Đề thi thử GDCD THPTQG 2020-2021 CHUẨN CẤU TRÚC SỐ 7

Thứ sáu - 16/10/2020 12:22
Một số de thi thử môn GDCD 2020, Đề thi thử GDCD 2020 lần 2, Đề thi thử môn GDCD 2020 có đáp án, Đề thi thử GDCD 2020 có đáp án, De thi môn GDCD 2020 có đáp án, Luyện đề thi môn Giáo dục công dân, Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn GDCD, Luyện De thi môn Giáo dục công dân 2021
đề thi thử môn gdcd 2020
đề thi thử môn gdcd 2020
Một số de thi thử môn GDCD 2020, Đề thi thử GDCD 2020 lần 2, Đề thi thử môn GDCD 2020 có đáp án, Đề thi thử GDCD 2020 có đáp án, De thi môn GDCD 2020 có đáp án, Luyện đề thi môn Giáo dục công dân, Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn GDCD, Luyện De thi môn Giáo dục công dân 2021

ĐỀ 7
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM  KHỐI 12
NĂM HỌC 2016- 2017
Môn GDCD

Câu 1: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
A. lợi ích kinh tế của mình.                         
B. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
C. Các quyền của mình.                               
D. Quyền và nghĩa vụ của mình.

Câu 2. Pháp luật xã hội chủ nghĩa mang bản chất của
A. nhân dân lao động.                                 
B. giai cấp cầm quyền.
C. giai cấp công nhân.                                
D. giai cấp tiến bộ.

Câu 3. Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức là pháp luật có
A. tính quyền lực, bắt buộc chung.                        
B. tính qui phạm phổ biến.
C. tính giai cấp.                                          
D. tính cưỡng chế.

Câu 4. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật  xâm phạm đến các
A. nguyên tắc quản lí hành chính.              
B. qui tắc quản lí xã hội.
C. qui tắc quản lí nhà nước.                       
D. qui tắc kỉ luật lao động.

Câu 5. Đối tượng phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi loại tội phạm là những người
A. đủ 15 tuổi trở lên.                                 
B. đủ 18 tuổi trở lên.
C. đủ 14 tuổi trở lên.                                  
D. đủ 16 tuổi trở lên.

Câu 6. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm hại tới
A. quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.      
B. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
C. quan hệ kinh tế và tình cảm.                  
D. quan hệ tài sản và tình cảm.
Câu 7. Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật
A. qui định phải làm.                                 
B. qui định.
C. cho phép làm.                                       
D. không cho phép làm.

Câu 8. Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội nhưng không phải chịu trách nhiệm hình sự là
A. người chưa thành niên.                         
B. người trên 80 tuổi.
C. phụ nữ mang thai.                                 
D. người bị bệnh tâm thần.

Câu 9. Anh A không buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma túy. Trong trường hợp này anh A đã
A. thi hành pháp luật.                                
B. không tuân thủ pháp luật.
C. sử dụng pháp luật.                                
D. tuân thủ pháp luật.

Câu 10. Ông A là người có thu nhập cao, hàng năm ông đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này ông A đã
A. áp dụng pháp luật.                                
B. thi hành pháp luật.
C. tuân thu pháp luật.                                
D. sử dụng pháp luật.

Câu 11. H (16 tuổi) đi xe máy ngược đường một chiều, đã va chạm vào xe anh B và hậu quả là cả 2 đều bị thương nhẹ phải nằm viện, xe của anh B bị hỏng. Theo em, trường hợp này H bị xử lý như thế nào?
A. Không thể xử lý do H mới 16 tuổi.
B. H không bị xử lí do cả hai đều bị thương, phải nằm viện.
C. H phải chịu trách nhiệm hành chính và bồi thường thiệt hại cho anh B.
D. H phải chịu trách nhiệm hình sự và bồi thường thiệt hại cho anh B.

Câu 12. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý có nghĩa là bất kì công dân nào khi
A. vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.
B. vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.
C. vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo quy định của pháp luật.
D. do thiếu hiểu biết mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

Câu 13. Theo quy định của pháp luật thì quyền của công dân không tách rời
A. nghĩa vụ của công dân.                                    

B. trách nhiệm của công dân.
C. lợi ích của công công dân.                                  

D. chức vụ của công dân.

Câu 14. Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạm như nhau, trong một hoàn cảnh như nhau thì đếu phải chịu trách nhiệm pháp lí
A. như nhau.                                             
B. bằng nhau.
C. ngang nhau                                           
D. có thể khác nhau.

Câu 15. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí được hiểu là công dân nào vi phạm pháp luật cũng phải 
A. chịu trách nhiệm hình sự.
B. bị xử lí theo quy định của pháp luật.
C. bị truy tố và xét xử trước tòa án.
D. bị khiển trách, cảnh cáo.


Câu 16. Độ tuổi được phép kết hôn theo quy định của pháp luật hiện hành đối với nam, nữ là:
A. Nam từ  20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên.

B. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên.
C. Nam và nữ đều từ đủ 18 tuổi trở lên.

D. Nam và nữ đều từ 18 tuổi trở lên.

Câu 17. Bình bẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?
A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.
B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.
C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.


Câu 18. Bình đẳng trong lao động được hiểu là
A. làm việc mọi nơi, mọi lúc.
B. tự do lao động, làm mọi ngành nghề.
C. giao kết hợp đồng theo nguyên tắc tự do, bình đẳng, tự nguyện.
D. làm việc theo giờ và theo chế độ rõ ràng.


Câu 19. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là
A. bình đẳng trong quan hệ tài sản.              

B. bình đẳng trong quan hệ nhân thân.
C. bình đẳng trong quan hệ dân sự.              

D. bình đẳng trong quan hệ riêng tư.

Câu 20. Tòa án xét xử các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ chức vụ gì. Điều này thể hiện sự bình đẳng
A. về quyền tự chủ trong kinh doanh.                   

B. về nghĩa vụ trong kinh doanh.
C. về trách nhiệm pháp lý.                                    

D. về quyền lao động.

Câu 21. Khi yêu cầu vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đình, anh A đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ
A. nhân thân.                                                       

B. tài sản chung.            
C. tài sản riêng.                                           
D. tình cảm.

Câu 22. Sự kiện giáo sứ Thái Hoà ở Hà Nội treo ảnh Đức Mẹ, Thiên Chúa ở hàng rào, lề đường, cành cây… là biểu hiện của
A. hoạt động tín ngưỡng.   
B. lợi dụng tôn giáo.
C. hoạt động mê tín.   
D. hoạt động tôn giáo.

Câu 23. Ý kiến nào sau đây sai về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực kinh tế ?
A. Công dân các dân tộc đa số và thiểu số đều có quyền tự do kinh doanh theo quy định của pháp luật
B. Công dân các dân tộc đa số và thiểu số đều có có nghĩa vụ đóng thuế kinh doanh theo quy định của pháp luật
C. Công dân các dân tộc thiểu số được nhà nước ưu tiên bảo vệ quyền sở hữu hợp pháp và quyền thừa kế
D. Chỉ có các dân tộc thiểu số mới có quyền tự do đầu tư, kinh doanh ở địa bàn miền núi

Câu 24. "Tự tiện bắt và giam, giữ người là hành vi trái pháp luật sẽ bị xử lý nghiêm minh." là một nội dung thuộc
A. Bình đẳng về quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
B. Khái niệm quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
C. Nội dung quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
D. Ý nghĩa quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân

Câu 25: Giam giữ người quá thời hạn qui định là vi phạm quyền
A. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
B. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân
C. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
D. Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân

Câu 26: Tự tiện khám chỗ ở của công dân là vi phạm quyền
A. Bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
B. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ của công dân
C. Được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm của công dân
D. Bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân

Câu 27.  "Không ai bị  bắt nếu không có quyết định của Toà án, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang." là một nội dung thuộc
A. Bình đẳng về quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
B. Khái niệm quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
C. Nội dung quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân
D. Ý nghĩa quyền bất khả xâm phạm thân thể của công dân

Câu 28. Quyền quan trọng nhất của mỗi công dân là gì?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
C. Quyền được bảo đảm an toàn về bí mật, thư tín, điện thoại, điện tín.
D. Quyền tự do ngôn luận.

Câu 29. Quyền tự do về thân thể và tinh thần thực chất là :
A. Quyền được pháp luật bảo hộ sức khỏe và tính mạng
B. Quyền được pháp luật bảo hộ nhân phẩm và danh dự
C. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể
D. Quyền được sống và được làm người với tư cách là thành viên của xã hội

Câu 30.  Trong lúc H đang bận việc riêng thì điện thoại có tin nhắn, T đã tự ý mở điện thoại của H ra đọc tin nhắn. Hành vi này của T đã xâm phạm đến quyền nào dưới đây?
A. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự của công dân.
B. Quyền tự do dân chủ của công dân.
C. Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại của công dân.
D. Quyền tự do ngôn luận của công dân.

Câu 31. "Quyền bầu cử và ứng cử là cơ sở pháp lí – chính trị quan trọng để nhân dân thể hiện ý chí và nguyện vọng của mình" là một nội dung thuộc
A. Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử
B. Nội dung quyền bầu cử, ứng cử
C. Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử
D. Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử
Câu 32. Tham gia thảo luận, góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật quan trọng, liên quan đến các quyền và lợi ích cơ bản của công dân là việc thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước ở
A. Phạm vi cả nước.
B. Phạm vi cơ sở
C. Phạm vi địa phương.
D. Phạm vi cơ sở và địa phương

Câu 33. Ở phạm vi cơ sở, kiểm sát dự toán và quyết toán ngân sách xã, phường là
A. Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
B. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
C. Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định
D. Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra

Câu 34. Ở phạm vi cơ sở, dự thảo qui hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội của xã, phường là
A. Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện
B. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp
C. Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định
D. Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra

Câu 35. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là cơ sở pháp lý quan trọng để nhân dân tham gia vào hoạt động của bộ  máy nhà nước là một nội dung thuộc
A. Ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
B. Nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
C. Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội
D. Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

Câu 36. Trong quá trình bầu cử, mỗi lá phiếu có giá trị như nhau thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử?
A. Phổ thông.
B. Bình đẳng.
C. Bỏ phiếu kín.
D. Trực tiếp.

Câu 37. Để nhân dân thực hiện dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp, trước tiên Nhà nước phải ghi nhận các quyền dân chủ của công dân bằng
A. Hiến pháp.
B. Pháp luật.
C. Quy tắc.
D. Quy định.
Câu 38. Quyền học tập, phát triển và sáng tạo của công dân là điều kiện cần thiết để con người phát triển toàn diện, từ đó tạo ra.....to lớn để phát triển kinh tế-xã hội của đất nước.
A. cơ sở.
B. yếu tố.
C. động lực.
D. mục tiêu.

Câu 39. Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, nam nữ, nguồn gốc, gia đình đều bình.đẳng về cơ hội học tập. Ngoài ra, Nhà nước.........cho con em dân tộc thiểu số, người tàn tật được thực hiện quyền và nghĩa vụ học tập của mình.
A. hạn chế.
B. tạo điều kiện.
C. quan tâm.
D. đặt điều kiện.

Câu 40. Kế thừa quan điểm“Hiền tài là nguyên khí quốc gia“, Nhà nước ta luôn chú ý bồi dưỡng, trân trọng, tôn vinh, sử dụng và đãi ngộ xứng đáng các..........có cống hiến quan trọng cho đất nước.
A. cá nhân.
B. lục lượng.
C. tập thể.
D. nhân tài.
 

- HẾT-

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây