Đăng ký Iwin

Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 12

Thứ bảy - 24/10/2020 21:08
Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 12, trường cao đẳng Bách Việt
Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 12

Đề thi giữa học kì 1 môn Vật lý lớp 12

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox xung quanh vị trí cân bằng O với phương trình
Câu 3: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x=8cos(2t - /4)cm. Khi pha dao
động bằng /6, vật có li độ bằng
A. 4 3 cm B. 4cm C. 7,73cm D. 8cm
Câu 4: Lực kéo về không có tính chất nào sau đây?
A. Có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng
B. Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số riêng của hệ.
C. Luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Luôn đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng
Câu 5: Chất điểm dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng, trong một chu kì đi được 10cm. Biên độ dao
động của chất điểm là
A. 2,5cm B. 5cm C. 10cm D. 20cm
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh vị trí cân bằng với tần số góc ω. Ở li độ x, vật
có gia tốc là
A. -  2 . x B. - . x 2 C.  2 . x D. . x 2
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc bằng 4 rad/s. Khi chất điểm có vận tốc là
10cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3 cm/s 2 . Biên độ dao động của chất điểm là
A. 5 cm. B. 4 cm. C. 10 cm. D. 8 cm.
Câu 8: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự biến thiên của li độ theo thời gian của một dao động điều hòa. Vận tốc
của dao động tại thời điểm t=0 là
A. 7,5 cm/s B. 15 cm/s C. 0 D. - 15 cm/s
Câu 9: Chất điểm dao động điều hòa. Tại vị trí biên, đại lượng nào sau đây đạt cực đại?
A. thế năng B. vận tốc C. tốc độ D. động năng
Câu 10: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 200g treo vào lò xo có độ cứng 50N/m Lấy  2 =10. Tần số góc của
dao động là
A. 5 rad/s B. 2,5Hz C. 0,5 rad/s D. 0,08Hz
Câu 11: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng m. Bỏ qua khối lượng của lò xo,
kích thước của vật nặng và ma sát. Đưa vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn 2,5cm rồi
truyền cho vật vận tốc 25 3 cm/s hướng về vị trí cân bằng. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s. Lấy
g =10m/s 2 . Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, mốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động.
Phương trình dao động của con lắc là
Câu 12: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ bằng 3cm, lò xo có độ cứng 120N/m.
Lực đàn hồi cực đại của lò xo là
A. 3,6N B. 40N C. 4N D. 360N
Câu 13: Dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos 4t (N), một vật nhỏ dao động điều hòa với
biên độ 10cm. Khối lượng của vật là
A. 500g B. 0,5g C. 5g D. 20g
Câu 14: Treo vật nặng có kích thước không đáng kể vào một lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo dãn một
đoạn  . Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2A và chu kì T. Thời
gian lò xo nén trong một chu kì là
A. T/3 B. 2T/3 C. T/6 D. T/12
Câu 15: Cơ năng của một vật dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
A. bình phương biên độ dao động B. bình phương li độ dao động
C. bình phương vận tốc dao động D. biên độ dao động
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m gắn vào lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hoà với biên độ
5cm. Khi vật ở vị trí có li độ 3cm, động năng của dao động bằng
A. 0,08J B. 800J C. 0,8J D. 8J
Câu 17: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 8cm với tần số góc 5 rad/s.
Cơ năng của vật dao động này là
A. 2.10 -3 J. B. 4.10 -3 J. C. 4 J. D. 8.10 -3 J.
Câu 18: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30cm, được treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo có treo vật nặng m. Khi
vật cân bằng, lò xo dãn 6cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 5cm. Chiều dài cực đại của lò
xo trong quá trình dao động là
A. 41cm B. 35cm C. 29cm D. 31cm
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng
5 lần thế năng thì vật có li độ bằng
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa, cứ sau 0,5s thì thế năng lại bằng động năng. Chu kì dao động của vật

A. 2s B. 1s C. 4s D. 0,25s
Câu 21: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(.t + ). Phương trình vận tốc của dao động là
A. v= - A.sin(t + ) B. v= A.sin(t + ) C. v= - A.cos(t + ) D. v= A.cos(t + )
Câu 22: Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là 90cm dao động với biên độ cong S 0 =3,6cm. Góc lệch cực đại của
dây treo so với phương thẳng đứng  0 bằng
A. 0,04rad B. 3,24rad C. 25rad D. 0,31 rad
Câu 23: Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì 1,5s tại nơi có gia tốc trọng trường g= 2 . Chiều dài của dây treo con
lắc là
A. 56,25cm B. 100cm C. 120cm D. 80cm
Câu 24: Tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8 m/s 2 , một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều
hòa với biên độ góc 0,08 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,04 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ xấp xỉ bằng
A. 21,7 cm/s. B. 2,7 cm/s. C. 67,9 cm/s. D. 15,7 cm/s.
Câu 25: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương có phương trình
A. 8 3 cm B. 16cm C. 8 2 cm D. 6cm
Câu 26: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình là tx.10cos51 và 6/.10cos42tx
(x tính bằng cm, t tính bằng giây). Độ lệch pha giữa hai dao động có độ lớn bằng
A. π/6 rad B. - π/3 rad C. π/3 rad D. π/2 rad
Câu 27: Dao động tắt dần có
A. biên độ giảm dần theo thời gian. B. thế năng giảm dần theo thời gian.
C. vận tốc giảm dần theo thời gian. D. cơ năng được bảo toàn.
Câu 28: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
A. Tần số dao động bằng tần số dao động riêng
B. Biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C. Tần số dao động bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số dao động riêng và tần số của lực cưỡng bức.
Câu 29: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ bằng 8cm và chu kì bằng 2π s. Khoảng thời ngắn nhất
tính từ thời điểm vật có gia tốc bằng 4cm/s 2 đến thời điểm vật có vận tốc bằng 4cm/s là
A. π/2 s B. π/6 s C. π/4 s D. π/3s
Câu 30: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ
m 1 . Ban đầu giữ vật m 1 tại vị trí mà lò xo bị nén 9cm, đặt vật nhỏ m 2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m 1 ) trên mặt
phẳng nằm ngang và sát với vật m 1 . Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi
ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m 1 và m 2 có giá trị gần giá trị
nào nhất sau đây?
A. 4 cm B. 9cm C. 3cm D. 18cm

Download file word đề thi giữa học kì 1 vật lý 10


Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây