ĐẶC ĐIỂM LOẠI HÌNH CỦA TIẾNG VIỆT

Thứ ba - 15/09/2020 23:39
Đặc điểm loại hình của tiếng Việt - Giáo án, đặc điểm loại hình của tiếng việt - giáo an, Bài tập nâng cao về đặc điểm loại hình của tiếng Việt, Đặc điểm loại hình của tiếng Việt siêu ngắn, Đặc điểm loại hình của tiếng Việt luyện tập, Đặc điểm loại hình của tiếng Việt loigiaihay, Bài giảng Đặc điểm loại hình của tiếng Việt, Đặc điểm của tiếng Việt
ngữ văn 11
ngữ văn 11
Đặc điểm loại hình của tiếng Việt - Giáo án, đặc điểm loại hình của tiếng việt - giáo an, Bài tập nâng cao về đặc điểm loại hình của tiếng Việt, Đặc điểm loại hình của tiếng Việt siêu ngắn, Đặc điểm loại hình của tiếng Việt luyện tập, Đặc điểm loại hình của tiếng Việt loigiaihay, Bài giảng Đặc điểm loại hình của tiếng Việt, Đặc điểm của tiếng Việt

I. Loại hình ngôn ngữ.

- Loại hình ngôn ngữ là một kiểu cấu tạo ngôn ngữ, trong đó bao gồm một hệ thống những đặc điểm có liên quan víi nhau, chi phối lẫn nhau.
- Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập.

II. Đặc điểm loại hình ngôn ngữ.

1. Tiếng là đơn vị cơ sở của ngữ pháp.

- Về mặt ngữ âm, tiếng là âm tiết.
- Về mặt sử dụng, tiếng là từ hoặc yếu tố cấu tạo từ.
Ví dụ: Sao anh không về chơi thôn Vĩ?
à 7 tiếng / 7 từ / 7 âm tiết.
à Đọc và viết đều tách rời nhau
à Đều có khả năng cấu tạo nên từ: Trở về / ăn chơi / thôn xóm…

2. Từ không biến đổi hình thái.

Ví dụ: Tôi1 tặng anh ấy1 một cuốn sách, anh ấy2 tặng tôi2 một quyển vở.

à Từ trong Tiếng Việt không biến đổi hình thái khi biểu thị ý nghĩa ngữ pháp.

3. Biện pháp chủ yếu để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp là sắp đặt từ theo thứ tự trước sau và sử dụng các hư từ.

Ví dụ:
  • Tôi ăn cơm / ăn cơm víi tôi /  ăn phần cơm của tôi nhé.
  •    Tôi đang ăn cơm
  • Tôi đã ăn cơm rồi
  • Tôi sẽ ăn cơm
  • Tôi vừa ăn cơm xong
à Trật tự sắp đặt từ ngữ và hư từ thay đổi thì ý nghĩa của câu còng thay đổi.

III. Ghi nhớ

  • SGK.

IV. Luyện tập.

 Bài tập 1.
  • ​​​​​​​Nụ tầm xuân(1): Bổ ngữ
  • Nụ tầm xuân (2): Chủ ngữ.
  • Bến(1):Bổ ngữ.
  • Bến (2):Chủ ngữ
  • Trẻ(1):Bổ ngữ /Trẻ (2): Chủ ngữ
  • Già(1):Bổ ngữ/Già(2):Chủ ngữ.
  • Bống (1): Định ngữ.
  • Bống (2)(3)(4):Bổ ngữ.
  • Bống(5)+(6):Chủ ngữ.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây