Đăng ký Iwin

Bộ đề ôn kiểm tra vật lý 10 chương 1 file word

Thứ bảy - 24/10/2020 21:08
Đề kiểm tra Vật lý 10 chương 1 trắc nghiệm, On tập Vật lý 10 chương 1 có đáp AN, Giáo an Chuyên de Vật lý 10, On tập kiểm tra 1 tiết Vật lý 10 HK2, Chuyên đề lý 10 chương 1, Đề kiểm tra chương 1 Vật lý 10 violet, Thư viện DE thi Vật lý 10, De kiểm tra 1 tiết lý 10 chương 1 trắc nghiệm có đáp An
Đề kiểm tra Vật lý 10 chương 1 trắc nghiệm, On tập Vật lý 10 chương 1 có đáp AN, Giáo an Chuyên de Vật lý 10, On tập kiểm tra 1 tiết Vật lý 10 HK2, Chuyên đề lý 10 chương 1, Đề kiểm tra chương 1 Vật lý 10 violet, Thư viện DE thi Vật lý 10, De kiểm tra 1 tiết lý 10 chương 1 trắc nghiệm có đáp An

Bộ đề ôn kiểm tra vật lý 10 chương 1

     TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU                        ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I
                                                                                                     NĂM HỌC 2018 – 2019
Câu 1: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 50m xuống đất, lấy . Thời gian rơi của vật từ lúc thả rơi đến lúc chạm đất là
     A. 4s                                  B. 3s                                       C. 2s                                       D. 5s
Câu 2: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống mặt đất. Lấy . Vận tốc của vật khi chạm đất là: A. 4,9m/s                     B. 1m/s                                   C. 9,8m/s                                D. 2m/s
Câu 3: Một chiếc ô tô chở khách đang chạy trên đường. Nếu chọn hệ quy chiếu gắn với ô tô thì vật nào sau đây được coi là chuyển động đối với hệ quy chiếu này?
     A. Ô tô                               B. Cột đèn bên đường            C. Tài xế                                 D. Hành khách trên ô tô
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự rơi tự do?
  1. Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
  2. Chiều của chuyển động rơi tự do là chiều từ trên xuống dưới.
  3. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều.
  4. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 5: Đơn vị của gia tốc là
     A. mét trên giây (m/s)                                                       B. vòng trên giây (vòng/s)
     C. mét trên giây bình phương ()                             D. radian trên giây (rad/s)
Câu 6: Một chiếc thuyền ngược dòng nước với vận tốc 24km/h đối với bờ sông, nước chảy với vận tốc 3km/h đối với bờ sông. Vận tốc của thuyền đối với nước bằng
     A. 8km/h                            B. 21km/h                               C. 72km/h                               D. 27km/h
Câu 7: Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 12km/h. Quãng đường đi được của ô tô trong 40 phút là
     A. 48km                             B. 18km                                  C. 8km                                    D. 0,3km
Câu 8: Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ dài 18km/h, bán kính quỹ đạo là 5m. Tốc độ góc của chất điểm là: A. 5rad/s           B. 3,6rad/s                              C. 25rad/s                               D. 1rad/s
Câu 9: Công thức tính quãng đường đi được của sự rơi tự do là
     A.                        B.                                 C.                              D.  
Câu 10: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng không. Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường là 6m. Quãng đường vật đi được sau 3s đầu là
     A. 27m                               B. 18m                                    C. 13,5m                                 D. 8m
Câu 11: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kì T trong chuyển động tròn đều là
     A.                         B.                             C.                              D.  
Câu 12: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong 3s tốc độ của nó tăng từ 2m/s đến 5m/s. Gia tốc của vật có độ lớn là
     A. 9                          B. 2,3                            C. 3,5                            D. 1
Câu 13: Hệ quy chiếu gồm
  1. một khoảng thời gian, một hệ tọa độ, một mốc thời gian và một đồng hồ.
  2. một vật làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, một vị trí của vật và một đồng hồ.
  3. một vị trí của vật, một hệ tọa độ gắn với vị trí của vật, một mốc thời gian.
  4. một vật làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, một mốc thời gian và một đồng hồ.
Câu 14: Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là
     A.  (a và  cùng dấu)                        B.  (a và  trái dấu)
     C.  (a và  cùng dấu)                                D.  (a và  trái dấu)
Câu 15: Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
     A. Một chiếc lá cây rụng                                                  B. Một hòn sỏi
     C. Một tờ giấy                                                                   D. Một sợi chỉ
Câu 16: Một vật thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Trong hai giây cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được h. Lấy . Độ cao h là
     A. 80m                               B. 20m                                    C. 8,9m                                   D. 60m
Câu 17: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm?
     A. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
     B. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh Mặt Trời.
  1. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
D. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.
Câu 18: Một hành khách đang ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sâu ga đều chuyển động như nhau. Hỏi toa tàu nào chạy?
     A. Cả hai tàu đều đứng yên                                              B. Tàu H đứng yên, tàu N chạy
     C. Cả hai tàu đều chạy                                                      D. Tàu H chạy, tàu N đứng yên
Câu 19: Hai điểm A và B cách nhau 40cm, nằm trên cùng một bán kính của một đĩa tròn, phẳng, mỏng quay đều quanh một trục qua tâm và vuông góc vói mặt đĩa. Điểm A có tốc độ dài 1,2m/s, còn điểm B có tốc độ dài 0,4m/s. Tốc độ góc của đĩa và khoảng cách từ điểm B đến trục quay lần lượt là
     A. 2rad/s và 20cm             B. 1rad/s và 20cm                  C. 3rad/s và 60cm                  D. 4rad/s và 20cm
Câu 20: Vận tốc trong chuyển động thẳng đều theo một chiều nhất định
     A. có độ lớn không đổi theo thời gian                              B. có độ lớn tằng đều theo thời gian
     C. luôn luôn có giá trị âm                                                 D. luôn luôn có giá trị dương
Câu 21: Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 80km/h. Bến xe nắm ở đầu đoạn đường và ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của ô tô là
     A. x = 3 – 80t                    B. x = 3 + 80t                         C. x = (80 - 3)t                       D. x = 80t
Câu 22: Khi nói về chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây là sai?
     A. Quỹ đạo là đường tròn                                                B. Vecto vận tốc không đổi
     C. Tốc độ góc không đổi                                                  D. Vecto gia tốc luôn hướng vào tâm của quỹ đạo
Câu 23: Chọn câu sai. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì
A. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
B. gia tốc là đại lượng không đổi.
C. độ lớn của vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
D. Vecto gia tốc cùng chiều với vecto vận tốc.
Câu 24: Công thức vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều là
     A.                B.                                 C.                          D.  
Câu 25: Gọi  lần lượt là vecto vận tốc tuyệt đối, vecto vận tốc tương đối và vecto vận tốc kéo theo. Công thức cộng vận tốc là
     A.                  B.                       C.                       D.
Câu 26: Vecto vận tốc trong chuyển động tròn đều
     A. luôn hướng vào tâm của đường tròn quỹ đạo.             B. luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.
     C. luôn cùng phương và ngược chiều với vecto gia tốc.  D. luôn có phương, chiều, độ lớn không đổi.
Câu 27: Chọn câu đúng trong các câu sau?
     A. Trong chuyển động chậm dần đều, vecto gia tốc luôn cùng chiều với vecto vận tốc.
     B. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
     C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có quãng đường tăng đều theo thời gian.
     D. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vecto gia tốc luôn cùng chiều với vecto vận tốc.
Câu 28: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
     A. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
     B. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
     C. Chuyển động của một mắc xích xe đạp.
     D. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Câu 29: Một vật chuyển động được coi là một chất điểm nếu
     A. thể tích của nó rất lớn.
     B. quãng đường đi của nó rất nhỏ so với những khoảng cách mà ta khảo sát.
     C. khối lượng của nó rất nhỏ.
     D. kích thước của nó rất nhỏ so với độ dài đường đi.
Câu 30: Phương trình chuyển động thẳng đều có dạng:
     A.                            B.                         C.                          D.
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG GIA LAI NĂM 2018 – 2019
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Một vật rơi tự do, biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được quãng đường gấp 4 lần quãng đường vật rơi trong giây đầu tiên. Lấy , vận tốc của vật khi vừa chạm đất bằng:
     A. 20m/s                            B. 15m/s                                 C. 10m/s                                 D. 5m/s
Câu 2: Yếu tố nào sau đây không phụ thuộc vào hệ quy chiếu?
     A. Hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc                             B. Vật chuyển động
     C. Vật làm mốc                                                                 D. Mốc thời gian và một đồng hồ
Câu 3: Một tàu thăm dò trên mặt biển, khi phát một sóng siêu âm xuống nước thẳng tới đáy biển sau 2,5s nhận lại được tín hiệu phản hồi sóng từ đáy biển, biết tốc độ truyền âm trong nước 1500m/s. Độ sâu của đáy biển là
     A. 187,5m                          B. 3750m                                C. 1875m                                D. 375m
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng? Một vật chuyển động thẳng đều sẽ có
     A. tốc độ thay đổi theo thời gian.
     B. quãng đường đi được tỉ lệ với vận tốc.
     C. gia tốc bằng không.
     D. quãng đường đi được tỉ lệ với thời gian.
Câu 5: Chuyển động nào sau đây có vecto gia tốc thay đổi?
     A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều                             B. Chuyển động tròn đều
     C. Chuyển động thẳng đều                                               D. Chuyển động thẳng chậm dần đều
Câu 6: Lúc 0h ba kim giờ, kim phút, kim giây của một đồng hồ trùng nhau. Trong khoảng thời gian ngắn nhất mà kim phút trùng với kim giờ, số lần mà kim giờ và kim giây của đồng hồ thẳng hàng nhau gần giá trị nào nhất sau đây
     A. 66 lần                            B. 68 lần                                 C. 134 lần                               D. 132 lần
Câu 7: Một chiếc ca nô đi ngược dòng sông từ A đến B mất 4h,. Biết A cách B 60km và nước chảy với vận tốc 3km/h. Vận tốc của ca nô so với nước có giá trị nào sau đây?
     A. 12km/h                          B. 15km/h                               C. 18km/h                               D. 21km/h
Câu 8: Chọn câu đúng. Hai vật có khối lượng khác nhau thả rơi tự do tại cùng một độ cao thì
     A. vận tốc chạm đất của hai vật là như nhau.                   B. gia tốc của vật nặng sẽ lớn hơn.
     C. vận tốc chạm đất của vật nặng hơn sẽ lớn hơn.           D. vật nặng hơn sẽ chạm đất trước.
Câu 9: Gọi v và a là vận tốc và gia tốc của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, t là khoảng thời gian vật chuyển động. Biểu thức nào sau đây cho biết vật chuyển động thẳng nhanh dần đều?
     A.                  B.                     C.                 D.
Câu 10: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc v = 9 – 2t (m/s; s) với . Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 tính từ thời điểm ban đầu là:
     A. 0,25m                            B. 2,5m                                   C. 1m                                      D. 0,5m
Câu 11: Một chiếc xe Bus chở học sinh trường THPT chuyên Hùng Vương đi tham quan nhà máy thủy điện Yali, trong nửa thời gian đầu xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h, trong thời gian còn lại xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h. Tốc độ trung bình của xe trên cả đoạn đường bằng
     A. 45km/h                          B. 60km/h                               C. 40km/h                               D. 50km/h
Câu 12: Trong những biểu thức dưới đây, biểu thức nào không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
     A.                B.                          C. a = hằng số                        D. v = hằng số
Câu 13: Một vật thả rơi tự do, trong 3s đầu vật đi được  quãng đường rơi. Lấy , thời gian vật rơi là
     A. 2s                                  B. 4s                                       C. 6s                                       D. 8s
 Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do?
     A. Phương thẳng đứng                                                     B. Độ lớn không thay đổi theo độ cao
     C. Độ lớn phụ thuộc vào vị trí địa lí                                 D. Chiều từ trên xuống dưới
Câu 15: Nếu lấy vật làm mốc là xe ô tô đang chạy thì vật nào sau đây được coi là chuyển động?
     A. Ô tô                                                                              B. Cả người lái xe và ô tô     
     C. Người lái xe ngồi trên xe ô tô                                      D. Cột đèn bên đường
Câu 16: Lúc 6h sáng, một xe chuyển động thẳng đều từ A đến B với vận tốc 60km/h, cho AB = 120km. Chọn trục tọa độ AB, chiều dương từ B đến A, gốc tọa độ O tại trung điểm AB, gốc thời gian lúc 7h sáng. Phương trình chuyển động của xe làm?
     A. (km;h)                                            B. (km;h)
     C. (km;h)                                            D. (km;h)
Câu 17: Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 18km/h thì tăng tốc, chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s ô tô đạt tốc độ 72km/h. Gia tốc của ô tô bằng
     A. 15                        B. 5,4                            C. 54                             D. 1,5
Câu 18: Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó, chu kì quay T = 2s. Tốc độ dài của một điểm nằm ở mép đĩa là
     A. 3,14m/s                         B. 62,8m/s                              C. 6,28m/s                              D. 628m/s
Câu 19: Chọn đáp án đúng? Trong chuyển động tròn đều thì
     A. tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng chậm.
     B. góc quay càng lớn thì vật quay càng nhanh.
     C. tốc độ dài càng lớn thì vật quay càng nhanh.
     D. tần số càng lớn thì vật quay càng chậm.
Câu 20: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu , gia tốc . Tại thời điểm t vật đi được quãng đường 50m, vận tốc của vật trước thời điểm đó 1s là
     A. 15m/s                            B. 12m/s                                 C. 13m/s                                 D. 17m/s
Câu 21: Một chất điểm chuyển động tròn đều. Công thức nào sau đây là không đúng?
     A.                        B.                                C.                             D.  
Câu 22: Hai ô tô chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng có vận tốc bằng nhau. Khi đó một người ngồi trên ô tô thứ 2 sẽ quan sát thấy ô tô thứ nhất
     A. đứng yên                                                                      B. chuyển động chậm dần
     C. chuyển động ngược chiều với xe thứ 2                        D. chuyển động cùng chiều với xe thứ 2
Câu 23: Trên một khí cầu đang bay thẳng đứng lên trên với tốc độ không đổi 5m/s, một người thả rơi một vật sau 5s thì vật đó rơi xuống đất. Lấy , độ cao của khí cầu khi vật chạm đất bằng
     A. 125m                             B. 150m                                  C. 25m                                    D. 100m
Câu 24: Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc 300 vòng/phút. Chu kì quay của chất điểm là
     A. 0,4s                               B.                                     C. 0,2s                                    D. 2s
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất với chu kì quay T (s), biết vệ tinh nhân tạo cách mặt đất h (m) và bán kính trái đất bằng R (m). Viết biểu thức tốc độ dài và độ lớn gia tốc hướng tâm của vệ tinh nhân tạo theo T, h, R.
Câu 2: Hai ô tô chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng với tốc độ  và , . Viết biểu thức độ lớn vận tốc của ô tô thứ nhất đối với ô tô  thứ 2 trong 2 trường hợp sau:
  1. Hai ô tô chuyển động cùng chiều.
  2. Hai ô tô chuyển động ngược chiều.

Download file bộ đề ôn kiểm tra vật lý 10 chương 1


 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây