BÀI 19: SỰ PHÂN BỐ CỦA SINH VẬT VÀ ĐẤT TRÊN TRÁI ĐẤT

Chủ nhật - 13/09/2020 12:41
Sự phân bố sinh vật và đất trên Trái Đất, Sơ đồ tư duy Địa 10 bài 19, Địa 10 Bài 20, Giáo an Địa lí 10 bài 19, Bài giảng Địa 10 bài 19, Sự phân bố của sinh vật trên mặt đất là sự, Giải bài tập Địa 10 trang 73, Phân tích các quy luật phân bố sinh vật, Sự phân bố sinh vật và đất trên Trái Đất, Sơ đồ tư duy Địa 10 bài 19, Địa 10 Bài 20, Giáo an Địa lí 10 bài 19
BÀI 19: SỰ PHÂN BỐ CỦA SINH VẬT VÀ ĐẤT TRÊN  TRÁI ĐẤT
BÀI 19: SỰ PHÂN BỐ CỦA SINH VẬT VÀ ĐẤT TRÊN TRÁI ĐẤT
Sự phân bố sinh vật và đất trên Trái Đất, Sơ đồ tư duy Địa 10 bài 19, Địa 10 Bài 20, Giáo an Địa lí 10 bài 19, Bài giảng Địa 10 bài 19, Sự phân bố của sinh vật trên mặt đất là sự, Giải bài tập Địa 10 trang 73, Phân tích các quy luật phân bố sinh vật, Sự phân bố sinh vật và đất trên Trái Đất, Sơ đồ tư duy Địa 10 bài 19, Địa 10 Bài 20, Giáo an Địa lí 10 bài 19
Sự phân bố của sinh vật và đất theo vĩ độ
            HĐ1: Cả lớp
            - GV yêu cầu HS dựa vào SGK, vốn hiểu biết cho biết thế nào là thảm thực vật?
            - GV đưa ra hệ thống câu hỏi định hướng và cho HS xem băng hình về các canh quan trên Trái đất?
            Câu hỏi định hướng:
            1) Từ xích đạo trở về hai cực có những đới cảnh quan nào?
            2) Mỗi đới có đặc điểm gì về khí hậu, thực vật, đất? Mối quan hệ giữa các yếu tố trong một đới?
            3) Vì sao lại có sự phân hoá các thảm thực vật theo vĩ độ?
            HĐ2: Cặp/nhóm
            Bước 1:
            - Các nhóm có số chẳn làm phiếu học tập 1
            - Các nhóm có số lẻ làm phiếu 2.
            Bước 2: Các nhóm trình bày kết quả, chỉ bản đồ treo tường về sự phân bố các thảm thực vật và các nhóm đất chính trên thế giới, GV giúp HS chuẩn kiến thức.

        Sự phân bố sinh vật và đất theo độ cao

            HĐ 3: Cá nhân/ cặp
            Bước 1: Quan sát hình19.11 trả lời các câu hỏi sau:
            - Xác định các vành đai thực vật và đất từ chân núi lên đỉnh núi?
            Nguyên nhân của sự thay đổi đó.
            Câu hỏi gợi ý :
            1- Vì sao có sự thay đổi các thảm thực vật và đất như vậy ?
            2- Lượng mưa và nhiệt độ thay đổi như thế nào theo độ cao ?
            3- Nhân tố nào làm cho các thản thực vật và thay đổi cả theo độ cao
            Bước 2: GV tóm tắt và chuẩn xác kiến thức
             Các vành đai TV và đất thay đổi từ chân núi lên đỉnh núi
            Sườn núi phía tây dãy Cap - ca
 
Độ cao(m) Vành đai thực vật Đất
0-500  Rừng sồi  Đỏ cận nhiệt
500-1200  Rừng dẻ  Nâu sẫm
1200-1600  Rừng lãnh sam  Đất đồng cỏ núi
1600-2000  Đồng cỏ anpin  Vách đá
2000-2800    

            -Nguyên nhân : Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo độ cao dẩn đến sự thay đổi của các thảm thực vật và đất.
            Cho HS  xem những tranh ảnh về các thảm thực vật trên trái đất để so sánh đặc điểm của các thảm thực vật và nhận diện xem thảm thực vật nào có ở VN? GV vào bài.

 4. Củng cố:

            1. Trình bày đặc điểm phân bố của thực vật và đất theo vĩ độ và dộ cao.
            2. Nêu nguyên nhân dẫn tới sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ .
Cho ví dụ minh hoạ.
            3. Kể tên và mô tả một số thảm thực vật dựa vào tranh ảnh, địa hình .
            5. Bài tập về nhà:
            HS làm câu hỏi số 3 trang 73 SGK
            * Phụ lục:
            Phiếu học tập số 1: Dựa vào nội dung của băng hình và các hình 19.1, 19.2, SGK trả lời các câu hỏi sau:
            1) Từ xích đạo trở về hai cực có những đới cảnh quan nào?
            2) Mỗi đới có đặc điểm gì về khí hậu, thực vật, đất? Mối quan hệ giữa các yếu tố trong một đới?
            3) Vì sao lại có sự phân hoá các thảm thực vật theo vĩ độ?
            Phiếu học tập 2: Dựa vào nội dung của địa hình và các hình 19.1, 19.2 SGK hoàn thành bảng sau:
 
Đới tự nhiên Kiểu khí hậu Kiểu thảm thực vật chủ yếu Nhóm đất chính Phân bố hủ yếu
 
 
     

Thông tin phản hồi


Đới TN Kiểu khí hậu Kiểu thảm thực vật chủ yếu Nhóm đất chính Phân bố
Đài nguyên Cận lục địa  Rêu, địa y  đài nguyên  600  trở lên, ở rìa bắc âu - á, Bắc Mỹ
Ôn đới Ôn đới lạnh
Ôn đới hải dương
Ôn đới lục địa
( nữa khô hạn)
 Rừng lá kim
 Rừng lá rộng

Thảo nguyên
 Pốtdôn:
Nâu, xám

Đen
 BBắc âu -á, Bắc mỹ
Tây âu, Trung âu, Đông bắc mỹ
Cận nhiệt Cận nhiệt gió mùa
Cận nhiệt Địa Trung Hải
Cận nhiệt lục địa
 Rừng cận nhiệt ẩm
 Rừng cây bụi lá cứng cận nhiệt
 Đỏ vàng
 Nâu đỏ


Xám
 Âu -á, Bắc mỹ,Nam âu, Tây hoa kì, Đông nam australia
 NHiệt đới Nhiệt đới lục địa
Cận xích đạo gió mùa
Nhiệt đới gió mùa, xích đạo
 
  Bán hoang mạc , hoang mạc Xavan
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng xích đạo
 Xám
Đỏ, nâu đỏ
Đỏ vàng
( feralit)
 
Trung phi, Tây Phi, Trung Nam Mỹ
Đông Nam  á, Trung mỹ, trung Phi, Nam Mỹ

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây