TRẮC NGHIỆM CÁC QUY LUẬT KINH TẾ CƠ BẨN TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA

Thứ bảy - 12/09/2020 05:04
TRẮC NGHIỆM CÁC QUY LUẬT KINH TẾ CƠ BẨN TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA, GDCD 11 CHƯƠNG 2 Ví dụ quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, Quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, Ví dụ về điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa, Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua, Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào, Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa muốn thu được nhiều lợi nhuận các chủ thể kinh tế cần, Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu các chủ thể kinh tế thường, Bài giảng quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa
TRẮC NGHIỆM CÁC QUY LUẬT KINH TẾ CƠ BẨN TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA
TRẮC NGHIỆM CÁC QUY LUẬT KINH TẾ CƠ BẨN TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA

Ví dụ quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, Quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, Ví dụ về điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa, Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua, Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào, Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa muốn thu được nhiều lợi nhuận các chủ thể kinh tế cần, Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu các chủ thể kinh tế thường, Bài giảng quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRẮC NGHIỆM CÁC QUY LUẬT KINH TẾ CƠ BẨN TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA GDCD 11 CHƯƠNG 2

Câu 1. Sản phẩm của lao động có thể thoả món một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là
A. hàng hóa.              B. tiền tệ.                 C. thị trường.            D. lao động.
Câu 2. Giỏ trị xã hội của hàng húa được xác định bởi
A. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.
B. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.
C. thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
D. thời gian lao động hao phí bình quõn của mọi người sản xuất hàng hóa.
Câu 3. Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là
A. công dụng nhất định thỏa món nhu cầu nào đó của con người.
B. công dụng thỏa món nhu cầu vật chất.
C. công dụng thỏa món nhu cầu tinh thần.    
D. công dụng thỏa món nhu cầu mua bỏn.
Câu 4. Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là
       A. giá trị.   B. chức năng.  C. giá trị sử dụng.   D. chất lượng.

Câu 5. Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả món một nhu cầu nào đó của con người thông qua
  A. sản xuất, tiêu dùng.                           B. trao đổi mua – bán.
  C. phõn phối, sử dụng.                          D. quỏ trình lưu thông.
 Câu 6. Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua
   A. giỏ trị sử dụng của nú.                    B. công dụng của nú. 
   C. giá trị cá biệt của nó.                            D. giá trị trao đổi của nó.
    Câu 7. Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có    giá trị sử dụng
 A. khỏc nhau.    B. giống nhau.    C. ngang nhau.   D. bằng nhau.
Câu 8. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là
A. giá trị của hàng hoá.                  B. thời gian lao động xã hội cần thiết.  
C. tính có ích của hàng hoá. D. thời gian lao động cá biệt.
Câu 9. Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là
A. giỏ trị.                                         B. giỏ trị sử dụng.      
C. giá trị cá biệt.                             D. giá trị trao đổi.
Câu 10. Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là
A. mệnh giỏ.                                             B. giỏ niờm yết.
C. chỉ số hối đoái.                                             D. tỉ giá hối đoái.
Câu 11. Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biờn giới quốc gia thỡ tiền tệ làm chức năng
A. phương tiện lưu thông.                       B. phương tiện thanh toán. 
C. tiền tệ thế giới.                                     D. giao dịch quốc tế.
Câu 12. Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng
A. phương tiện lưu thông.                       B. phương tiện thanh toán. 
C. tiền tệ thế giới.                                               D. phương tiện cất trữ
Câu 13. Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng
A. phương tiện lưu thông.                       B. phương tiện thanh toán. 
C. tiền tệ thế giới.                                               D. giao dịch quốc tế.
Câu 14. Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng
A. phương tiện lưu thông.                       B. phương tiện thanh toán. 
C. tiền tệ thế giới.                                               D. giao dịch quốc tế.
Câu 15. Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng
A. giảm phát.                                            B. thiểu phát.     
C. lạm phát.                                                        D. giá trị của tiền tăng lên.
Câu 16. Khi lạm phát xảy ra thỡ giỏ cả của hàng hoỏ sẽ
A. giảm đi.                                                B. không tăng.                      
C. tăng lên.                                                D. giảm nhanh.
Câu 17. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
A. sàn giao dịch.                                      B. thị trường chứng khoán.          
C. chợ.                                             D. thị trường.
Câu 18. Các nhân tố cơ bản của thị trường là
A. hàng hoỏ, tiền tệ, giỏ cả.
B. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.
C. tiền tệ, người mua, người bán
.D. hàng hoỏ, tiền tệ, người mua, người bán.
Câu 19. Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hỡnh thức, mẫu mó, số lượng, chất lượng hàng hoá, được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây?
A. Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoỏ.
B. Chức năng thông tin.
C. Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Câu 20. Giỏ trị của hàng húa là
A. lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa.            
B. lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.
C. lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.
D. lao động của người sản xuất hàng hóa.     
Câu 21. Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là
A. giỏ cả.   B. lợi nhuận.       C. công dụng của hàng hóa.        D. số lượng hàng hóa.
Câu 22. Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
A. Giá trị trao đổi.                                             B. Giá trị số lượng, chất lượng.    
C. Lao động xã hội của người sản xuất.          D. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
Câu 23. Núi hàng húa là một phạm trự lịch sử là vỡ
A. hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.
B. hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người.
C. hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.
D. hàng húa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loài người.
Câu 24. Yếu tố nào dưới đây quyết định cơ bản giá cả hàng hoá?
A. Giỏ trị của hàng hoỏ .                           B. Giỏ trị sử dụng của hàng hoỏ.
C. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá.         D. Xu hướng của người tiêu dùng.
Câu 25. Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?
A. Phương tiện thanh toán.                              B. Phương tiện mua bán.   
C. Phương tiện giao dịch.                                D. Phương tiện trao đổi.
Câu 26. Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?
A. Phương tiện lưu thông.                       B. Phương tiện mua bán.   
C. Phương tiện giao dịch.                                D. Phương tiện trao đổi.
Câu 27. Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?
A. Thước đo kinh tế.                                B. Thước đo giá cả.              
C. Thước đo thị trường.                                    D. Thước đo giá trị.
Câu 28. Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?
A. Thước đo kinh tế.                                B. Thước đo giá cả.              
C. Thước đo thị trường.                                     D. Tiền tệ thế giới.
Câu 29. Yếu tố nào dưới đây nói lên tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?
A. Vỡ  tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng húa đó phát triển.
B. Vỡ tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lõu dài của cỏc hỡnh thỏi giỏ trị.
C. Vỡ tiền tệ là hàng húa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa.
D. Vỡ tiền tệ là hàng húa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán.
Câu 30. Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?
A. Người sản xuất.         B. Thị trường. C. Nhà nước.     D. Người làm dịch vụ.         

Củng cố bài tập trắc nghiệm

Thông qua các biểu đồ để củng cố lại từng đơn vị kiến thức.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây