LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CROM

Chủ nhật - 20/09/2020 10:18
So sánh tính chất hóa học của crom và sắt, Tính chất hóa học của Crom, Ứng dụng của crom, Kiến thức crom, cr(oh)3 màu gì, Oxit crom nào tan trong nước ở điều kiện thường, Hợp chất nào sau đây của crom có tính oxi hóa mạnh, Cr NaOH
Hoá học 12
Hoá học 12

So sánh tính chất hóa học của crom và sắt, Tính chất hóa học của Crom, Ứng dụng của crom, Kiến thức crom, cr(oh)3 màu gì, Oxit crom nào tan trong nước ở điều kiện thường, Hợp chất nào sau đây của crom có tính oxi hóa mạnh, Cr NaOH

BÀI 38:                       LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA CROM                           

I. CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1:
a. Viết cấu hình electron của Cr. Từ đó suy ra cấu hình electron của Cr+2, Cr+3.
b. Trong hợp chất crom thường thể hiện những số oxi hóa nào? Lấy ví dụ minh họa.
Câu 2: Hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1. Trắc nghiệm lý thuyết
● Mức độ nhận biết, thông hiểu
Câu 1: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
   A. +2.                                B. +3.                                 C. +4.                                D. +6.
Câu 2: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
   A. Dung dịch HCl.                                                       B. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
   C. Dung dịch HNO3 loãng.                                           D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Câu 3: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc, nguội là
   A. Cu.                                B. Cr.                                 C. Mg.                               D. Ag.
Câu 4: Hai kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc, nguội là
   A. Fe và Mg.                      B. Fe và Cu.                       C. Fe và Cr.                       D. Cr và Ag.
Câu 5: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây