KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 LỊCH SỬ 12

Thứ hai - 14/09/2020 11:03
Trắc nghiệm Lịch sử 12 giữa kì 1, Trắc nghiệm Lịch sử the giới 12, Đề kiểm tra sử cuối kì 1 lớp 12, Đề thi Sử giữa học kì 1 lớp 12, Kiểm tra 1 tiết môn Lịch sử 12 kì 2, Đề thi Lịch sử 12 học kì 1 2019, De kiểm tra học kì 1 môn Sử, De thi học kì 1 sử 12 có đáp án
KIỂM TRA GIỮA KÌ LỊCH SỬ 12
KIỂM TRA GIỮA KÌ LỊCH SỬ 12
Trắc nghiệm Lịch sử 12 giữa kì 1, Trắc nghiệm Lịch sử the giới 12, Đề kiểm tra sử cuối kì 1 lớp 12, Đề thi Sử giữa học kì 1 lớp 12, Kiểm tra 1 tiết môn Lịch sử 12 kì 2, Đề thi Lịch sử 12 học kì 1 2019, De kiểm tra học kì 1 môn Sử, De thi học kì 1 sử 12 có đáp án

KIỂM TRA 1 TIẾT
A.Mục tiêu: 
1. Kiến thức:
 -Hệ thống lại kiến thức đã học, khắc sâu kiến thức cơ bản phàn lịch sử thế giới (1945-2000).
 -Nắm chất lượng học sinh giữa học kỳ 1.
2. Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm môn lịch sử
3. Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4. Năng lực hướng tới: Hệ thống lại kiến thức đã học phần LSTG (1945-2000).
B.Hình thức kiểm tra:
- Kiểm tra trắc nghiệm 100%, số lượng 40 câu.
- Đề in sẵn, 2 mã đề.
I. Phát đề: kiểm tra HS vắng, coi kiểm tra.
TRƯỜNG THPT                                                      MÔN LỊCH SỬ LỚP 12   NĂM HỌC
KIỂM TRA 1 TIẾT- HK I
Kiểm tra: ngày:…. /10/năm ……                                  Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
 
Họ, tên học sinh:...............................................................
Lớp: 12………….
Điểm: Mã đề thi: 001
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Chọn đáp án đúng nhất và  điền vào các ô sau:
 
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án                                        
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp án                                        
Câu 1. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân đưa kinh tế Tây Âu phát triển mạnh mẽ sau CTTG thứ 2?
A. Dựa vào yếu tố bên ngoài                                      B. Ứng dụng hiệu quả các thành tựu KH-KT
C. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.             D. Quản lí, điều hành có hiệu quả của nhà nước.
Câu 2 . Hai nhà lãnh đạo Liên Xô và Mĩ tuyên bố chính chấm dứt  chiến  tranh lạnh  là:
A. M.Gocbachốp và G. Busơ(cha)                             B. M.Gocbachốp và G. Busơ(con)    
C. M.Gocbachốp và Rigân                                         D. M.Gocbachốp và NíchXơn
Câu 3. Năm 2017 kỉ niệm bao nhiêu năm Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc:
A. 42 năm.                              B. 52 năm.                               C. 62 năm.                   D. 72 năm.
Câu 4. Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì có
A. 16 nước đượctrao trả độc lập.                                B. 17 nước đượctrao trả độc lập.
C. 18 nước đượctrao trả độc lập..                               D. 19 nước đượctrao trả độc lập.       
Câu 5. Liên Xô khôi phục kinh tế sau CTTG thứ 2 trong điều kiện nào?
A. Thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật Bản bồi thường.                               
B. CNXH trở thành hệ thống trên toàn thế giới.
C. Bị tổn thất nặng nề trên mọi lĩnh vực.                  
D. Công cuộc xây dựng CNXH trước CTTG thứ 2 đạt nhiều thành tựu.
Câu 6. “Vì Việt Nam Cuba sẵn sàng hiến cả máu của mình” là câu nói của nhà lãnh đạo mang tên:
A. Nê Ru                                 B. Phiđencátxtơrô       C. Hun-xen                 D. Gocbachop
Câu 7. Từ nửa sau TK XX, khu vực Đông Bắc Á có “Ba con rồng” kinh tế:
A. Hồng Kông, Thái Lan, Đài Loan                           B. Hồng Kông, Hàn Quốc, Mã lai     
C. Hồng Kông, Singapo, Đài Loan                             D. Hồng Kông, Hàn Quốc, Đài Loan
Câu 8. Vì sao năm 1978, Trung Quốc tiến hành công cuộc cải cách và mở cửa ?
A. Đất nước lâm vào tình trạng khó khăn về nông nghiệp.
B. Đất nước lâm vào tình trạng khó khăn về công nghiệp.
C. Đất nước lâm vào tình trạng khó khăn về lâm nghiệp.     
D. Đất nước lâm vào tình trạng khó khăn về nhiều mặt.       
Câu 9. Sự kiện  khởi đầu chiến tranh lạnh:
A. Đạo luật viện trợ của Mĩ ở nước ngoài.                 B. Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ MácSan.
C. Thông điệp của tổng thống Mĩ Tờruman.              D. Chiến lược toàn cầu của tổng thống Rudơven.
Câu 10. Những nước đã sáng lập Asean
A. Inđônêxia, Brunây, Singapo, Thái Lan, Philippin
B. Inđônêxia, Malaixia, Singapo, Thái Lan, Philippin
C. Inđônêxia, Lào, Singapo, Thái Lan, Philippin
D. Inđônêxia, Malaixia, Mianma, Thái Lan, Philippin
Câu 11. Mục tiêu hoạt động của Asean là hợp tác giữa các nước thành viên nhằm
A. phát triển kinh tế, an ninh trên tinh thần duy trì hoà bình và ổn định khu vực
B. phát triển kinh tế,đối ngoại trên tinh thần duy trì hoà bình và ổn định khu vực
C. phát triển kinh tế, đối nội trên tinh thần duy trì hoà bình và ổn định khu vực
D. phát triển kinh tế, văn hoá trên tinh thần duy trì hoà bình và ổn định khu vực
Câu 12. Chiến thắng vang dội “chấn động địa cầu” ở Việt Nam tác động mạnh mẽ đến phong đấu tranh giành độc lập ở Mĩ la tinh là?
A. Cách mạng tháng Tám 1945.
B. Điện Biên Phủ 1954.
C. Mùa Xuân năm 1975.                                            
D. Biên giới Tây Nam 1979.
Câu 13. Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của PTĐTGPDT ở châu Á CTTG thứ 2:
A. Sự suy yếu của các nước ĐQCN ở châu Âu.                    
B. Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc.          
C.Thắng lợi của phe đồng minh trong chiến thắng phát xít.             
D.Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.
Câu 14. Liên Xô Chế tạo thành công bom nguyên tử
A. phá thế độc quyền bom nguyên tử của Mĩ.            B. phá thế độc quyền bom nguyên tử của Pháp.           
C. phá thế độc quyền bom nguyên tử của Anh.                     D. phá thế độc quyền bom nguyên tử của Ita-li-a.
Câu15. Năm1993, cuộc đấu tranh chống phân biệt chủng tộc(Apacthai) giành thắng lợi ở
A. Ăng gôla                             B. Tuynidi                               C. Libi                         D. Nam Phi
Câu 16. Ở  Mĩ la tinh PTđấu tranh GPDT tiêu biểu nhất là nước:
A. Pê ru                                   B.  Vênêxuêla             C. Goatêmala,             D.  Cuba
Câu 17. Chính sách đối ngoại của Mĩ (1945-1989) là
A. chiến lược cam kết về kinh tế                                B. chiến lược cam kết và mở rộng
C. chiến lược toàn cầu hóa                                         D. chiến lược toàn cầu.          
Câu  1 8. Toàn cầu hóa diễn ra
A. đầu những năm 60.                 B. đầu những năm 70.                  C. đầu những năm 80.      D. đầu những năm 90.
Câu 19. Mục đích của Liên hợp quốc là:
A. Duy trì hoà bình và an ninh châu Âu.                    B. Duy trì hoà bình và an ninh châu Á.
C. Duy trì hoà bình và an ninh thế giới.                     D. Duy trì hoà bình và an ninh châu Phi.
Câu 20. Hình thức đấu tranh giành độc lập của các nước khu vực Mĩ la tinh sau CTTG 2 là
A. chống chệ độ phân biệt chủng tộc.                        B. chống chệ độ độc tài.                    
C. chống chệ độ đẳng cấp.                                          D. chống chệ độ phân biệt sắc tộc.
Câu 21. Sau CTTG thứ 2 Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới:
A. đa cực                     B. đơn cực       C. đa cực nhiều trung tâm                   D. đơn cực nhiều trung tâm
Câu 22. Xu thế toàn cầu hóa trên thế giới là hệ quả của
A. sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế.             B. cuộc cách mạng khoa học - công nghệ.
C. sự ra đời của công ty xuyên quốc gia.                    D. quá trình thống nhất thị trường thế giới.
Câu 23. Đặc điểm lớn nhất của cuộc CMKH-CN của TKXX là:
A. Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.     B. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. Sự bùng nổ của các lĩnh vực KH-CN.                   D. Mọi phát minh đều bắt nguồn từ sản xuất.
Câu 24. Sau CTTG2 hình thành 3 trung tâm kinh tế-tài chính của thế giới:
A. Mĩ, Italia, Tây Âu.                                                 B. Mĩ, Nhật Bản, Pháp..
C. Mĩ, Nhật Bản, Đức.                                                D. Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu.
Câu 25. Chính sách đối ngoại của Liên Xô  là chủ trương
A. hoà bình anh ninh thế giới, ủng hộ PTGPDT và giúp đỡ các nước XHCN.
B. hoà bình anh ninh thế giới,  giúp đỡ các nước XHCN.
C. hoà bình anh ninh thế giới, ủng hộ PTGPDT.
D. hoà bình anh ninh thế giới, ủng hộ PTGPDT, giúp đỡ Việt Nam-Mã lai.
Câu 26. Nguyên nhân quan trọng nhất đưa kinh tế Nhật bản phát triển “thần kì” là:
A. Chú trọng con người, nhân tố quyết định              B. Vai trò lãnh đạo,quản lý của nhà nước
C. Chi phí quốc phòng thấp 1% GDP                        D. Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài
Câu 27. Sự hòa hoãn Đông-Tây bắt đầu từ
A. Từ đầu những năm 90 TKXX                                B.  Từ đầu những năm 80 TKXX
C. Từ đầu những năm 70 TKXX                                D. Từ đầu những năm 60 TKXX
Câu 28. Hội nghị Ianta (2/1945) diễn ra khi CTTG thứ 2
A. đã hoàn toàn kết thúc.                                            B. bước vào giai đoạn kết thúc.
C. đang diễn ra ác liệt.                                                D. bùng nổ ngày càng lan rộng.
Câu 29.  Một trong những mục đích của Liên hợp quốc là:
A. trừng trị các hoạt động gây chiến tranh.                B. thúc đẩy quan hệ thương mại.
C. ngăn chặn tình trạng ô nhiểm môi trường             D. Duy trì hoà bình và an ninh thế giới.
Câu 30. Các quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945:
A. Việt Nam, Malaixia, Inđônêxia                             B. Việt Nam, Inđônêxia, Lào 
C. Việt Nam, Malaixia, Mianma                                 D. Việt Nam, Malaixia, Lào  
Câu 31. Chính sách đối ngoại Liên bang Nga từ năm 1991-2000 là khôi phục mối quan hệ với các nước:
A. Châu Phi                             B. Châu Mĩ                  C. Châu Âu                 D. Châu Á
Câu 32. Trụ sở Liên hợp quốc đóng tại:
A. Oasintơn                B. Phloriđa                              C. Lốtandơlét             D. New york
Câu 33. Sang thế kỷ XXI, xu  thế  quan hệ quốc tế các quốc gia - dân  tộc  đứng trước  thách  thức mới:
A. chủ nghĩa khủng bố, chiến tranh sắc tộc, tôn giáo, tranh chấp lãnh thổ. 
B. các nước tranh chấp về kinh tế
C. canh tranh về thương mại quốc tế đang diễn ra quyết liệt.
D. bùng nổ dân số ngày càng lan rộng.
Câu 34. Xu hướng đối đầu  Đông -Tây  diễn ra trong giai đoạn
A. từ 1947 đến nửa đầu 60                                                B. từ 1947 đến nửa đầu 70
C. từ 1947 đến nửa đầu  80                                                                D. từ 1947 đến nửa đầu 90
Câu  35.   Sự khác biệt cơ bản giữa chiến tranh lạnh và những cuộc chiến tranh thế giới đã trải qua là?
 
  1. Chiến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co, không phân thắng bại.
  2. Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng.
  3. Chiến tranh lạnh diễn ra trên nhiều lĩnh vực nhưng chưa xung đột trực tiếp bằng quân sự, căng thẳng,
tốn kém.
 
  1. Chiến tranh lạnh chủ yếu diễn ra giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.
Câu 36. Đông Bắc Á gồm các n ước sau:
A. Trung Quốc, Nhật bản, Hàn Quốc, CHDCND Triều Tiên, Đài Loan, Singapo.
B. Trung Quốc, Nhật bản, Hàn Quốc, CHDCND Triều Tiên, Mianma, Hồng Kông.
C. Trung Quốc, Nhật bản, Hàn Quốc, CHDCND Triều Tiên, Đài Loan, Hồng Kông.
D. Trung Quốc, Nhật bản, Hàn Quốc, CHDCND Triều Tiên, Thái lan, Đài Loan, Hồng Kông.
Câu 37. Chính sách đối ngoại của Mĩ với Nhật Bản từ 1945-1973:
A. Liên minh chặt chẽ .                                               B. Liên minh không chặt chẽ.
C. Liên minh hạt nhân .                                               D. Liên minh kinh tế.
Câu 38. Cách mạng khoa công nghệ diễn ra vào:
A. những năm 20 TKXX                                                        B. những năm 50 TKXX       
C. những năm 30 TKXX                                                        D. những năm 40 TKXX       
Câu 39. Tổ chức khu vực lớn nhất hành tinh:
A. Liên hợp quốc                    B. WTO                                              C. EU                          D. ASEAN
Câu 40. Năm 2017 kỉ niệm bao nhiêu năm Việt Nam gia nhập ASEAN:
 
A. 20 năm.                              B. 30 năm.                                           C. 40 năm.                   D. 50 năm.
Mã đề 002.
TRƯỜNG THPT                                                       MÔN LỊCH SỬ LỚP 12   NĂM HỌC ………..
KỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Kiểm tra: ngày:…. /10/năm ….                                  Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)
 
Họ, tên học sinh:...............................................................
Lớp: 12………….
Điểm: Mã đề thi: 001
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Chọn đáp án đúng nhất và  điền vào các ô sau:
 
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án                                        
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp án                                        
Câu1: Hội nghị Ianta 1945 đã Không thông qua quyết định quan trọng nào
A. Nhanh chóng đánh bại chủ nghĩa phát xít.
B. Thành lập tổ chức Liên Hợp quốc .
C. Phân chia phạm vi ảnh hưởng và vùng quân quản sau chiến tranh.
        D. Phân chia nước Đức và bán đảo Triều Tiên thành hai quốc gia
Câu 2: Tên viết tắt của Tổ chức văn hóa, khoa học, giáo dục LHQ và Quĩ nhi đồng LHQ lần lượt là
A. UNDP, UNICEF                                            C. WHO, UNDP
B. UNESCO, UNICEF                           D. UNESCO, WTO
Câu 3: Năm 1949 Liên Xô thử thành công bom nguyên tử, thành tựu đó đã
A. Phá thế độc quyền nguyên tử của Mỹ.
B. Củng cố sức mạnh quân sự của Liên Xô.
C. Tạo thế cân bằng sức mạnh quân sự với Mỹ.
D. Đưa Liên Xô thành cường quốc quân sự hàng đầu thế giới.
Câu 4: Năm 1953 chiến tranh Nam – Bắc Triều kết thúc bằng
A. Hiệp định hòa bình tại Seoul .                       C. Hiệp định hòa bình tại Bàn Môn Điếm.
B. Hiệp định đìnhchiến tại Seoul .                      D. Hiệp định đình chiến tại Bàn Môn Điếm.
Câu 5: Đường lối cải cách của Trung Quốc 12/1978 hướng đến xây dựng mô hình CHXN như thế nào?
A. Xây dựng CNXH giàu mạnh.                 C. Xây dựng CNXH  dân chủ.
B. Xây dựng CNXH đặc sắc Trung Quốc .  D. Xây dựng CNXH văn minh.
Câu 6: Ngày 2/12/1975 cách mạng Lào thành công đánh dấu bằng sự kiện
A. Thủ đô Viêng chăn được giải    C.Đảng nhân dân Cánh mạng Lào thành lập.                 
B. Nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào thành lập    D.Quân giải phóng Lào được thành lập.
Câu 7: Cuộc “cách mạng chất xám” đã đưa Ấn Độ thành nước
A. Sản xuất năng lượng hạt nhân lớn nhất thế giới.
B. Sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới.
C. Sản xuất đồ điện dân dụng lớn nhất thế giới.
D. Đứng đầu thế giới về công nghiệp vũ trụ.
Câu 8: “Năm Châu Phi” gắn với sự kiện
A. Năm 1960 -15 nước Châu Phi giành được độc lập.
B. Năm 1960 -17 nước Châu Phi giành được độc lập .
C. Năm 1975 -15 nước Châu Phi giành được độc lập.
D. Năm 1975 -17 nước Châu Phi giành được độc lập.
Câu 9: Tội ác lớn nhất của chủ nghĩa Apacthai ở châu Phi là
A. bóc lột tàn bạo người da đen.
B. gây chia rẽ nội bộ người Nam Phi.
C. tước quyền tự do, dân chủ của người da đen.
D. phân  biệt, kì thi chủng tộc đối với người da đen.
Câu 10: Trong khoảng hai thập kỉ đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, đã xuất hiện trung tâm kinh tế, tài chính nào?
A. Trung tâm kinh tế, tài chính Mĩ, Tây Âu.
B. Trung tâm kinh tế, tài chính Mĩ, Nhật Bản.
C. Trung tâm kinh tế, tài chính Mĩ, Tây Âu. Nhật Bản.
D. Mĩ là trung tâm kinh tế, tài chính duy nhất của thế giới.
Câu 11: Tháng 9/1949 diễn ra sự kiện nào ở Châu Âu được coi như trở thành tâm điểm của sự đối đầu Xô-Mỹ ở châu lục này?
A. Sự thành lập khối NATO
B. Kế hoạch Mac-san
C. Sự thành lập Cộng hòa Liên bang Đức
D. Sự thành lập Cộng hòa dân chủ Đức
Câu 12. Năm 1989 hai nhà lãnh đạo của Liên Xô và Mỹ đã có tuyên bố quan trọng gì ảnh hưởng lớn đến quan hệ quốc tế?
            A. Vấn đề chấm dứt việc chạy đua vũ trang.
            B.  Vấn đề hạn chế vũ khí hạt nhân hủy diệt.
            C.  Vấn đề chấm dứt chiến tranh lạnh.
            D.  Vấn đề giữ gìn hòa bình, an ninh cho nhân loại
Câu 15: Tổng thống đầu tiên của Liên bang Nga là:
A. V.Putin                 B. D.Medvedev             C. M.Goocbachop           D. B.Yeltsin
Câu 16: Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ như thế nào?
A. Quan hệ  láng giềng thân thiện                              B. Quan hệ đối đầu
C. Quan hệ  Đồng minh                                              D. Quan hệ hợp tác hữu nghị
Câu 17: Cuộc cách mạng khoa học, kĩ thuật lần hai được diễn ra từ khoảng thời gian nào?
A. Từ thập kỉ 70 của thế kỉ XX                      B. Từ những năm 40 của thế kỉ XX trở đi
C. Từ cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX                         D. Từ những năm 50 của thế kỉ XX trở đi
Câu 18: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô khôi phục kinh tế trong bối cảnh như thế nào?
A. Nhận được khoản bồi thường chiến phí lớn từ các nước phát xít bại trận
B. Chiếm được nhiều thuộc địa
C. Bị chiến tranh tàn phá hết sức nặng nề
D. Thu được nhiều lợi nhuận nhờ vào buôn bán vũ khí
Câu 19: Nội dung nào dưới đây không phải là nhân tố thúc đẩy kinh tế Mĩ phát triển?
A. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú
B. Lợi dụng chiến tranh làm giàu
C. Áp dung Khoa học kĩ thuật vào sản xuất để nâng cao năng suất chất lượng
D. Tận dụng các yếu tố bên ngoài để phát triển như chiến tranh ở Triều Tiên, Việt Nam
Câu 20: Nhờ tiến hành cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp, Ấn Độ đã đạt được thành tựu gì?
A. Trở thành nước xuất khẩu thực phẩm đúng thứ hai thế giới
B. Trở thành cường quốc nông nghiệp lớn nhất thế giới
C. Trở thành nước xuất khẩu gạo đứng thứ ba thế giới
D. Tự túc được nhu cầu thịt, sữa trong nước
Câu 21: Điểm nổi bật của kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế lớn nhất ở châu Mĩ 
B. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất của thế giới
C. Mĩ đứng đầu thế giới về không quân và hải quân
D. Kinh tế Mĩ suy thoái, khủng hoảng
Câu 22: Sau chiến tranh thế giới thứ hai nền kinh tế Mĩ đạt được thành tựu gì?
A. Chiếm 2/3 dự trữ vàng của thế giới
B. Chiếm hơn 45% tổng sản phẩm kinh tế thế giới
C. Sản lượng công nghiệp chiếm hơn một nửa sản lượng công nghiệp thế giới
D. Sản lượng nông nghiệp chiếm hơn một nửa sản lượng nông nghiệp thế giới
Câu 23: Trung Quốc tiến hành cải cách - mở cửa bắt đầu vào thời gian nào?
A. Tháng 10/1976        B. Tháng 1/1979         C. Tháng 12/1978           D. Tháng 12/1987
Câu 24: Hội nghị  Ianta đã đưa ra thỏa thuận về việc  đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít, phân chia phạm vi ảnh hưởng và khu vực chiếm đóng ở đâu?
A. Châu Á và châu Âu     B. Châu Phi            C. Châu Âu                   D. Châu Mĩ
Câu 25: Hội nghị Ianta diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A. Từ ngày 14 đến 17/2/1945                                     B. Từ ngày 4 đến 11/2/1945
C. Từ ngày 4 đến 11/12/1945                                     D. Từ ngày 4 đến 14/2/1945
Câu 26: Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta?
A. Tiêu diệt tận gốc rễ chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật
B. Thành lập khối đồng minh chống phát xít
C. Thành lập tổ chức Liên Hợp quốc
D. Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng.
Câu 27: Định ước Henxinki, được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mĩ và Canađa đã tạo ra một cơ chế giải quyết những vấn đề gì?
A. Vấn đề văn hóa                                                      B. Vấn đề chống khủng bố ở châu Âu.
C. Vấn đề liên quan kinh tế, tài chính       D. Vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu.
Câu 28: Xác định cơ quan nào dưới đây không nằm trong bộ máy tổ chức Liên hợp quốc?
A. Hội đồng quản thác    B. Hội đồng tư vấn             C. Hội đồng bảo an      D. Đại hội đồng
Câu 29: Ở Nhật Bản, nhân tố được xem là quyết định hàng đầu thúc đẩy kinh tế phát triển là:
A. Áp dụng khoa học kĩ thuật                                     B. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước
C. Chí phí quốc phòng thấp                                        D. Con người
Câu 30: Giai đoạn được xem là phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản là vào thời gian nào?
A. Từ năm 1960 đến năm 1973                                  B. Từ năm 1960 đến năm 1969
C. Từ năm 1969 đến năm 1973                                   D. Từ năm 1952 đến năm 1969
Câu 31: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên Hợp Quốc?
A. Bình  đẳng chủ quyền giữa các quốc gia
B. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.
C. Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình
D. Quan tâm phát triển các mối quan hệ hợp tác hữu nghị
Câu 32: Xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện vào thời gian nào?
A. Những năm 60 của thế kỉ XX                    B. Những năm 70 của thế kỉ XX
C. Những năm 80 của thế kỉ XX                    D. Những năm 90 của thế kỉ XX
Câu 33: Nguyên nhân nào dẫn đến sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu?
A. Khi cải tổ đã phạm phải sai lầm, làm khủng hoảng thêm trầm trọng
B. Sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.
C. Tất cả các đáp án đều đúng.
D. Đường lối lãnh đạo chủ quan, duy ý chí, cơ chế tập quan liêu trung bao cấp, thiếu dân chủ công bằng xã hội.
Câu 34: Để tập hợp lực lượng chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa, Mĩ đã làm gì?
A. Thực hiện kế hoạch Mácsan, thành lập NATO    B. Thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế
C. Thành lập tổ chức Hiệp ước Vácsava                 D. Thành lập liên minh châu Âu
Câu 35: Cụm từ nào được dùng để chỉ phong trào đấu tranh cách mạng ở các nước Mĩ La tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. “Lục địa bùng cháy”    B. “Lục địa mới trỗi dậy”      C. “Mĩ La tinh cháy"       D. “Lục địa đỏ”
Câu 36: Trong những năm 50 đến những năm 70, Liên Xô đi đầu thế giới trong  lĩnh vực nào sau đây?
A. Công ngiệp hóa chất                                     B. Công nghiệp đóng tàu
C. Công nghệ phần mềm                                               D. Công nghiệp điện hạt nhân
Câu 37: Yếu tố nào sau đây không thuộc đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học, kĩ thuật lần 2?
A. Chế tạo ra công cụ sản xuất mới như máy tính, máy tự động…
B. Mọi phát minh đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
C. Thời gian từ phát minh đến ứng dụng được rút ngắn
D. Chuyển từ vĩ mô sang vi mô.
Câu 38: Sau khi giành được độc lập, bước vào phát triển kinh tế trong điều kiện khó khăn, nhiều nước trong khu vực Đông Nam Á có nhu cầu gì?
A. Liên kết chặt chẽ với Mĩ                                        B. Hợp tác với nhau để cùng phát triển
C. Độc lập phát triển kinh tế                                      D. Hợp tác chặt chẽ với các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 39: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, về đối ngoại Liên Xô đã thực hiện chính sách với mục tiêu gì?
A. Liên kết chặt chẽ với Mỹ, mở rộng ảnh hưởng ở châu Âu
B. Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu mở rộng ảnh hưởng ở châu Á
C. Bảo vệ hòa bình, tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
D. Hòa bình, trung lập tích cực
Câu 40: Từ năm 1954 đến năm 1970, Chính phủ Xihanúc thực hiện đường lối chính sách gì?
A. Hòa bình trung lập, không tham gia khối liên minh quân sự nào.
B. Hòa bình, trung lập tích cực, tham gia khối ASEAN.
C. Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc.
D. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây