Liên hệ zalo
Phần mềm bán hàng toàn cầu
Bán tài liệu, giáo án tất cả các môn toán, lý,hoá,sinh,văn,sử,địa,tiếng anh, công dân,

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng anh lớp 6

Thứ hai - 19/07/2021 05:32
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh lớp 6, Bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh toàn diện lớp 6 PDF, Bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh lớp 6, Đáp án Tuyển chọn de thi bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 7 8 môn Tiếng Anh
Giáo án ôn thi học sinh giỏi tiếng anh lớp 6
Giáo án ôn thi học sinh giỏi tiếng anh lớp 6
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh lớp 6, Bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh toàn diện lớp 6 PDF, Bộ đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh lớp 6, Đáp án Tuyển chọn de thi bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 6 7 8 môn Tiếng Anh, Bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh lớp 6 thí điểm, Ngữ pháp chuyên sâu bồi dưỡng học sinh giỏi Tiếng Anh, Bồi dưỡng học sinh vào lớp 6 môn tiếng Anh cơ đáp án, Đề bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng Anh lớp 6
​​​​​​​

Giáo án ôn thi học sinh giỏi tiếng anh lớp 6

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Tiếng Anh lớp 6

TENSES

 

Present simple

S + V(s-es)

 (be): am- is- are            

S + don’t/ doesn’t +V1

S+ am not/ isn’t/ aren’t                                      

Do/Does + S+V1?      

Am/Is/Are + S+…?                                                        

Everyday, usually,  after school, never, often, sometimes, always, ...

Present

progressive

S + am/is/are + V-ing

S+am/is/are(not)+V-ing

Am/ Is/Are +S+V-ing?

Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen, !Be careful!. Hurry up!

Give the correct form of these verbs:

  1. The sun (set) ……………………………………………………………………………in the West.

  2. It usually (rain) ……………………………………………………………………………in the summer.

  3. They (build) …………………………………………………………………………….

  4. Bees (make) ……………………………………………………………honey.

  5. They (get) ……………………………………………………………………on the scale now.

  6. The earth (circle) ………………………………………………………the Sun once every 365 days.

  7. Rivers usually (flow) ………………………………………………… to the sea.

  8. Don’t worry. I (give) ……………………………him your message when I (see) ………………………… him.

  9. Look! Jane (play) …………………………  the guitar. Hurry up! The bus (come) …………………………… .

  10. I (not talk) …………………………………………………… to her at present.

  11. How often………………………… she (go) ………………………… fishing?

- She (go) ……………………………………once a year.

  1. .............. your friends (be)………………………… students?

-Yes, they (be) ..........................

  1. ................ the children (play)………………………………………… in the park at the moment?

-No, they aren’t. They (learn) ...................................... to play the piano.

  1. …………………….you (go)………………………….. to school on Sundays? – Yes, I do.

  2. My mother (cook) ………………………………………a meal now. She ( cook)…………………… everyday.

  3. What……………………… your mother (do)…………………………. at this time? 

- She (make)………………………………a dress.

  1. ............. she often (go)…………………………… to the cinema every weekend?

  2. I don’t know. But she always (go) ......................... to the church on Sundays.

  3. The students (not be) ........................................... in class at present.

  4. She always (wash) .................................... the dishes after meals. 

  5. I (do) ...........................................  an exercise on the present tenses at this moment and I (think) ........................................... that I (know) ...........................................  how to use it now.

  6. My mother sometimes (buy) ........................................... vegetables at this market.

  7. It (rain) ...........................................  much in summer. It (rain) ...........................................  now.

  8. Daisy (cook) ........................................... some food in the kitchen at present. She always (cook) ...........................................  in the morning.

 

PARTS OF SPEECH OF WORD FORMS

 

I. Danh từ (Nouns):

1. Định nghĩa: Danh từ là những từ dùng để chỉ sự vật, sự việc hoặc con người.

2. Phân loại danh từ:

- Danh từ đếm được (countable nouns): book, student, table, ...

- Danh từ không đếm được (uncountable nouns): water, grass, information, ....

- Danh từ đơn (simple nouns): war (chiến tranh), bus (xe buýt), ....

- Danh từ kép (Compound nouns): world peace (hòa bình thế giới), bus station (trạm xe buýt), ....

3. Chức năng: 

a. Làm chủ ngữ (Subject-): The children go to school every day.       

b. Làm tân ngữ động từ và giới từ: (Object): The mother gave a cake to her son              

c. Làm bổ ngữ cho chủ ngữ  (Sau keep / seem/ be/ feel/ look) (Complement): He is my best friend.  

d. Làm bổ ngữ cho tân ngữ  (Sau  call/ select/ name/....)                                      We call him Tom       

II. Đại từ (Pronouns): 

1. Định nghĩa: Đại từ là những từ dùng thay cho danh từ.

2. Phân loại đại từ: 

a. Đại từ nhân xưng (Personal pronouns): có 2 loại:

  - Đại từ làm chủ ngữ: I/ We/ You/ They/ She/ He/ It

  - Đại từ làm tân ngữ: me/ us/ you/ them/ her/ him/ it

b. Đại từ chỉ định:        This/ that/ these/ those

c. Đại từ bất định: (Chỉ người)   someone, somebody, no one, nobody, anyone, anybody, everyone

    (Chỉ vật)       something, nothing, anything, everything

3. Chức năng: Giống danh từ

III. Tính từ (Adjectives):

1. Định nghĩa: là từ dùng để miêu tả hoặc cho biết thêm chi tiết về danh từ .

2. Phân loại:

    a. Tính từ  miêu tả:  SIZE       +    SHAPE     +  AGE   +   COLOR  +  NATIONAL +  MATERIAL 

. (kích thước +    hình dạng +   tuổi     +        màu   +       quốc tịch     +    chất liệu)

        b. Tính từ sở hữu: my/ our / your / their / her / his/ its

        c.  Tính từ  chỉ số lượng: much/ little/ few/ a lot of / plenty of / each/ every/ another

   3. Chức năng:

        a. Bổ nghĩa cho danh từ:          A beautiful girl

        b. Bổ nghĩa cho đại từ:   Something new

        c. Đứng sau keep / seem/ be/ feel/ look... vàbổ nghĩa cho chủ ngữ; He looks happy.

        d. Đứng sau keep /make let + O + Adj vàbổ nghĩa cho tân ngữ.    We make our parents happy.

IV. Trạng từ (Adverbs): 

     1. Định nghĩa: là những từ dùng để diển tả tính cách, đặc tính, mức độ, ... và được dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác hoặc cho cả câu.

2. Phân loại:

    a. Trạng từ  chỉ thể cách:  well, carefully, quickly, hard, fast

    b. Trạng từ  chỉ thời gian: early/ late / yet/ now, today, yesterday, before, after, tomorrow...

    c.  Trạng từ  chỉ mức độ: too much/ too little/  very / extremely/ a lot / nearly

    d. Trạng từ  chỉ địa điểm: here/ there/ upstairs/ at home / in the garden...

   e. Trạng từ  chỉ sự thường xuyên: always/ often/ usually/ sometimes/ hardly/ once a week.....

   3. Chức năng:

        a. Bổ nghĩa cho tính từ:          A very beautiful girl

        b. Bổ nghĩa cho động từ:         walk slowly; study hard; play well

        c. Bổ nghĩa cho trạng từ:     walk very slowly; study so hard; play quite well

WORD FORM 

  1.  

NOUN

VERB

ADJ

PARTICIPLE

ADV

NOTE

 

Danh từ

Động từ

Tính từ

Phn từ

trạng từ

Nghĩa 

  1.  

Anger

 

Angry

 

Angrily

Giận

  1.  

Attraction

Attract

Attractive

Attracted

Attractively

Hấp dẫn

  1.  

Beauty

Beautify

Beautiful

 

Beautifully

Đẹp

  1.  

Business

 

Busy

 

Busily

Bận việc

  1.  

Care/ ful/ ness

Care

Careful/ less

 

Carefully/ lessly

Cẩn thận

  1.  

Center

 

Central

 

Centrally

Trung tâm

  1.  

Collection

Collect

Collective

   

Thu thập

  1.  

Curiosity

 

Curious

 

Curiously

Tò mò

  1.  

Danger

Endanger

Dangerous

 

Dangerously

Nguy hiểm

  1.  

Death

Die

Dead

   

Cheat

  1.  

Depth (độ sâu)

Deepen (làm)

Deep

 

Deeply

Sâu

  1.  

Difference

Differ

Different

 

Differently

Khác nhau

  1.  

Difficulty

 

Difficult

 

Difficultly

Khó khăn

  1.  

Excitement

Excite

exciting

Excited/ ing

Excitingly

Hào hứng

  1.  

Friend/ - ship

 

Friendly

   

Bạn bè

  1.  

Fluency

 

Fluent

 

Fluently

Trôi chảy

  1.  

Harm

Harm (gây hại)

Harmful/ less

 

Harmlully/lessly

Hại

  1.  

Happiness

 

Happy

 

Happily

Hạnh phúc

  1.  

Health

 

Healthy

 

Healthily

Mạnh khoẻ

  1.  

Invention

Invent

Inventory

   

Phát minh

  1.  

Laziness

 

Lazy

 

Lazily

Lười biếng

  1.  

Length

Lengthen

Long

   

Dài

  1.  

Nation/ ality

Nationalize

National

   

Nước/ qtịch

  1.  

Nature

Naturalize

Natural

 

Naturally

Tự nhiên

  1.  

Pollution

Pollute

 

Polluted

 

Ô nhiễm

  1.  

Practice

Practice

Practical

 

Practically

Thực hành

  1.  

Prevention

Prevent

Preventable

   

Ngăn cản

  1.  

Reason

Reason

Reasonable

 

Reasonably

Lý do

  1.  

Science/ Scientist

 

Scientific

 

Scientifically

Khoa học

  1.  

Strength

Strengthen

Strong

 

Strongly

Mạnh

  1.  

Success

Succeed

Successful

 

Successfully

Thành công

  1.  

Warmth

Warn

Warm

 

Warmly

Ấm áp

  1.  

Width

Widen

Wide

 

Widely

Rộng

  1.  

Wonder

Wonder

Wonderful

 

Wonderfully

Kì diệu

file download Giáo án ôn thi học sinh giỏi tiếng anh lớp 6

​​​​​​​

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây