MỘT SỐ PHẠM TRÙ KINH TẾ CƠ BẢN GDCD 11

Thứ bảy - 12/09/2020 05:04
MỘT SỐ PHẠM TRÙ KINH TẾ CƠ BẢN GDCD 11, GDCD 10 Bài 11 lý thuyết, GDCD 10 Bài 11 Giáo an, giáo an gdcd 10 bài 11 - tiết 1, GDCD 10 bài 11 Giáo an, GDCD 10 Bài 11 trắc nghiệm, Giáo an GDCD 10 Bài 11 tiết 2, Ví dụ về lương tâm GDCD 10, Giải bài tập GDCD 10 Bài 11 trang 75
MỘT SỐ PHẠM TRÙ KINH TẾ CƠ BẢN GDCD 11
MỘT SỐ PHẠM TRÙ KINH TẾ CƠ BẢN GDCD 11

GDCD 10 Bài 11 lý thuyết, GDCD 10 Bài 11 Giáo an, giáo an gdcd 10 bài 11 - tiết 1, GDCD 10 bài 11 Giáo an, GDCD 10 Bài 11 trắc nghiệm, Giáo an GDCD 10 Bài 11 tiết 2, Ví dụ về lương tâm GDCD 10, Giải bài tập GDCD 10 Bài 11 trang 75

MỘT SỐ PHẠM TRÙ KINH TẾ CƠ BẢN GDCD 11 BÀI THỰC HÀNH

Bài tập trắc nghiệm một số phạm trù kinh tế cơ bản, Giáo dục công dân 11

Câu 1. Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở. Để có những thứ đó, con người phải lao động để tạo ra của cải vật chất. Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sản xuất của cải vật chất?
  A. Vai             B. í nghĩa.                  C. Nội dung.                                D. Phương hướng.
Câu 2. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
A. sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động.     
B. sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động.
C. sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động.               
D. sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất.
Câu 3. Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là
A. vai trò của sản xuất của cải vật chất.    B. ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.
C. nội dung của sản xuất của cải vật chất.   D. phương hướng của sản xuất của cải vật chất.
Câu 4. Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội, điều này thể hiện giỏ trị nào của SXCCVC ?
A. vai trò  .                B. ý nghĩa  .               C. nội dung  .             D. phương hướng  .
Câu 5. Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mỡnh gọi là
A. sản xuất kinh tế   B. thỏa món nhu cầu.  C. sản xuất của cải vật chất  .D. quỏ trình sản xuất.
Câu 6. Tư liệu sản xuất gồm những loại nào sau đây?
A. Công cụ lao động.                                          B. Công cụ và phương tiện lao động.            
C. Phương tiện lao động.                             D. Người lao động và công cụ lao động.
Câu 7. Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
A. Đối tượng lao động.                                B. Tư liệu lao động.
C. Công cụ lao động.                                   D. Nguyên vật liệu nhân tạo.
Câu 8. Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
A. Đối tượng lao động.                                B. Tư liệu lao động.
C. Công cụ lao động.                                             D. Nguyên vật liệu nhân tạo.
Câu 9. Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò là
A. động lực thúc đẩy xã hội phát triển.                     B. nền tảng của xã hội loài người.
C. cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.      D. cơ sở cho sự tồn tại của Nhà nước.
Câu 10. Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do
A. con người quyết định.                                        B. sản xuất vật chất quyết định.    
C. nhà nước chi phối.                                               D. nhu cầu của con người quyết định.
Câu 11. Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng
A. có nhiều của cải hơn.                                     B. sống sung sướng, văn minh hơn.  
C. được nâng cao trình độ.                                  D. được hoàn thiện và phát triển toàn diện.
Câu 12. Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất là
A. đối tượng lao động.                                             B. công cụ lao động.
C. con người  lao động.                                           D. tư liệu lao động.
Câu 13. Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là
A. phát triển kinh tế.                                                B. tăng trưởng kinh tế.        
C. phát triển xã hội.                                                  D. phát triển bền vững.
Câu 14. Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất ra nú được gọi là
A. phát triển kinh tế.                                                        B. tăng trưởng kinh tế.
C. phát triển kinh tế bền vững.                                       D. tăng trưởng kinh tế bền vững.
Câu 15. Tổng thể mối quan hệ hữu cơ, phụ thuộc và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độ giữa các ngành kinh tế, các thành phần kinh tế, các vùng kinh tế được gọi là
A. cơ chế kinh tế.                                                     B. cơ chế kinh tế hợp lí.     
C. cơ cấu kinh tế.                                                      D. cơ cấu kinh tế hợp lớ.
Câu 16. Khả năng của lao động là 
A. năng lực sáng tạo.                                               B. sức khoẻ của người lao động.   
C. sức lao động.                                                        D. sức sản xuất.
Câu 17. Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là
A. sức lao động.                                                        B. lao động.  
C. người lao động.                                                    D. hoạt động.
Câu 18. Vải là đối tượng lao động của chủ thể nào dưới đây?
A. Thợ mộc.                                                              B. Thợ hồ.
C. Thợ may.                                                              D. Thợ máy.
Câu 19. Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất là
A. công cụ sản xuất.                                                 B. hệ thống bình chứa.        
C. kết cấu hạ tầng của sản xuất.                             D. máy múc, kĩ thuật, công nghệ.
Câu 20. Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động?
A. Công cụ lao động.                                                           B. Người lao động.
C. Kết cấu hạ tầng sản xuất.                                               D. Các vật thể chứa đựng, bảo quản.
Câu 21. Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?
A. Công cụ lao động.                                                           B. Nguyên vật liệu cho sản xuất.
C. Kết cấu hạ tầng sản xuất.                                               D. Các vật thể chứa đựng, bảo quản.
Câu 22. Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào dưới đây là quan trọng nhất?
A. Cơ cấu ngành kinh tế.                                         B. Cơ cấu thành phần kinh tế.             
C. Cơ cấu vùng kinh tế.                                           D. Cơ cấu lãnh thổ.
Câu 23. Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
A. Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập.
B. Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.
C. Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.                                            
D. Thực hiện dân giàu, nước mạnh.
Câu 24. Tất cả các loại đối tượng lao động, dù trực tiếp hay gián tiếp đều
A. có sự tác động của con người.               B. có những công dụng nhất định.
C. có nguồn gốc từ tự nhiên.                    D. do con người sáng tạo ra.
Câu 25. Theo C. Mác, chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử ?
A. Đối tượng lao động.                                            B. Sản phẩm lao động.        
C. Người lao động.                                                   D. Tư liệu lao động.
Câu 26. Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng, quyết định nhất vỡ
A. biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
B. kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
C. hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.
D. kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất
Câu 27. Đối tượng lao động của người thợ may là
A. máy khõu.            B. kim chỉ.                             C. vải.                         D. áo, quần.
Câu 28. Đối tượng lao động của người thợ mộc là
A. gỗ.                          B. máy cưa.                           C. đục, bào.               D. bàn ghế.
Câu 29. Với người thợ xây, đâu là công cụ lao động?
A. Thước, bay, bàn chà.                                          B. Gạch, ngói.
C. Tụn lợp nhà.                                                         D. Xà gồ.
Câu 30. Công cụ lao động của người thợ mộc là
A. gỗ.                          B. sơn.                                                C. đục, bào.   D. bàn ghế.
4) Củng cố.
 Yêu cầu HS đi khảo sát thị trường, viết bài thu hoạch về chức năng, vai trò của thị trường.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây