^{2}}x} \\f. F=\frac{\tan x}{1-{{\tan }^{2}}x}.\frac{{{\cot }^{2}}x-1}{\cot x}
câu5.    Tính các biểu thức sau
\\a. Cho\;\; sinx=2/3. Tinh \;\; A=\frac{\cot x-\tan x}{\cot x+\tan x} \\b. Cho\;\; tanx=3. Tinh \;\;\; B=\frac{\sin x+\cos x}{2\sin x+\cos x}\begin{matrix} \\c. {} & \And & C= \\ \\d. \end{matrix}\frac{4{{\sin }^{3}}x+{{\cos }^{3}}x}{\sin x+3\cos x} \\e. Cho\;\; cotx= - 3 . Tinh \;\;\;D=\frac{{{\sin }^{2}}x+2\sin x\cos x-2{{\cos }^{2}}x}{2{{\sin }^{2}}x-3\sin x\cos x+4{{\cos }^{2}}x}
câu6.    Tính các giá trị biểu thức
\\a. A=\cos {{10}^{0}}+\cos {{20}^{0}}+...+\cos {{160}^{0}}+\cos {{180}^{0}} \\b. B={{\sin }^{2}}{{15}^{0}}+{{\sin }^{2}}{{25}^{0}}+{{\sin }^{2}}{{65}^{0}}+{{\sin }^{2}}{{75}^{0}} \\c. C={{\sin }^{2}}{{10}^{0}}+{{\sin }^{2}}{{20}^{0}}+.....+{{\sin }^{2}}{{180}^{0}} \\d. D=\frac{\sin (-{{234}^{0}})-\cos {{216}^{0}}}{\sin {{144}^{0}}-\cos {{216}^{0}}}\tan {{36}^{0}}
câu7.    Rút gọn biểu thức
\\a. A=\sin (\pi +x)-\cos (\frac{\pi }{2}-x)+\cot (2\pi -x)+\tan (\frac{3\pi }{2}-x) \\b. B=\cot (x-2\pi )\cos (x-\frac{3\pi }{2})+\cos (x+2\pi )-2\sin (x-\pi ) \\c. C=\cos ({{270}^{0}}-x)-2\sin (x-{{450}^{0}})+\cos (x+{{900}^{0}})+2\sin ({{720}^{0}}-x)\cot ({{540}^{0}}-x)
câu8.    Cho tam giác ABC chứng minh rằng:
\\a. \sin \frac{A+B}{2}=\cos \frac{C}{2} \\b. \tan (2A+B+C)=\tan A \\c. \sin \frac{A+B+3C}{2}=\cos C\;\;\;; \tan \frac{A-B}{2}=\cot (B+\frac{C}{2})

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 3 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

DANH MỤC TÀI LIỆU
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây