Đăng ký Iwin

Đề trắc nghiệm ôn tập chương 1 vật lý 10 lý thuyết

Thứ bảy - 24/10/2020 21:08
Đề trắc nghiệm ôn tập chương 1 vật lý 10 lý thuyết, Bài tập trắc nghiệm Vật lý 10 chương 1, Trắc nghiệm Vật lý 10 chương 4 có đáp an, De kiểm tra 1 tiết lý 10 chương 1 trắc nghiệm có đáp An, Bài tập trắc nghiệm Vật lý 10 theo chủ đề, Trắc nghiệm lý 10 HK1, Trắc nghiệm Vật lý 10 học kì 2 có đáp AN, DE thi trắc nghiệm Vật lý 10 học kì 1, Trắc nghiệm Lý 10 Bài 25
Đề trắc nghiệm ôn tập chương 1 vật lý 10 lý thuyết, Bài tập trắc nghiệm Vật lý 10 chương 1, Trắc nghiệm Vật lý 10 chương 4 có đáp an, De kiểm tra 1 tiết lý 10 chương 1 trắc nghiệm có đáp An, Bài tập trắc nghiệm Vật lý 10 theo chủ đề, Trắc nghiệm lý 10 HK1, Trắc nghiệm Vật lý 10 học kì 2 có đáp AN, DE thi trắc nghiệm Vật lý 10 học kì 1, Trắc nghiệm Lý 10 Bài 25

Đề trắc nghiệm ôn tập chương 1 vật lý 10 lý thuyết

Câu 1. Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 2. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.                      B. có độ lớn không đổi.
C. cùng hướng với vectơ vận tốc.                                      D. ngược hướng với vectơ vận tốc.
Câu 3. Phương trình chuyển động của một vật trên trục Ox có dạng: x = −2t2 + 15t +10. Trong đó t tính bằng giây, x tính bằng mét. Vật này chuyển động
A. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox.
B. chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox.
C. nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox.
D. chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox.
Câu 4. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có
A. tích v.a >0.                                                                    B. a luôn dương,
C. v tăng theo thời gian.                                                     D. a luôn ngược dấu với v.
Câu 5. Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có
A. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.                 B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.
C. a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.                                   D. vận tốc v dương là chuyển động nhanh dần đều.
Câu 6. Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.               B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.                         D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 7. Chuyển động thẳng chậm dần đều có
A. quĩ đạo là đường cong bất kì.
B. độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
C. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
D. vectơ vận tốc vuông góc với quĩ đạo của chuyển động.
Câu 8. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đoạn
A. MN.                               B. NO.                                    
C. OP.                                D. PQ.
 
Câu 9. Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có
A. gia tốc không đổi.
B. tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
C. gia tốc tăng dần đều theo thời gian.
D. thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.
Câu 10. Chọn phát biểu đúng:
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.
D. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
Câu 11. Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là: 
A.                B.                     C.                       D.
Câu 12. Chọn phát biểu sai:
A. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
B. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.
D. Vận tốc tức thời của chuyển động thắng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
Câu 13. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A.  (a và v0 cùng dấu).                                  B. (a và v0 trái dấu).
C.  (a và v0 cùng dấu).                           D.  (a và v0 trái dấu).
Câu 14. Phương trình của chuyển động thẳng chậm dần đều là (chọn gốc thời gian ):
A.  (a và v0 cùng dấu).                                  B.  (a và v0 trái dấu).
C.  (a và v0 cùng dấu).                          D. (a và v0 trái dấu)
Câu 15. Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc () của chuyển động thẳng nhanh dần đều, ta có các điều kiện nào dưới đây?
A. s > 0; a > 0; v > v0.                                                        B. s > 0; a < 0; v < v0
C. s > 0; a > 0; v < v0.                                                        D. s > 0; a < 0; v > v0.
Câu 16. Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều, người ta đưa ra khái niệm
A. vectơ gia tốc tức thời.                                                   B. vectơ gia tốc trung bình,
C. vectơ vận tốc tức thời.                                                  D. vectơ vận tốc trung bình. 
Câu 17. Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc với gia tốc a = 2 m/s2?
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 4 m/s.
B. Lúc vận tốc bằng 5 m/s thì 1 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
C. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.
Câu 19. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox có phương trình chuvển động là x = − 2t2 + 5t + 10 (x tính bằng m; t tính bằng s) thì chất điểm chuyển động
A. nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 10 m/s.                  B. nhanh dần đều với gia tốc là a = 2 m/s2.
C. chậm dần đều với gia tốc a = − 2 m/s2.                         D. chậm dần đều với vận tốc đầu là v0 = 5 m/s.
Câu 20. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at, thì
A. v luôn dương.                                                                B. a luôn dương.
C. tích a.v luôn dương.                                                      D. tích a.v luôn âm.
Câu 21. Phương trình nào sau đây là phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều dọc theo trục Ox?
A. s = 2t − 3t2.                    B. x = 5t2 − 2t + 5.                  C. v = 4 − t.                             D. x = 2 − 5t − t2.
Câu 22. Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 10 + 5t − 4t2 (m; s). Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:
A. v = −8t + 5 (m/s).           B. v = 8t − 5 (m/s).                  C. v = −4t + 5 (m/s).               D. v =−4t − 5 (m/s).
Câu 23. Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A. Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi                    
B. Gia tốc của chuyển động không đổi     
C. Vận tốc của chuyển động tăng dần đều theo thời gian            
D. Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian
Câu 25.Phát biểu nào sau đây chưa đúng:
A. Trong các chuyển động nhanh thẳng dần đều, vận tốc có giá trị dương
B. Trong các chuyển động nhanh thẳng dần đều, gia tốc a cùng dấu với vận tốc v
C. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, các véc tơ vận tốc và gia tốc ngược chiều nhau
D. Trong chuyển động thẳng có vận tốc tăng 1 lượng bằng nhau sau 1 đơn vị thời gian là chuyển động thẳng nhanh dần đều
Câu 27.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, tính chất nào sau đây sai?
A. Tích số a.v không đổi                                                   
B. Gia tốc a không đổi
C. Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian                
D. Phương trình chuyển động là hàm số bậc 2 theo thời gian
Câu 28. Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1 s sau vận tốc của nó bằng 4 m/s.
B. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 1 s sau vận tốc của nó bằng 6 m/s.
C. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó bằng 8 m/s.
D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó bằng 12 m/s.
66. Kết luận nào sau đây đúng:
  A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều a > 0 . B. Chuyển động thẳng chậm dần đều a < 0
  C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương a > 0
  D. Chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương a > 0.
68. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian bằng.
  A. vận tốc của chuyển động.                        B. gia tốc của chuyển động.
  C. hằng số.                                                 D. vận tốc tức thời.
61. Đồ thị toạ độ thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là:
  A. Một đường thẳng xiên góc                      B. Một đường Parabol
  C. Một phần của đường Parabol                  D. Không xác định được
Câu 23: Chọn câu sai. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì
       A. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
       B. gia tốc là đại lượng không đổi.
       C. độ lớn của vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
       D. vecto gia tốc cùng chiều với vecto vận tốc.
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động thẳng biến đổi đều?
      A. Gia tốc biến đổi theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
      B. Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp luôn là hằng số.
      C. Quãng đường đi được biến đổi theo hàm bậc hai đối với thời gian.
      D. Vận tốc biến đổi theo hàm bậc nhất đối với thời gian.

Download file bài tập trắc nghiệm ôn tập chương 1 lý thuyết lớp 10

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây