Đề trắc nghiệm kiểm tra cuối học kì 1 công dân, GDCD 11

Thứ bảy - 12/09/2020 05:04
Đề trắc nghiệm kiểm tra cuối học kì 1 công dân, GDCD 11
Đề trắc nghiệm kiểm tra cuối học kì 1 công dân, GDCD 11
Đề trắc nghiệm kiểm tra cuối học kì 1 công dân, GDCD 11

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Đề trắc nghiệm + tự luận số 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Vì sao sản xuất của cải vật chất là cơ sở của đời sống xã hội loài người?
A. Sản xuất của cải vật chất là điều kiện để tồn tại xã hội.
B. Sản xuất của cải vật chất mở rộng là tiền đề, cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội.
C. Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, bản thân con người ngày càng phát triển và hoàn thiện hơn.
D. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 2: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?
A. Quan trọng.                                          B. Quyết định.         
C. Cần thiết.                                              D. Trung tõm.
Câu 3: Yếu tố nào sau đây quyết định mọi hoạt động của xã hội?
A. Sự phát triển sản xuất.                          B. Sản xuất của cải vật chất.    
C. Đời sống vật chất, tinh thần.                D. Cả a, b, c.
Câu 4: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lao động và lao động?
A. Sức lao động là năng lực lao động, cũn lao động là hoạt động cụ thể có mục đích, có ý thức của con người.
B. Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao động của từng người cụ thể, cũn những người lao động khác nhau đều phải làm việc như nhau.
C. Sức lao động là khả năng của lao động, cũn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.
D. Cả a, b, c đều sai.
Câu 5:Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dcâung vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?
A. Sức lao động.                                    B. Lao động.               
C. Sản xuất của cải vật chất.                  D. Hoạt động.
Câu 6: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì?
A. Sản xuất của cải vật chất.                          B. Hoạt động.                         
C. Tác động.                                                  D. Lao động.
Câu 7: Tư liệu sản xuất được chia thành những loại nào?
A. Công cụ lao động, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng.
B. Công cụ lao động, công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa.               
C. Công cụ sản xuất, hệ thống bình chứa, kết cấu hạ tầng.
D. Cả a, c đều đúng.
Câu8: Thế nào là cơ cấu kinh tế hợp lí?
A. Là cơ cấu kinh tế phát huy được mọi tiềm năng nội lực của toàn bộ nền kinh tế
B. Là cơ cấu kinh tế phù hợp với sự phát triển của khoa học công nghệ hiện đại
C. Là cơ cấu kinh tế gắn với phân công lao động và hợp tác quốc tế
D. Cả a, b, c đúng
Câu 9: Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào quan trọng nhất?
A. Cơ cấu ngành kinh tế.              B. Cơ cấu thành phần kinh tế.        
      C. Cơ cấu vựng kinh tế.
Câu 10:Tư liệu lao động được phân thành mấy loại?
A. 2 loại.               B. 3 loại.               C. 4 loại.               D. 5 loại.
Câu 11: Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?
A. 2 loại.               B. 3 loại.               C. 4 loại.               D. 5 loại.
Câu 12: Phát triển kinh tế là gì?
A. Tăng trưởng kinh tế.                          B. Cơ cấu kinh tế hợp lí.        
C. Tiến bộ công bằng xã hội.                D. Cả a, b, c đúng.
Câu 13: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?
A. Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập.   B. Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc.
C. Phát triển văn hóa, giáo dcâuc, y tế.        
c. Thực hiện dân giàu, nước mạnh; xã hội công bằng, dõn chủ, văn minh
Câu 14: Các vật phẩm được trở thành hàng hóa khi nào?
A. Do lao động tạo ra.                          B. Có công dcâung nhất định.
C. Thông qua mua bán.                         D. Cả a, b, c đúng.
Câu 15: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
A. Giá trị, giá trị sử dcâung.                          B. Giá trị, giá trị trao đổi.  
 C. Giá trị trao đổi,giá trị sử dcâung.             D. Giá trị sử dcâung.
Câu 16: Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là gì?
A. Giá cả.                                                     B. Lợi nhuận.         
C. Công dcâung của hàng hóa.                   D. Số lượng hàng hóa
Câu 17: Giá trị của hàng hoá là gì?
A. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa.           
B. Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.
C. Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.
D. Lao động của người sản xuất hàng hóa.  
Câu 18: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?
A. Quy luật cung cầu.                                  B. Quy luật cạnh tranh.            
C. Quy luật giá trị                                        D. Quy luật kinh tế
Câu 19: Công dân cần vận dcâung quy luật giá trị  như thế nào?
A. Giảm chi phớ sản xuất.                                     B. Nõng cao chất lượng hàng hóa.
C. Điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu sản xuất.   D. Cả a, b, c đúng.
Câu 20: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây:
A. Canh tranh kinh tế.                                 B. Cạnh tranh chớnh trị.       
C. Cạnh tranh văn hoá.                                 D. Cạnh tranh sản xuất.
Câu 21: Nội dung cốt lừi của cạnh tranh được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?
A. Tớnh chất của cạnh tranh.       B. Các chủ thể kinh tế tham gia cạnh tranh.
C. Mục đích của cạnh tranh.        D. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 22: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
A. Giá cả, thu nhập                            
 B. Thu nhập, tõm lý, phong tíchc tập quỏn
C. Giá cả, thu nhập, tõm lý, thị hiếu     
D. Giá cả, thu nhập, tõm lý, thị hiếu, phong tíchc tập quỏn
Câu 23: Nội dung của quan hệ cung cầu được biểu hiện như thế nào?
A. Cung cầu tác động lẫn nhau                     B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả
C. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu                D. Cả a, b, c đúng.
Câu 24: Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào đâu?
A. Nội dung của từng thành phần kinh tế               B. Hỡnh thức sở hữu
C. Vai trò của các thành phần kinh tế  D. Biểu hiện của từng thành phần kinh tế.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Em hóy nờu và phõn tớch các chức năng của thị trường? Lấy ví dcâu minh họa?
Câu 2: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là gì? Nờu tỏc dcâung của công nghiệp hoá, hiện đại hóa?

Đề trắc nghiệm + tự luận số 2

Câu 1: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình là
A. Sản xuất kinh tế   B.Thỏa món nhu cầu. C. Sản xuất của cải vật chất.   D. Quỏ trình sản xuất.
Câu 2: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
A. Giá trị, giá trị sử dcâung.                                              B. Giá trị, giá trị trao đổi.   
C.Giá trị trao đổi,giá trị sử dcâung.                                  D. Giá trịsử dcâung.
Câu 3: Một trong những chức năng của thị trường là gì?
A. Kiểm tra hàng hóa.         B. Trao đổi hàng hóa.      C. Thực hiện.                D. Đánh giá
Câu 4: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết                  B. Thời gian lao động cá biệt
C. Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa                  D. Thời gian cần thiết.
Câu 5: Cạnh tranh là
A. sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……
B. sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……
C. sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……
D. sự ganh đua, đấu tranh của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……
Câu 6: Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A. Một đũn bẩy kinh tế.                   B. Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.
C. Một động lực kinh tế.                 D. Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Câu 7: Nước ta hiện nay có bao nhiêu thành phần kinh tế?
A.4                          B. 5                           C. 6                     D. 7
Câu 8: Kinh tế nhà nước có vai trò như thế nào?
A.Cần thiết                B. Chủ đạo    C. Then chốt        D. Quan trọng.
Câu 9: : Đối  với thợ may, đâu là đối tượng lao động?
A. Máy khõu.                        B. Kim chỉ.                            C. Vải.                                    D. Áo, quần.
Câu 10: V́ sao sản xuất của cải vật chất là cơ sở của đời sống xă hội loài người?
A. sản xuất của cải vật chất là điều kiện để tồn tại xă hội.
B. sản xuất của cải vật chất giúp con người nhanh giàu hơn.
C. sản xuất của cải vật chất giúp xă hội tiến bộ.
D. sản xuất của cải vật chất giúp con người có văn hóa.
Câu 11: Vỡ sao sức lao động giữ vai trò quan trọng nhất, quyết định nhất trong yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất?
A. Vỡ sức lao động có tính sáng tạo.  B.Vỡ sức lao động của mỗi người là không giống nhau.
C. Vỡ sức lao động không mua được bằng tiền.  D.V́ sức lao động phải mua bằng rất nhiều tiền
Câu 12: Hoạt động nào sau đây được coi là lao động?
A. Ong đang xây tổ.                                            B. Anh A đang xây nhà.
C. Chim tha mồi về tổ.                                       D. Hùng đang nghe nhạc.

Câu 13: Việc một cơ sở sản xuất không có lãi là do đó vi phạm quy luật cơ bản nào trong sản xuất?
A. Quy luật giá trị.                                                         B. Quy luật cung – cầu.
C. Quy luật giá trị thặng dư.                                           D. Quy luật giá cả.

Câu 14: Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu
A. Tăng.             B. Ổn định.              C. Giảm.                D. Đứng im.
Câu 15:: Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vỡ giá cả ở nội thành cao hơn. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất.                       B. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
C. Tự phát từ quy luật giá trị.                     D. Điều tiết trong lưu thông.
Câu 16: Để sản xuất ra một lưỡi hái cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất lưỡi hái là 2 giờ. Trong trường hợp này, việc sản xuất của ông A sẽ
A. Có thể bù đắp được chi phí.                                 B. Hũa vốn.
C. Thua lỗ.                                                                D. Thu được lợi nhuận.

Câu 17: Anh M,N H và O cùng buôn bán quần áo may sẵn trên cùng địa bàn. Anh M tích cực t́m nguồn hàng với giá rẻ hơn nhưng cùng chất lượng. Anh N lại tích cực quảng cáo trên trang cá nhân và vào tận các trường học để tiếp thị. Anh H chủ động hạ giá xuống một chút để có nhiều khách hàng hơn. Anh O lại thuê phcâuc vụ nữ trẻ đẹp để bán hàng. Những ai dưới đây đă sử dcâung cạnh tranh để bán hàng?
A. Anh H và O.    B. Anh M,N và H.            C.Anh M và N           D. Anh O.
Câu 18: Sau giờ học GDCD, H cho rằng: chỉ những mặt hàng đă có bán trên thị trường mới là cung, c̣n những hàng hóa trong kho chưa được bày bán th́ không phải. Em lựa chọn phương án nào sau  đây để hiểu đúng về lượng cung hàng hóa trên thị trường?
A. cung là lượng hàng hóa hiện đang  có trên thị trường.
B. cung là lượng hàng hóa hiện đang  có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.
C. cung là lượng hàng hóa c̣n nằm trong nhà kho, sẽ đưa ra thị trường trong thời gian tới  
D. cung là lượng hàng hóa chuẩn bị đưa ra  thị trường trong thời gian tới.
Câu 19: Gia đ́nh ông A trồng lúa là nguồn thu chính để sinh sống. Ông A vừa chăm chỉ lại sử dcâung máy để cày xới đất, gieo mạ nhằm tiết kiệm tḥi gian, công sức. Khi lúa phát triển, tùy từng giai đoạn, ông cố gắng nghiên cứu  và hỗ trọ cho cây phát triển tốt  nhất, do đó mà năng suất lúa của ông đạt rất cao. Theo em, ông A đă thực hiện tốt trách nhiệm nào của công dân đối với sự nghiệp CNH-HĐH đất nước?
A. Nhận thức đúng đắn về tính khách quan và tác dcâung của CNH-HĐH.
B. Lựa chọn ngành nghề, mặt hàng có khả năng cạnh tranh cao.
C. tiếp thu, ứng dcâung khoa học-kĩ thuật vào sản xuất tạo ra năng suất cao.            
D. Thường xuyên học tập, nâng cao tŕnh độ về học vấn,chuyên môn.
Câu 20: Đê đạt hiệu quả cao trong canh tác lúa thương phẩm, ông H đă đầu tư hệ thống máy gặt đập liên hợp, máy cày để bớt công sức. Chị K t́m thị trường để xuất khẩu hàng mây tre đan sang nước ngoài. Chị T, do hoàn cảnh gia đ́nh khó khăn nên chỉ chăn nuôi với quy mô nhỏ để sinh sống. Trong khi đó, anh G làm thợ xây để nuôi gia đ́nh. Những ai dưới đây đă thể hiện trách nhiệm của công dân với sự nghiệp CNH-HĐH đất nứơc?
A. Ông H và chị K.               B. Ḿnh chị K.
C. Anh G và chị T                D. Cả ông H, chị K, anh G và chị T.
Câu 21. Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào
A. môi trường xung quanh tạo ra các sản phẩm phù hợp nhu cầu.
B. sự tồn tại và phát triển liên tục của xã hội, con người tác động vào thiên nhiên.
C. thiên nhiên của công cụ sản xuất cho ra các sản phẩm thiết yếu phcâuc vụ nhu cầu của mình.
D. tự nhiên, biến đổi yếu tố tự nhiên thành sản phẩm phù hợp nhu cầu của mình.
Câu 22. Hàng hóa là sản phẩm của lao động, có thể thỏa món nhu cầu nào đó của con người và thông qua
A. trao tặng.                                                                           C. trao tặng, mua bán.
B. trao đổi, mua bán.                                                            D. trao đổi, trưng mua hàng hóa.
Câu 23. Tư liệu lao động là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên
A.công cụ lao động.                                                              C. đối tượng lao động.
B. công cụ sản xuất.                                                              D. vật dcâung lao động.
Câu 24. Biểu hiện của giá trị hàng hoá là
A. thỏa món nhu cầu.                                                           C. giá trị trao đổi.
B. thu nhiều tiền lãi.                                                             D. sức mua của đồng tiền.
II . PHẦN TỰ LUẬN  ( 4 điểm)
Câu 1: ( 1,5 điểm)
Cạnh tranh là gì? Nguyên nhõn dẫn đến cạnh tranh? Mục đích dẫn đến cạnh tranh?
Câu 2:  ( 2,5 điểm)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là gì? Nờu tỏc dcâung của công nghiệp hoá, hiện đại hóa?

                                                                                 -  Hết -







Đề trắc nghiệm + tự luận số 3
Câu 1. Sản xuất của cải vật chất là sự tác động của con người vào
A. môi trường xung quanh tạo ra các sản phẩm phù hợp nhu cầu.
B. sự tồn tại và phát triển liên tục của xã hội, con người tác động vào thiên nhiên.
C. thiên nhiên của công cụ sản xuất cho ra các sản phẩm thiết yếu phcâuc vụ nhu cầu của mình.
D. tự nhiên, biến đổi yếu tố tự nhiên thành sản phẩm phù hợp nhu cầu của mình.
Câu 2. Hàng hóa là sản phẩm của lao động, có thể thỏa món nhu cầu nào đó của con người và thông qua
A. trao tặng.                                                                           C. trao tặng, mua bán.
B. trao đổi, mua bán.                                                            D. trao đổi, trưng mua hàng hóa.
Câu 3. Tư liệu lao động là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên
A.công cụ lao động.                                                              C. đối tượng lao động.
B. công cụ sản xuất.                                                              D. vật dcâung lao động.
Câu 4. Biểu hiện của giá trị hàng hoá là
A. thỏa món nhu cầu.                                                           C. giá trị trao đổi.
B. thu nhiều tiền lãi.                                                             D. sức mua của đồng tiền.
Câu 5: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình là
A. Sản xuất kinh tế   B.Thỏa món nhu cầu.C. Sản xuất của cải vật chất.   D.Quỏ trình sản xuất.
Câu 6: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
A. Giá trị, giá trị sử dcâung.                                              B. Giá trị, giá trị trao đổi.   
C.Giá trị trao đổi,giá trị sử dcâung.                                  D. Giá trịsử dcâung.
Câu 7: Một trong những chức năng của thị trường là gì?
A. Kiểm tra hàng hóa.         B. Trao đổi hàng hóa.      C. Thực hiện.                D. Đánh giá
Câu 8: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hoá trong quỏ trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết                  B. Thời gian lao động cá biệt
C. Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa                  D. Thời gian cần thiết.
Câu 9: Cạnh tranh là
A. sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……
B. sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……
C. sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……
D. sự ganh đua, đấu tranh của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá……
Câu 10: Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A. Một đũn bẩy kinh tế.                   B. Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hoá.
C. Một động lực kinh tế.                 D. Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hoá.
Câu 11: Nước ta hiện nay có bao nhiêu thành phần kinh tế?
A.4                         B. 5                           C. 6                     D. 7
Câu 12: Kinh tế nhà nước có vai trò như thế nào?
A.Cần thiết                B. Chủ đạo    C. Then chốt        D. Quan trọng.
Câu 13: Đối  với thợ may, đâu là đối tượng lao động?
A. Máy khõu.                        B. Kim chỉ.                            C. Vải.                                    D. Áo, quần.
Câu 14: V́ sao sản xuất của cải vật chất là cơ sở của đời sống xă hội loài người?
A. sản xuất của cải vật chất là điều kiện để tồn tại xă hội.
B. sản xuất của cải vật chất giúp con người nhanh giàu hơn.
C. sản xuất của cải vật chất giúp xă hội tiến bộ.
D. sản xuất của cải vật chất giúp con người có văn hóa.
Câu 15: Vỡ sao sức lao động giữ vai trò quan trọng nhất, quyết định nhất trong yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất?
A. Vỡ sức lao động có tính sáng tạo.  B.Vỡ sức lao động của mỗi người là không giống nhau.
C. Vỡ sức lao động không mua được bằng tiền.  D.V́ sức lao động phải mua bằng rất nhiều tiền
Câu 16: Hoạt động nào sau đây được coi là lao động?
A. Ong đang xây tổ.                                            B. Anh A đang xây nhà.
C. Chim tha mồi về tổ.                                       D. Hùng đang nghe nhạc.

Câu 17: Việc một cơ sở sản xuất không có lãi là do đó vi phạm quy luật cơ bản nào trong sản xuất?
A. Quy luật giá trị.                                                         B. Quy luật cung – cầu.
C. Quy luật giá trị thặng dư.                                           D. Quy luật giá cả.

Câu 18: Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu
A. Tăng.             B. Ổn định.              C. Giảm.                D. Đứng im.
Câu 19:: Bỏc A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bỏc mang rau vào khu vực nội thành để bán vỡ giá cả ở nội thành cao hơn. Vậy hành vi của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất.                       B. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
C. Tự phát từ quy luật giá trị.                     D. Điều tiết trong lưu thông.
Câu 20: Để sản xuất ra một lưỡi hái cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất lưỡi hái là 2 giờ. Trong trường hợp này, việc sản xuất của ông A sẽ
A. Có thể bù đắp được chi phí.                                 B. Hũa vốn.
C. Thua lỗ.                                                                D. Thu được lợi nhuận.

Câu 21: Anh M,N H và O cùng buôn bán quần áo may sẵn trên cùng địa bàn. Anh M tích cực t́m nguồn hàng với giá rẻ hơn nhưng cùng chất lượng. Anh N lại tích cực quảng cáo trên trang cá nhân và vào tận các trường học để tiếp thị. Anh H chủ động hạ giá xuống một chút để có nhiều khách hàng hơn. Anh O lại thuê phcâuc vụ nữ trẻ đẹp để bán hàng. Những ai dưới đây đă sử dcâung cạnh tranh để bán hàng?
A. Anh H và O.    B. Anh M,N và H.            C.Anh M và N           D. Anh O.
Câu 22: Sau giờ học GDCD, H cho rằng: chỉ những mặt hàng đă có bán trên thị trường mới là cung, c̣n những hàng hóa trong kho chưa được bày bán th́ không phải. Em lựa chọn phương án nào sau  đây để hiểu đúng về lượng cung hàng hóa trên thị trường?
A. cung là lượng hàng hóa hiện đang  có trên thị trường.
B. cung là lượng hàng hóa hiện đang  có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.
C. cung là lượng hàng hóa c̣n nằm trong nhà kho, sẽ đưa ra thị trường trong thời gian tới  
D. cung là lượng hàng hóa chuẩn bị đưa ra  thị trường trong thời gian tới.
Câu 23: Gia đ́nh ông A trồng lúa là nguồn thu chính để sinh sống. Ông A vừa chăm chỉ lại sử dcâung máy để cày xới đất, gieo mạ nhằm tiết kiệm tḥi gian, công sức. Khi lúa phát triển, tùy từng giai đoạn, ông cố gắng nghiên cứu  và hỗ trọ cho cây phát triển tốt  nhất, do đó mà năng suất lúa của ông đạt rất cao. Theo em, ông A đă thực hiện tốt trách nhiệm nào của công dân đối với sự nghiệp CNH-HĐH đất nước?
A. Nhận thức đúng đắn về tính khách quan và tác dcâung của CNH-HĐH.
B. Lựa chọn ngành nghề, mặt hàng có khả năng cạnh tranh cao.
C. tiếp thu, ứng dcâung khoa học-kĩ thuật vào sản xuất tạo ra năng suất cao.            
D. Thường xuyên học tập, nâng cao tŕnh độ về học vấn,chuyên môn.
Câu 24: Để đạt hiệu quả cao trong canh tác lúa thương phẩm, ông H đă đầu tư hệ thống máy gặt đập liên hợp, máy cày để bớt công sức. Chị K t́m thị trường để xuất khẩu hàng mây tre đan sang nước ngoài. Chị T, do hoàn cảnh gia đ́nh khó khăn nên chỉ chăn nuôi với quy mô nhỏ để sinh sống. Trong khi đó, anh G làm thợ xây để nuôi gia đ́nh. Những ai dưới đây đă thể hiện trách nhiệm của công dân với sự nghiệp CNH-HĐH đất nứơc?
A. Ông H và chị K.               B. Ḿnh chị K.
C. Anh G và chị T                D. Cả ông H, chị K, anh G và chị T.
II . PHẦN TỰ LUẬN  ( 4 điểm)
Câu 1: ( 1,5 điểm)
Cạnh tranh là gì? Nguyên nhõn dẫn đến cạnh tranh? Mục đích của cạnh tranh?
Câu 2:  (2,5 điểm)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là gì? Nờu tỏc dcâung của công nghiệp hoá, hiện đại hóa?
-  Hết -
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Đáp  án tự luận đề 2

II Tự luận ( 4 điểm)
Câu 1 ( 1,5 điểm)
- Khái niệm cạnh tranh: là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu nhiều lợi nhuận
- Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh:  Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với t­ư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh. Có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
- Mục đích của cạnh tranh:
+ Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sx khác
+ Giành ­ưu thế về khoa học và công nghệ
+ Giành thị trư­ờng, nơi đầu t­ư các hợp đồng và các đơn vị đặt hàng
+ Giành ­ưu thế về chất lư­ợng và giá cả hh, kể cả lắp đặt, bảo hành, sửa chữa, ph­ương thức thanh toán. Nh­ư vậy mục đích cuối cùng của cạnh tranh chính là nhằm giành lợi nhuận về cho mình nhiều hơn ng­ười khác.
Câu 2 ( 2,5 điểm) CNH là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sx từ sử dcâung sức lao động thủ công là chính sang sử dcâung 1 cách phổ biến slđ dựa trên sự phát triển của CN cơ khí
+ HĐH là quá trình ứng dcâung và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sx, kd, dịch vụ và quản lí kt- xh, nhằm tạo ra năng suất lao động cao.
+ Tạo điều kiện để pt LLSX và tăng năng xuất lđ
Thúc đẩy tăng tr­ởng và pt kinh tế
Giải quyết việc làm, tăng thu nhập và nâng cao đời sống nhân dân
+ Tạo ra llsx mới làm tiền đề cho củng cố qhsx XHCN
Tăng c­ường vai trò của nhà n­ớc
Tăng c­ường mối liên minh công - nông- trí thức.
+ Tạo tiền đề hình thành và pt nền VH mới xhcn: là nền VH tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc
+ Tạo cơ sở v/c kt cho việc xd nền kt độc lập, tự chủ, gắn với việc chủ động hội nhập kt thế giới.
Củng cố QP - AN.

Đáp  án tự luận đề 3

II Tự luận ( 4 điểm)
Câu 1 ( 1,5 điểm)
- Khái niệm cạnh tranh: là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu nhiều lợi nhuận
- Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh:  Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với t­ư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh. Có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
- Mục đích của cạnh tranh:
+ Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực sx khác
+ Giành ­ưu thế về khoa học và công nghệ
+ Giành thị trư­ờng, nơi đầu t­ư các hợp đồng và các đơn vị đặt hàng
+ Giành ­ưu thế về chất lư­ợng và giá cả hh, kể cả lắp đặt, bảo hành, sửa chữa, ph­ương thức thanh toán. Nh­ư vậy mục đích cuối cùng của cạnh tranh chính là nhằm giành lợi nhuận về cho mình nhiều hơn ng­ười khác.
Câu 2 ( 2,5 điểm) CNH là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sx từ sử dcâung sức lao động thủ công là chính sang sử dcâung 1 cách phổ biến slđ dựa trên sự phát triển của CN cơ khí
+ HĐH là quá trình ứng dcâung và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sx, kd, dịch vụ và quản lí kt- xh, nhằm tạo ra năng suất lao động cao.
+ Tạo điều kiện để pt LLSX và tăng năng xuất lđ
Thúc đẩy tăng tr­ởng và pt kinh tế
Giải quyết việc làm, tăng thu nhập và nâng cao đời sống nhân dân
+ Tạo ra llsx mới làm tiền đề cho củng cố qhsx XHCN
Tăng cư­ờng vai trò của nhà n­ớc
Tăng c­ường mối liên minh công - nông- trí thức.
+ Tạo tiền đề hình thành và pt nền VH mới xhcn: là nền VH tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc
+ Tạo cơ sở v/c kt cho việc xd nền kt độc lập, tự chủ, gắn với việc chủ động hội nhập kt thế giới.
Củng cố QP - AN.

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây